Gói thầu: Thiết bị (bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705660-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Thiết bị (bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20210705541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:53:00 đến ngày 2021-07-09 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,826,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bàn họp dài 1 cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Ghế hội trường gỗ tự nhiên 20 cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Bục tượng bác gỗ tự nhiên + Tượng Bác 1 cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Thảm hội trường hoa văn cao cấp 40 m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Phông hội trường sân khấu vải nhung xanh 20 m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Cờ hội trường vải nhung đỏ, bộ sao búa liềm 6 m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Bộ chữ Đảng Cộng Sản chữ Meka vàng, nền ốp gỗ sang trọng 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Máy chiếu cao cấp, giá treo tự động, màn chiếu điện 136 inch 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Cây lọc nước có hai chế độ nóng lạnh 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Hệ thống âm thanh hội thảo phòng họp chuyên nghiệp bao gồm: Loa treo tường, 1 mic chủ tọa, 11 mic đại biểu, bộ điều khiển trung tâm, âm ly, tủ âm thanh, phụ kiện, lắp đặt trọn gói 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Rèm hội trường cầu vồng 15 m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Bàn tiếp khách gỗ tự nhiên 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Ghế tiếp khách gỗ tự nhiên, đêm và lưng bọc nỉ cầu kỳ 15 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Bàn trà tiếp khách gỗ tự nhiên 8 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bục tượng bác gỗ tự nhiên + Tượng Bác 1 Cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Thảm phòng tiếp khách hoa văn sang trọng 40 m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Bộ ngôi sao, búa liềm meka gương 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Ốp gỗ mặt chính 22 m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Bộ chữ đảng cộng sản chữ meka vàng, nền ốp gỗ sang trọng 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Smart tivi 75 inch 4k 1 Bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Cây lọc nước có hai chế độ nóng lạnh 1 Cây Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Rèm hội trường cầu vồng 15 m2 Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Tượng Đại tướng Võ Nguyên Giáp 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Đỉnh đồng (ngũ sự) 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Chân nến 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Hạc thờ 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Hoành phi chương 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Hạ xà giữa 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Cửa võng giữa 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Câu đối giữa 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Câu đối bên 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Bàn sắp lễ 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Hương án giữa cấp dưới 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Hương án giữ cấp trên 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Ngai, bệ 2 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Cuốn thư giữa 1 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Bát hương sứ 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Chân đế bát hương 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Chân cắm hương vòng 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Đài nước đài rượu 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Mâm bồng 6 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Tam sơn 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Ống hương, ống đũa 3 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Sen lọ 6 bộ Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Lọ hoa sứ 2 cái Theo mô tả tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.239165E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.47833E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 12 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (qua e-mail, điện thoại, công văn).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->