Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210679824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:41:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,173,677,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỒ LỚN | |||
| 1 | Bơm hút nước, động cơ diegien 20CV | Mô tả KT theo chương V | 15 | ca |
| 2 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 119,2915 | m³ |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 10,7362 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 11,9292 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 11,9292 | 100m³/km |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 41,953 | m³ |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 3,7758 | 100m³ |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 10,067 | m³ |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0906 | 100m³ |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 18,8902 | m³ |
| 11 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 94,451 | 100m |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 188,902 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 206,4429 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 13,493 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4844 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,6517 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,5397 | 100m² |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 57,3453 | m² |
| 19 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,0057 | 100m³ |
| 20 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,0054 | 100m³ |
| 21 | Làm tầng lọc cát | Mô tả KT theo chương V | 0,0067 | 100m³ |
| 22 | Ống nhựa PVC D65 | Mô tả KT theo chương V | 26,986 | m |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,0858 | m³ |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 8,5709 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,3272 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3737 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 2,1265 | m³ |
| 28 | Mua con tiện bê tông | Mô tả KT theo chương V | 539,2714 | con tiện |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 539 | cái |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 52,4352 | m² |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 42,0632 | m² |
| 32 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả KT theo chương V | 79,4786 | m² |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 5,999 | m³ |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 0,5399 | 100m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,608 | m³ |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 19,77 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,864 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 6,6528 | m³ |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 96,57 | m² |
| 41 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 43,2 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,4147 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,9677 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 7,776 | m³ |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả KT theo chương V | 108 | cấu kiện |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 23,29 | m³ |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,7633 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0563 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8854 | m³ |
| 50 | Xây tường hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,67 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1288 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,072 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,5698 | m³ |
| 54 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 11,52 | m² |
| 55 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 9,0972 | m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0418 | 100m² |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,5814 | m³ |
| 59 | Bộ khung chắn rác thu nước khung 800x500 (Thứ tự 532 theo thông báo giá số 01/2021 Hà Nội) | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả KT theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 61 | Mua cống tròn D400 M300 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m |
| 62 | Mua lắp đặt van phai | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ) | Mô tả KT theo chương V | 75,86 | m³ |
| 64 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6,8274 | 100m³ |
| 65 | Mua đất đồi (Thứ tự 29 theo thông báo giá số 01/2021 Hà Nội) | Mô tả KT theo chương V | 339,07 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 31,694 | m³ |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 5 | m³ |
| 68 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | Mô tả KT theo chương V | 366,94 | m² |
| 69 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Mô tả KT theo chương V | 84,93 | m |
| 70 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,4135 | m³ |
| 71 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,0523 | 100m² |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 115 | cái |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m³ |
| 74 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 6,3021 | 100m² |
| 75 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 6,3021 | 100m² |
| 76 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 6 | cây |
| 77 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả KT theo chương V | 6 | gốc |
| 78 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | bụi |
| 79 | Mua cây sấu, đường kính D1,3 từ 10-15cm, cao 4-6m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cây |
| 80 | Đào hố trồng cây (đất cấp 1), kích thước hố 60x55cm | Mô tả KT theo chương V | 8,52 | hố |
| 81 | Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), kích thước hố 60x55cm | Mô tả KT theo chương V | 0,48 | hố |
| 82 | Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), kích thước hố 90x85cm | Mô tả KT theo chương V | 8,4 | hố |
| 83 | Vận chuyển cây vào các hố trông tại các công trình (đất thịt pha cát), cỡ bầu 60x60cm, phạm vi vận chuyển từ 50-100m | Mô tả KT theo chương V | 12 | cây |
| 84 | Cọc tre dài 1,5m; 3 cọc/cây | Mô tả KT theo chương V | 54 | cọc |
| 85 | Dây nilon: 0,07 kg/cây | Mô tả KT theo chương V | 0,84 | kg |
| 86 | Xây bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,1076 | m³ |
| 87 | Trát bồn cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 21,0761 | m² |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả KT theo chương V | 4,2 | m³ |
| 89 | Xây bậc bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,36 | m³ |
| 90 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,8 | m² |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m² |
| 92 | Sơn chống ăn mòn lan can cầu | Mô tả KT theo chương V | 25,2 | m² |
| B | HỒ NHỎ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 16,743 | m³ |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,5069 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,6734 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 1,6734 | 100m³/km |
| 5 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 10,34 | m³ |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,9306 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 34,47 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,6893 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,6893 | 100m³ |
| 10 | Bơm nước | Mô tả KT theo chương V | 10 | ca |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 11,124 | m³ |
| 12 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 44,496 | 100m |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 88,892 | m³ |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 66,744 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 5,9328 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2966 | 100m² |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 22,248 | m² |
| 20 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 0,0032 | 100m³ |
| 21 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 0,003 | 100m³ |
| 22 | Làm tầng lọc cát | Mô tả KT theo chương V | 0,0037 | 100m³ |
| 23 | Ống nhựa PVC D65 | Mô tả KT theo chương V | 11,124 | m |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,7776 | m³ |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5,8266 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,2224 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2541 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,4456 | m³ |
| 29 | Mua con tiện bê tông | Mô tả KT theo chương V | 366,6 | con tiện |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 367 | cái |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 35,6457 | m² |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 28,5948 | m² |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 | Mô tả KT theo chương V | 54,0307 | m² |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 20,08 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,1107 | 100m² |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 4,6494 | m³ |
| 37 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,93 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,2952 | 100m² |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,273 | m³ |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 23,1 | m² |
| 41 | Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,76 | m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,1417 | 100m² |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,3306 | tấn |
| 44 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,6568 | m³ |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả KT theo chương V | 37 | cấu kiện |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 4,72 | m³ |
| 47 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1,57 | m³ |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0008 | 100m² |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,2693 | m³ |
| 50 | Xây tường hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,59 | m³ |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,0184 | 100m² |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0103 | tấn |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | m³ |
| 54 | Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 2,69 | m² |
| 55 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 1,2996 | m² |
| 56 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,0062 | 100m² |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Mô tả KT theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 58 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,0807 | m³ |
| 59 | Bộ khung chắn rác thu nước khung 800x500 (Thứ tự 529 theo thông báo giá số 03/2018 Hà Nội) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả KT theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Mô tả KT theo chương V | 0,3543 | 100m³ |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 13,33 | m³ |
| 63 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | Mô tả KT theo chương V | 169,62 | m² |
| 64 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm | Mô tả KT theo chương V | 44,72 | m |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả KT theo chương V | 11,112 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi. có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này. *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi