Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Trụ sở Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Trụ sở Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 11:49:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,025,966,005 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 10% DT tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0205 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0205 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0505 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủ, tính 90% DT tường còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,1845 | m2 |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40, trát vá tường, tính 2% DT tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0395 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0395 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0395 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 5% DT tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,776 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,776 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,776 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủ, DT tường còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,744 | m2 |
| 12 | Vệ sinh nền - đánh bóng sạch sẽ (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2 | m2 |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tính 50% DT trần các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,84 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,2 | m2 |
| 16 | Vệ sinh cầu thang (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tay vịnh lan cang cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 30% DT lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,726 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,295 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 30% DT cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,177 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,295 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,115 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,08 | m2 |
| 24 | Gia công khung song sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,295 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 50% DT vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,82 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,22 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,24 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 10% DT tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2045 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2045 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tính 10% DT tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2045 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủ, tính 90% DT tường còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,8405 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40, trát vá tường, tính 2% DT tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5486 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5486 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5486 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3716 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3716 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3716 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( 95% Còn lại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,0604 | m2 |
| 41 | Vệ sinh nền (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,7 | m2 |
| 42 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,182 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,182 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,3 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 30% DT cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,832 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,72 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,64 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 50% DT vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,82 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,82 | m2 |
| 53 | Vệ sinh nền sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,074 | m2 |
| 54 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,074 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 1ct | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 2ct, 1oc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 57 | Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 3ct, 1oc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 1ct 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 2oc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bảng |
| 60 | Lắp đặt đèn led âm trần D110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn led âm trần D110/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn led áp trần D320/24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn led âm 1.2m/1x22W (máng xương cá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.300 | m |
| 67 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.900 | m |
| 68 | Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp CV-10mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp CV-25mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt MCB 2P, 32A/06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt MCB 3P, 80A/06KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt MCCB 3P, 75A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCCB 3P, 150A/25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt tủ điện nổi 2 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 81 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 82 | Lắp đặt tủ điện nổi 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 85 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường lắp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi xã tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 97 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 8mm vào cửa, vách gỗ - TT 10% Diện tích của (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5015 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: SÂN NỀN, NHÀ XE, BỒN HOA, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,12 | m2 |
| 20 | Trải tấm nilon lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7712 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,712 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,433 | tấn |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (lát mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,56 | m2 |
| 24 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,56 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cáp CXV-4x35mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp CXV-3x4.0mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 29 | Lắp đặt đầu Cos M35 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai xiết cổ dê D310 (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt kẹp nối cáp (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P, 06A/06kA + hộp âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đèn led pha 80W (chống nước) (ĐMVD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( Nền ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | m3 |
| 5 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,615 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 7 | Làm trần tấm Prima nổi 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,32 | m2 |
| 8 | Lắp đặt máng xối (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 1ct, 2oc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 2oc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 15 | Lắp đặt ELCB 2P, 20A/30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện nổi 3 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 10% DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0093 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0093 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 100% DT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0093 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,0837 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,52 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ + Lắp đặt bộ chữ bảng tên inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cổng sắt cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m2 |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: 5% x (A+B+C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi