Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705613-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hương Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210668851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:42:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  297,8976 m3
2 Đào giằng móng gạch, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,968 m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0096 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,837 m3
5 Cốt thép móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9772 tấn
6 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9941 100m2
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,8036 m3
8 Cốt thép dầm móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5744 tấn
9 Ván khuôn dầm móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,229 100m2
10 Bê tông dầm móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,3494 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,8866 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  133,0875 m3
13 Bê tông nền, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,9213 m3
B PHẦN THÂN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,1776 m3
2 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9447 100m2
3 Cốt thép cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3558 tấn
4 Bê tông dầm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,6913 m3
5 Ván khuôn dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9175 100m2
6 Cốt thép dầm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,151 tấn
7 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,4181 m3
8 Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,2953 100m2
9 Cốt thép sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,8237 tấn
10 Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7884 m3
11 Ván khuôn lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1527 100m2
12 Cốt thép lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3045 tấn
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  59,3958 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,8218 m3
C PHẦN MÁI + HOÀN THIỆN NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,5579 m3
2 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7723 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  196,2 1m2
4 Lợp mái ngói 13v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,0836 100m2
5 Úp nóc bằng ngói bò Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44 m
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  190,2833 m2
7 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  177,011 m2
8 Ốp tường trụ, cột tiết diện gạch KT 300x450 mm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  45,408 m2
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,995 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  241,1039 m2
11 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  444,0365 m2
12 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  121,8206 m2
13 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  175,818 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  429,5 m2
15 Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  133,095 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  98,6 m
17 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  247,0647 m2
18 Lát nền tiết diện gạch KT 600x600 mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  277,0249 m2
19 Lát nền, sàn gạch ceramic tiết diện gạch KT 300x300 mm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,6149 m2
20 Đào móng tam cấp, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9182 1m3
21 Đắp đất chân móng tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6393 m3
22 Bê tông lót móng tam cấp, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9182 m3
23 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,2935 m3
24 Lát đá bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,6186 m2
25 Dán búng bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  63,1 m
26 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  444,035 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  727,137 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.171,172 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  288,098 m2
30 Ốp đá rối chân tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  46,995 m2
31 Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,22 tấn
32 Sơn + lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,155 m2
33 Cửa đi 4 cánh mở quay (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25,65 m2
34 Cửa đi 1 cánh mở quay (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,725 m2
35 Cửa sổ 1 cánh mở hất (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,625 m2
36 Vách kính (cửa kính khung nhôm hệ 55 hoặc tương đương, kính 6,38mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,53 m2
37 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3264 tấn
38 Sơn + lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,89 m2
39 Lắp tủ điện KT450x300x150, tôn 1,5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 hộp
40 Aptomat 2 pha 40A-2P/10KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
41 Aptomat 1 pha 25A-1P/6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 m
43 Hộp chứa ATM phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 hộp
44 Aptomat 1P-1C-250V/20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 m
46 Lắp đặt đèn led panel vuông 50W, KT 600x600x12, âm trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
47 Lắp đặt đèn led panel vuông 24W, KT 600x600x12, lắp nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
48 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
49 Dây đèn led ánh sáng vàng 5w/1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  62 m
50 Đèn dowlight D110-12w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34 bộ
51 Đèn dowlight D90-9w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
52 Đèn dowlight D90-5w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
53 Lắp đặt ô cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
56 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
57 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
58 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  390 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
61 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  350 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
63 Ống PPR D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,08 100m
64 Ống PPR D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3 100m
65 Ống PPR D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,14 100m
66 Côn nhựa D32/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
67 Côn nhựa D25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
68 Cút nhựa D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
69 LĐ cút nhựa, đk 20 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
70 LĐ cút nhựa, đk 25 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
71 LĐ cút nhựa, đk 32 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
72 LĐ tê nhựa, đk 20 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
73 LĐ tê nhựa, đk 25 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
74 LĐ tê nhựa, đk 32 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
75 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
76 Lắp đặt van ren, ĐK 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
77 Lắp đặt van phao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
78 Lắp đặt măng sông đk32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
79 Lắp đặt măng sông đk 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  33 cái
80 Lắp đặt măng sông đk 20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
81 Lắp đặt rắc co đk32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
82 Lắp đặt rắc co đk 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
83 Lắp đặt rắc co đk 20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
84 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
85 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
86 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
88 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bộ
89 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bể
90 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,02 100m
91 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 100m
92 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,06 100m
93 LĐ ống nhựa nối bằng măng sông, đk 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,12 100m
94 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
95 LĐ cút nhựa nối bằng măng sông, đk 90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
96 LĐ tê nhựa đk 60/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
97 Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
98 Lắp đặt măng sông, ĐK 48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
99 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
100 Lắp đặt chếch, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
101 Lắp đặt Y, ĐK 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,22 100m
103 Phễu thu có rọ chắn rác D100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 90 D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
105 Lắp đặt cút nối thẳng D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
D BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1061 100m3
2 Đắp chân móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,4482 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,408 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6121 m3
5 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0202 100m2
6 Cốt thép móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0461 tấn
7 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,7305 m3
8 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,1975 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,2418 m2
10 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,324 m3
11 Ván khuôn tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0216 100m2
12 Cốt thép tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0175 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
14 Đào móng hố để máy bơm, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8181 1m3
15 Đắp chân móng hố để máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1016 m3
16 Bê tông lót móng hố để máy bơm, M150, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1104 m3
17 Xây hố để máy bơm bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4541 m3
18 Trát tường hố để máy bơm dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,5992 m2
19 Láng hố để máy bơm có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,528 m2
20 Bê tông tấm đan hố để máy bơm, M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0656 m3
21 Ván khuôn tấm đan hố để máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0029 100m2
22 Cốt thép tấm đan hố để máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0098 tấn
23 Lắp đặt tấm đan hố để máy bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
E CHỐNG SÉT + PCCC NHÀ TRUYỀN THỐNG
1 Bình chữa cháy ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bình
2 Bình khí chữa cháy CO2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 bình
3 Gia công kim thu sét, dài 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cọc
6 Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13 1m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,13 100m3
F ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,3709 1m3
2 Đắp đất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,2362 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,3271 m3
4 Cốt thép móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1636 tấn
5 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0244 100m2
6 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,6457 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,2371 m3
8 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,512 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3172 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,7848 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,785 m2
12 Bê tông cánh đài tưởng niệm, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6301 m3
13 Ván khuôn cánh đài tưởng niệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3075 100m2
14 Cốt thép cánh đài tưởng niệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3319 tấn
15 Trát cánh đài tưởng niệm dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,7 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên cánh đài tưởng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30,7 m2
17 Lát đá granite mặt bậc tam cấp màu đen, M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,96 m2
18 ốp đá granite cổ bậc tam cấp màu đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,24 m2
19 Lát đá granite màu đen hạt trắng mặt bệ các loại, M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50,7741 m2
20 Dán búng bậc tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  96 m
21 Trồng cỏ nhung nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,2 m2
22 Bia ghi danh, cột cờ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
G RÃNH THOÁT NƯỚC B500
1 Đào rãnh thoát nước + hố ga, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,7683 m3
2 Đắp đất chân móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,5627 m3
3 Bê tông lót móng rãnh thoát nước + hố ga, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9063 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9152 m3
5 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,3436 m3
6 Bê tông giằng rãnh thoát nước + hố ga, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5957 m3
7 Ván khuôn giằng rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0822 100m2
8 Cốt thép giằng rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,143 tấn
9 Trát rãnh thoát nước + hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  11,584 m2
10 Láng rãnh thoát nước + hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,62 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước + hố ga, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,818 m3
12 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0391 100m2
13 Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0623 tấn
14 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
H RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1 Đào rãnh thoát nước + hố ga, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  61,642 m3
2 Đắp đất chân móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  21,9064 m3
3 Bê tông lót móng rãnh thoát nước + hố ga, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,4432 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,976 m3
5 Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,7725 m3
6 Bê tông giằng hố ga, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8019 m3
7 Ván khuôn giằng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0997 100m2
8 Cốt thép giằng hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1233 tấn
9 Trát rãnh thoát nước + hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  89,4624 m2
10 Láng rãnh thoát nước + hố ga có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  42,3876 m2
11 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước + hố ga, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,319 m3
12 Ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3124 100m2
13 Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,5118 tấn
14 Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước + hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  145 cái
I CỔNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,7973 1m3
2 Đắp đất chân móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5991 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3075 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,36 m3
5 Ván khuôn móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0339 100m2
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3739 m3
7 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2904 m3
8 Ván khuôn cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0528 100m2
9 Cốt thép cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0564 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2119 m3
11 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  13,0624 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,392 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,638 m2
14 SX lắp dựng cổng thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,8 m2
J CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  112,5468 m2
2 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  112,546 m2
3 Phá lớp vữa trát tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  456,3051 m2
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  456,306 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  263,78 m
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  568,852 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,6223 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  22,6223 1m2
K SÂN + BÓ VỈA
1 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72,7 m3
2 Lát gạch Gạch tezzaro KT 400x400x30, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  727 m2
3 Trồng cỏ nhung nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  112 m2
4 Trồng cây cau vua Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14 cây
5 Trồng cây sấu cao 10m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cây
6 Đào móng bó vỉa, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  14,112 1m3
7 Đắp đất chân móng bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,704 m3
8 Bê tông lót móng bó vỉa, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,72 m3
9 Xây bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,68 m3
10 Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,6 m2
11 Dán gạch thẻ bó vỉa KT 60x240 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  65,6 m2
L PHÁ DỠ NHÀ TRUYỀN THỐNG + ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Tháo dỡ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  205,3896 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8553 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,4525 m3
4 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  19,44 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  91,4755 m3
6 Phá dỡ móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12,6311 m3
7 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,1105 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá trụ cổng, bồn cây Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,319 m3
9 Vận chuyển phế thải đổ bỏ phần phá dỡ nhà truyền thống + đài tưởng niệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  161,9281 m3
10 Phá dỡ đài tưởng niệm + vận chuyển phế thải khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 tb
11 Vận chuyển phế thải đổ bỏ toàn công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  134,6708 m3
M CHIẾU SÁNG NGOÀI
1 Đào móng, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38,4 m3
2 Đắp đất nền móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38,4 m3
3 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  110 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
5 Xếp gạch chỉ cảnh báo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
6 Đào móng cột, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,528 1m3
7 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,392 m3
8 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,304 m3
9 Khung thép móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
10 Cột đèn trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cột
11 Lắp dựng cột đèn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cột
12 Đèn tròn trang trí (1 bộ 4 bóng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 bộ
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 m
14 Vận chuyển đá dăm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  237,336 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện, tính chất tương tự được đánh giá như sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.300.000.000 đồng trở lên. * Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->