Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210679824-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG ĐẠI ĐOÀN KẾT
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210679778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:41:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,173,677,894 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỒ LỚN
1 Bơm hút nước, động cơ diegien 20CV Mô tả KT theo chương V 15 ca
2 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 119,2915
3 Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 10,7362 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 11,9292 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 11,9292 100m³/km
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 41,953
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 3,7758 100m³
8 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 10,067
9 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,0906 100m³
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 18,8902
11 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 94,451 100m
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 188,902
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 206,4429
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 13,493
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,4844 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,6517 tấn
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,5397 100m²
18 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 57,3453
19 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,0057 100m³
20 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,0054 100m³
21 Làm tầng lọc cát Mô tả KT theo chương V 0,0067 100m³
22 Ống nhựa PVC D65 Mô tả KT theo chương V 26,986 m
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,0858
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 8,5709
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,3272 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3737 tấn
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 2,1265
28 Mua con tiện bê tông Mô tả KT theo chương V 539,2714 con tiện
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả KT theo chương V 539 cái
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 52,4352
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 42,0632
32 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 Mô tả KT theo chương V 79,4786
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 5,999
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,5399 100m³
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,324 100m²
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,608
37 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 19,77
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,864 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 6,6528
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 96,57
41 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 43,2
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,4147 100m²
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,9677 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 7,776
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả KT theo chương V 108 cấu kiện
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 23,29
47 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 7,7633
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0563 100m²
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,8854
50 Xây tường hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,67
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,1288 100m²
52 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,072 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,5698
54 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 11,52
55 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 9,0972
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0418 100m²
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,1137 tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,5814
59 Bộ khung chắn rác thu nước khung 800x500 (Thứ tự 532 theo thông báo giá số 01/2021 Hà Nội) Mô tả KT theo chương V 6 bộ
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả KT theo chương V 13 cấu kiện
61 Mua cống tròn D400 M300 Mô tả KT theo chương V 5 m
62 Mua lắp đặt van phai Mô tả KT theo chương V 1 bộ
63 Đắp đất nền đường, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,95 (ĐM cũ) Mô tả KT theo chương V 75,86
64 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 6,8274 100m³
65 Mua đất đồi (Thứ tự 29 theo thông báo giá số 01/2021 Hà Nội) Mô tả KT theo chương V 339,07 m3
66 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 31,694
67 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Mô tả KT theo chương V 5
68 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Mô tả KT theo chương V 366,94
69 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm Mô tả KT theo chương V 84,93 m
70 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,4135
71 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả KT theo chương V 0,0523 100m²
72 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả KT theo chương V 115 cái
73 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả KT theo chương V 1,45 100m³
74 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả KT theo chương V 6,3021 100m²
75 Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả KT theo chương V 6,3021 100m²
76 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả KT theo chương V 6 cây
77 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả KT theo chương V 6 gốc
78 Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm Mô tả KT theo chương V 2 bụi
79 Mua cây sấu, đường kính D1,3 từ 10-15cm, cao 4-6m Mô tả KT theo chương V 12 cây
80 Đào hố trồng cây (đất cấp 1), kích thước hố 60x55cm Mô tả KT theo chương V 8,52 hố
81 Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), kích thước hố 60x55cm Mô tả KT theo chương V 0,48 hố
82 Cho phân vào hố (cây cảnh, cây bóng mát), kích thước hố 90x85cm Mô tả KT theo chương V 8,4 hố
83 Vận chuyển cây vào các hố trông tại các công trình (đất thịt pha cát), cỡ bầu 60x60cm, phạm vi vận chuyển từ 50-100m Mô tả KT theo chương V 12 cây
84 Cọc tre dài 1,5m; 3 cọc/cây Mô tả KT theo chương V 54 cọc
85 Dây nilon: 0,07 kg/cây Mô tả KT theo chương V 0,84 kg
86 Xây bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,1076
87 Trát bồn cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 21,0761
88 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả KT theo chương V 4,2
89 Xây bậc bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,36
90 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả KT theo chương V 1,8
91 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 25,2
92 Sơn chống ăn mòn lan can cầu Mô tả KT theo chương V 25,2
B HỒ NHỎ
1 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 16,743
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,5069 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,6734 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Mô tả KT theo chương V 1,6734 100m³/km
5 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 10,34
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,9306 100m³
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 34,47
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,6893 100m³
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,6893 100m³
10 Bơm nước Mô tả KT theo chương V 10 ca
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 11,124
12 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 44,496 100m
13 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 88,892
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 66,744
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 5,9328
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2254 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,3582 tấn
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2966 100m²
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả KT theo chương V 22,248
20 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả KT theo chương V 0,0032 100m³
21 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả KT theo chương V 0,003 100m³
22 Làm tầng lọc cát Mô tả KT theo chương V 0,0037 100m³
23 Ống nhựa PVC D65 Mô tả KT theo chương V 11,124 m
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,7776
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 5,8266
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,2224 100m²
27 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,2541 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,4456
29 Mua con tiện bê tông Mô tả KT theo chương V 366,6 con tiện
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả KT theo chương V 367 cái
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 35,6457
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 28,5948
33 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,05 m2 Mô tả KT theo chương V 54,0307
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 20,08
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,1107 100m²
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 4,6494
37 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 4,93
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,2952 100m²
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,273
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 23,1
41 Láng đáy rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,76
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,1417 100m²
43 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,3306 tấn
44 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 2,6568
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả KT theo chương V 37 cấu kiện
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 4,72
47 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 1,57
48 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0008 100m²
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,2693
50 Xây tường hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,59
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,0184 100m²
52 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,0103 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,04
54 Trát tường hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,69
55 Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,2996
56 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,0062 100m²
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga Mô tả KT theo chương V 0,0167 tấn
58 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả KT theo chương V 0,0807
59 Bộ khung chắn rác thu nước khung 800x500 (Thứ tự 529 theo thông báo giá số 03/2018 Hà Nội) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả KT theo chương V 13 cấu kiện
61 Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên Mô tả KT theo chương V 0,3543 100m³
62 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả KT theo chương V 13,33
63 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá Mô tả KT theo chương V 169,62
64 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm Mô tả KT theo chương V 44,72 m
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả KT theo chương V 11,112
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: *Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi. có kết cấu, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này. *Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: +Bản scan Hợp đồng thi công +Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. Số lượng hợp đồng: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->