Gói thầu: Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 101. Hạng mục: Xây dựng cơ bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700171-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp bán lẻ xăng dầu, Công ty xăng dầu khu vực I, Công ty TNHH MTV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Petrolimex - Cửa hàng 101. Hạng mục: Xây dựng cơ bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20210693000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:41:00 đến ngày 2021-07-09 15:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 341,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 29,54 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 17,69 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 11,85 | m2 |
| 4 | Nhân công vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 116,076 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 85,892 | m2 |
| 7 | Nhân công cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm trần | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 78,33 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1,9536 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 8,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 62,3654 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 60,5214 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 3,0302 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 59,3352 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 12,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 79,5026 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 79,5026 | m2 |
| 23 | Vệ sinh + sơn lại kết cấu xà gồ tận dụng (VL, Nhân công, máy thi công) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp sườn khổ 300 dày 0.47mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 13,6 | md |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt đai giữ ống | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | quả |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 27,58 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhôm kính hệ Việt Pháp 4500 kính an toàn 6.38mm trên kính dưới Pano; | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 13,06 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp 4500 kính an toàn 6.38mm trên kính dưới Pano; | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 5,64 | 0.0 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ; ô thoáng nhôm kính | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Vách kính cố định hệ việt pháp 4500 kính an toàn 6.38mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 12,056 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Thông hút bể phốt trước khi lắp đặt thiết bị vệ sinh mới | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Ống thải chữ P cho chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Dây cấp cho xí bệt và chậu rửa | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 2 | dây |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt giá treo | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xả nền | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ga thoát sàn Monoah MN-T208 KT: 100x100mm | Áp dụng theo chương V về yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,0471 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,0471 | tấn |
| 3 | Xử lí đầu mối hàn nối xà gồ thép hộp mạ kẽm (NC,VL,M) | công | 1 | công |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,0293 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,0293 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,0206 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,0206 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,0674 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp sườn khổ 300 dày 0.47mm | md | 3,92 | md |
| C | NHÀ KHO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 27,48 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 12,96 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 14,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | công | 2 | công |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 60,048 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 53,712 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | m2 | 31,36 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,3136 | 100m2 |
| 9 | Máng nước inox 201 khổ 600mm dày 0,4mm | md | 6,4 | md |
| 10 | Tôn chống hắt xung quanh bình quân khổ 600 dày 0.47 mm | md | 22,6 | md |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 100m | 0,046 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | cái | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | quả | 1 | quả |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | m2 | 13,56 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 13,56 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | m2 | 32,9 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | m2 | 32,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | công | 3 | công |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 174,0528 | m2 |
| E | MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Tháo dỡ khung xương, tấm ốp alumex | m2 | 69,956 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | m2 | 219,6 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,038 | 100m2 |
| 4 | Máng nước inox 201 khổ 1200mm dày 0,4mm | md | 12 | md |
| 5 | Tôn chống hắt xung quanh bình quân khổ 600 dày 0.47 mm | md | 41,3 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 100m | 0,2544 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | cái | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D110 | quả | 2 | quả |
| 9 | 8 bộ Giàn giáo phục vụ cho công tác tháo dỡ diễm mái, tấm ốp cột alumex, mái tôn mái che cột bơm, mái tôn nhà văn phòng và trần mái che cột bơm trong 7 ngày | trọn gói | 1 | trọn gói |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | m3 | 0,6695 | m3 |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | tấn | 0,0645 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | tấn | 0,0645 | tấn |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | m2 | 6,695 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 1,66 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 3,32 | m2 |
| 16 | Ốp trần bằng tấm Aluminum Composit màu bạc (Tấm dày 3mm, nhôm dày 0.18mm, khung xương bằng thép hộp mã kẽm 20x20x1,2 gấp ke mép) | m2 | 103,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi