Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Trụ sở Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210697471-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Trụ sở Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình nông nghiệp và PTNT tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20210697084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 11:49:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,025,966,005 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 10% DT tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0205 m2
2 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0205 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0505 m2
4 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủ, tính 90% DT tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,1845 m2
5 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40, trát vá tường, tính 2% DT tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0395 m2
6 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0395 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0395 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 5% DT tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,776 m2
9 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,776 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,776 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủ, DT tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,744 m2
12 Vệ sinh nền - đánh bóng sạch sẽ (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,2 m2
13 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, tính 50% DT trần các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,84 m2
14 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,84 m2
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 289,2 m2
16 Vệ sinh cầu thang (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 m2
17 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tay vịnh lan cang cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 30% DT lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,295 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 30% DT cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,177 m2
21 Lắp dựng cửa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,295 m2
22 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,115 m2
23 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
24 Gia công khung song sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
25 Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,295 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 50% DT vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,82 m2
27 Lắp dựng cửa khung sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
28 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,22 m2
29 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,24 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 10% DT tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2045 m2
31 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2045 m2
32 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tính 10% DT tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2045 m2
33 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước phủ, tính 90% DT tường còn lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,8405 m2
34 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40, trát vá tường, tính 2% DT tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5486 m2
35 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5486 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5486 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3716 m2
38 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3716 m2
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3716 m2
40 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( 95% Còn lại ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 786,0604 m2
41 Vệ sinh nền (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,7 m2
42 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,182 m2
43 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,182 m2
44 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 350,3 m2
45 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,72 m2
46 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 30% DT cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,832 m2
47 Lắp dựng cửa hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,72 m2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,64 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 50% DT vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,55 m2
51 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,82 m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,82 m2
53 Vệ sinh nền sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,074 m2
54 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,074 m2
55 Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 1ct Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
56 Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 2ct, 1oc Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
57 Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 3ct, 1oc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 1ct 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 2oc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bảng
60 Lắp đặt đèn led âm trần D110/9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
61 Lắp đặt đèn led âm trần D110/12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
62 Lắp đặt đèn led áp trần D320/24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
63 Lắp đặt đèn led nổi 0.6m/1x10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
65 Lắp đặt đèn led âm 1.2m/1x22W (máng xương cá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
66 Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.300 m
67 Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900 m
68 Lắp đặt dây cáp CV-4.0mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
69 Lắp đặt dây cáp CV-10mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
70 Lắp đặt dây cáp CV-25mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
71 Lắp đặt MCB 1P, 10A/06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
72 Lắp đặt MCB 2P, 16A/06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt MCB 2P, 32A/06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
74 Lắp đặt MCB 3P, 80A/06KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt MCCB 3P, 75A/25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt MCCB 3P, 150A/25KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
78 Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 640 m
79 Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
80 Lắp đặt tủ điện nổi 2 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
81 Lắp đặt tủ điện nổi 3 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
82 Lắp đặt tủ điện nổi 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
83 Lắp đặt tủ điện 450x350x180 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
84 Lắp đặt tủ điện 600x400x200 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
85 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 máy
86 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
87 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường lắp mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
88 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
91 Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
92 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt vòi xã tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
94 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
96 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
97 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 8mm vào cửa, vách gỗ - TT 10% Diện tích của (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5015 m2
B HẠNG MỤC: SÂN NỀN, NHÀ XE, BỒN HOA, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,552 m3
4 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0056 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0337 tấn
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 100m2
15 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
16 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
17 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,12 m2
20 Trải tấm nilon lót bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7712 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,712 m3
22 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,433 tấn
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (lát mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,56 m2
24 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm (tận dụng gạch cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,56 m2
25 Lắp đặt cáp CXV-4x35mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Lắp đặt cáp CXV-3x4.0mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
29 Lắp đặt đầu Cos M35 (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt đai xiết cổ dê D310 (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
31 Lắp đặt kẹp nối cáp (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
32 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 100m3
34 Lắp đặt dây CXV-2x2.5mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
35 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
36 Lắp đặt MCB 2P, 06A/06kA + hộp âm + mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
37 Lắp đèn led pha 80W (chống nước) (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph ( Nền ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
5 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,615 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m2
7 Làm trần tấm Prima nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,32 m2
8 Lắp đặt máng xối (TT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
9 Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
10 Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2/0.6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
11 Lắp đặt ống nẹp vuông - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
12 Lắp đặt đèn led nổi 1.2m/1x22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 1ct, 2oc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt bảng điện nổi 1cc, 2oc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
15 Lắp đặt ELCB 2P, 20A/30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt tủ điện nổi 3 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, tính 10% DT Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0093 m2
18 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0093 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ, tính 100% DT Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0093 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,0837 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,52 m2
22 Tháo dỡ + Lắp đặt bộ chữ bảng tên inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp dựng cổng sắt cửa chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,12 m2
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh: 5% x (A+B+C) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công nâng cấp, cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->