Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 1 xã Trà Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705621-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 1 xã Trà Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 12:12:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,559 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,556 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,848 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,818 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,472 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,878 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,012 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,836 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,029 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,091 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo vào xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | 100m2 |
| 33 | GCLD cùm chống bão trên mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 34 | GCLD máng xối tôn tại sảnh trước bằng tôn phẳng, dày 4.2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | md |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | tấn |
| 36 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,283 | tấn |
| 38 | GCLD bu lông D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9,0x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 2 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,726 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tường ngoài nhà và tại các vị trí giao nhau giữa trụ, dầm, lanh tô với tường xây gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,08 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,66 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,464 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,724 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,252 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,68 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,16 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,872 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,872 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 18 | Đắp ô trang trí tại mặt tiền trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp ô trang trí tại mặt tiền trục B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đắp trang trí tại trụ trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 21 | Đắp chữ thôn văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Đắp phù hiệu trang trí tại trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,445 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,275 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,418 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,912 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,602 | 100m2 |
| 32 | Cửa đi bằng thép hình tổ hợp, kính trắng dày 8mm (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm, tấm pa nô nhôm và phụ kiện kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m2 |
| 34 | Cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, kính trắng dày 8mm (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14*14*1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,68 | m2 |
| 36 | Đóng trần thả, kích thước tấm trần 600x600, khung kim loại (tấm trần nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,92 | m2 |
| D | HỐ THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| E | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,68 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | NỀN SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,464 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,299 | m3 |
| G | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x150x117 (bao gồm các thanh ray, nối đất chống giật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt RED nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | LĐ bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 22 | LĐ bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 23 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TL |
| 24 | Lắp đặt giá treo bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | LĐ khóa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | LĐ khóa d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây xịt nước dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt van phao điện trên bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt quả cầu thu rác d100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| I | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,801 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,89 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc ngược của kè chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | ck |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | 100m3 |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,982 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 863.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 863.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi