Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210691032-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 12:40:00 đến ngày 2021-07-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,077,895,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6107 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1497 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5966 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1772 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3803 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3125 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3125 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9984 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9375 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3134 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,722 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1031 | tấn |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7226 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1262 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,616 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4328 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9686 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6945 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4212 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,494 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4684 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5131 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1973 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6156 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6589 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8441 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,839 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3425 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1755 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0605 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,391 | tấn |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1055 | m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6022 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1304 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | 100m3/1km |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | 100m3/1km |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4912 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5448 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3603 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5188 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7683 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4169 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1147 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0104 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5968 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4486 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7299 | tấn |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8483 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5755 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2944 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9701 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2547 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3003 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5357 | tấn |
| 66 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8738 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3477 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3537 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | tấn |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3415 | 100m3 |
| 71 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4704 | m3 |
| 72 | Tấm xốp tôn nền mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,482 | m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4582 | m3 |
| 74 | Phủ cứng bề mặt gốc xi măng có khía rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9361 | m2 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3727 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0888 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,7688 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9861 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4104 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | m3 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4889 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2094 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7328 | tấn |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 89 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5195 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5195 | tấn |
| 92 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0022 | 100m2 |
| 93 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,34 | md |
| 94 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 846,9174 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2032 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,192 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,1816 | m2 |
| 98 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,266 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3563 | m2 |
| 100 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,944 | m2 |
| 101 | Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.430,53 | kg |
| 102 | Trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5041 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9114 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,16 | m2 |
| 106 | Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,72 | m2 |
| 107 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,16 | m2 |
| 108 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | m2 |
| 109 | Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,2032 | m2 |
| 110 | Vách ngăn khu vệ sinh, vách Clear chân inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,576 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,8601 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,8896 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,7914 | m2 |
| 114 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.142,297 | m2 |
| 115 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,9424 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,024 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,96 | m |
| 118 | Công đắp vửa trang chí cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.538,651 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.369,129 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6016 | m2 |
| 122 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,1088 | m2 |
| 123 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | 1m3 |
| 124 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1934 | 1m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5117 | m3 |
| 126 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5438 | m3 |
| 127 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0593 | m3 |
| 128 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,636 | m3 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,13 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 132 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
| 133 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,925 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,75 | m2 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m3 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 5 | Kẹp giữ định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 7 | Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Hóa chất làm giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 2x36W tán quang Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 35x35/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 27 | Ti treo máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 32 | Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.495 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.960 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | m |
| 37 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 38 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.248 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa SP-D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 998 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa SP-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa SP-D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây HPDE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | hộp |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 51 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 52 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 54 | Điều hòa DAIKIN 18.000BTU 1 chiều Inverter GA R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 55 | Ông đồng bảo ôn D10+16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 56 | Gel cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 59 | Hộp điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Modem Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 62 | Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 64 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 65 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 66 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| C | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150, 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 10 | Giá đỡ bể cao 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 11 | Máy bơm nước đẩy cao- GP-350JA-350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Nối giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Nối giảm PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Nối giảm PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Nối giảm PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 44 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 45 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Rắc co ren noài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 53 | Lắp đặt chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 54 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt Y D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 59 | Nắp bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 60 | Nắp bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 62 | Giá treo ống thoát nước các đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 63 | Xì phông con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | 100m |
| 67 | Rọ cầu thu nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Rọ cầu thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt chếch D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 70 | Lắp đặt chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 72 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| D | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
21.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi