Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hương Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:42:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,230,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 297,8976 | m3 |
| 2 | Đào giằng móng gạch, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,968 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0096 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,837 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9772 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9941 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,8036 | m3 |
| 8 | Cốt thép dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5744 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,229 | 100m2 |
| 10 | Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,3494 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8866 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,0875 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,9213 | m3 |
| B | PHẦN THÂN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9447 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3558 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,6913 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9175 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,151 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,4181 | m3 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2953 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8237 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7884 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1527 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3045 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,3958 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8218 | m3 |
| C | PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,5579 | m3 |
| 2 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7723 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 196,2 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0836 | 100m2 |
| 5 | Úp nóc bằng ngói bò | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44 | m |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190,2833 | m2 |
| 7 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 177,011 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch KT 300x450 mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,408 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,995 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 241,1039 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 444,0365 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 121,8206 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175,818 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 429,5 | m2 |
| 15 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 133,095 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 98,6 | m |
| 17 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 247,0647 | m2 |
| 18 | Lát nền tiết diện gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 277,0249 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,6149 | m2 |
| 20 | Đào móng tam cấp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9182 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất chân móng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6393 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9182 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2935 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,6186 | m2 |
| 25 | Dán búng bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 63,1 | m |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 444,035 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 727,137 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.171,172 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 288,098 | m2 |
| 30 | Ốp đá rối chân tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,995 | m2 |
| 31 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | tấn |
| 32 | Sơn + lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,155 | m2 |
| 33 | Cửa đi 4 cánh mở quay (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,65 | m2 |
| 34 | Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,725 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,625 | m2 |
| 36 | Vách kính (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,53 | m2 |
| 37 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3264 | tấn |
| 38 | Sơn + lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,89 | m2 |
| 39 | Lắp tủ điện KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Aptomat 2 pha 40A-2P/10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Aptomat 1 pha 25A-1P/6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 43 | Hộp chứa ATM phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | hộp |
| 44 | Aptomat 1P-1C-250V/20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn led panel vuông 50W, KT 600x600x12, âm trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn led panel vuông 24W, KT 600x600x12, lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Dây đèn led ánh sáng vàng 5w/1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62 | m |
| 50 | Đèn dowlight D110-12w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34 | bộ |
| 51 | Đèn dowlight D90-9w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Đèn dowlight D90-5w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 390 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 63 | Ống PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 64 | Ống PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 65 | Ống PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 66 | Côn nhựa D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Côn nhựa D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 69 | LĐ cút nhựa, đk 20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 70 | LĐ cút nhựa, đk 25 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 71 | LĐ cút nhựa, đk 32 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | LĐ tê nhựa, đk 20 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 73 | LĐ tê nhựa, đk 25 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 74 | LĐ tê nhựa, đk 32 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông đk32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt rắc co đk32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt rắc co đk 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt rắc co đk 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 90 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 91 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 92 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 93 | LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 94 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 95 | LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 96 | LĐ tê nhựa đk 60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt măng sông, ĐK 48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt chếch, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y, ĐK 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 103 | Phễu thu có rọ chắn rác D100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nối thẳng D90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1061 | 100m3 |
| 2 | Đắp chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4482 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6121 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0202 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0461 | tấn |
| 7 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7305 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1975 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2418 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0175 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Đào móng hố để máy bơm, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8181 | 1m3 |
| 15 | Đắp chân móng hố để máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1016 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng hố để máy bơm, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1104 | m3 |
| 17 | Xây hố để máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4541 | m3 |
| 18 | Trát tường hố để máy bơm dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5992 | m2 |
| 19 | Láng hố để máy bơm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,528 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan hố để máy bơm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố để máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0029 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan hố để máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm đan hố để máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| E | CHỐNG SÉT + PCCC NHÀ TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Bình chữa cháy ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bình |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cọc |
| 6 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| F | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,3709 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2362 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,3271 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1636 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0244 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6457 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,2371 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,512 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3172 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,7848 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,785 | m2 |
| 12 | Bê tông cánh đài tưởng niệm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6301 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cánh đài tưởng niệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3075 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cánh đài tưởng niệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3319 | tấn |
| 15 | Trát cánh đài tưởng niệm dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,7 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên cánh đài tưởng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30,7 | m2 |
| 17 | Lát đá granite mặt bậc tam cấp màu đen, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 18 | ốp đá granite cổ bậc tam cấp màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,24 | m2 |
| 19 | Lát đá granite màu đen hạt trắng mặt bệ các loại, M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,7741 | m2 |
| 20 | Dán búng bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | m |
| 21 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 22 | Bia ghi danh, cột cờ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC B500 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước + hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,7683 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,5627 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước + hố ga, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9063 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9152 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3436 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng rãnh thoát nước + hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5957 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0822 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,143 | tấn |
| 9 | Trát rãnh thoát nước + hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,584 | m2 |
| 10 | Láng rãnh thoát nước + hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,62 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước + hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0391 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0623 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước + hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 61,642 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,9064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước + hố ga, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,4432 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,976 | m3 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7725 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8019 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0997 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1233 | tấn |
| 9 | Trát rãnh thoát nước + hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 89,4624 | m2 |
| 10 | Láng rãnh thoát nước + hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42,3876 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước + hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,319 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3124 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5118 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước + hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 145 | cái |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7973 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5991 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3075 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0339 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3739 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2904 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0564 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2119 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0624 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,392 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,638 | m2 |
| 14 | SX lắp dựng cổng thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8 | m2 |
| J | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,5468 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,546 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 456,3051 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 456,306 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 263,78 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 568,852 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,6223 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,6223 | 1m2 |
| K | SÂN + BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,7 | m3 |
| 2 | Lát gạch Gạch tezzaro KT 400x400x30, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 727 | m2 |
| 3 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112 | m2 |
| 4 | Trồng cây cau vua | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cây |
| 5 | Trồng cây sấu cao 10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cây |
| 6 | Đào móng bó vỉa, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,112 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất chân móng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,704 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,72 | m3 |
| 9 | Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,68 | m3 |
| 10 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,6 | m2 |
| 11 | Dán gạch thẻ bó vỉa KT 60x240 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,6 | m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ TRUYỀN THỐNG + ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 205,3896 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8553 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,4525 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,4755 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,6311 | m3 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1105 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá trụ cổng, bồn cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,319 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ phần phá dỡ nhà truyền thống + đài tưởng niệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,9281 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đài tưởng niệm + vận chuyển phế thải khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tb |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ toàn công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,6708 | m3 |
| M | CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 110 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 5 | Xếp gạch chỉ cảnh báo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 6 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,528 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,304 | m3 |
| 9 | Khung thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Cột đèn trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cột |
| 11 | Lắp dựng cột đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cột |
| 12 | Đèn tròn trang trí (1 bộ 4 bóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 14 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 237,336 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.300.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi