Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210691032-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210690921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 12:40:00 đến ngày 2021-07-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,077,895,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,6107 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1497 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5966 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1772 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3803 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3125 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3125 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9984 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 1 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9375 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3134 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,722 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,679 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2064 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
18 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1031 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7226 m3
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1262 m2
22 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,616 m2
23 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4328 100m3
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9686 1m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6945 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4212 100m2
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5667 100m2
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,494 m3
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4684 100m2
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5131 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1973 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6156 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6589 tấn
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8441 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 100m2
36 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3425 100m2
37 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1755 m3
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0605 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,391 tấn
43 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,1055 m3
44 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6022 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1304 100m3
46 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,78 100m3/1km
47 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,26 100m3/1km
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4912 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5448 100m2
50 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3603 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5188 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7683 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4169 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1147 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0104 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5968 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4486 tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7299 tấn
59 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8483 m3
60 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5755 100m2
61 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2944 tấn
62 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9701 m3
63 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2547 100m2
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3003 tấn
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5357 tấn
66 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8738 m3
67 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3477 100m2
68 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3537 tấn
69 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1039 tấn
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3415 100m3
71 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4704 m3
72 Tấm xốp tôn nền mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 m3
73 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4582 m3
74 Phủ cứng bề mặt gốc xi măng có khía rãnh chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9361 m2
75 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 m3
76 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,567 m3
77 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0888 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,7688 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9861 m3
80 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4104 m3
81 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7963 m3
82 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4889 m3
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2094 100m2
84 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
85 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7328 tấn
86 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6938 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m2
88 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
89 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5195 tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5195 tấn
92 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0022 100m2
93 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,34 md
94 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,9174 m2
95 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2032 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,192 m2
97 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,1816 m2
98 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,266 m2
99 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3563 m2
100 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,944 m2
101 Lan can inox 304 (gia công và lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.430,53 kg
102 Trụ cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5041 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9114 1m2
105 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,16 m2
106 Cửa đi nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,72 m2
107 Cửa sổ nhựa lõi thép kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,16 m2
108 Vách kính khung nhôm, kính dày 5ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 m2
109 Trần thạch cao chịu ẩm tấm thả 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,2032 m2
110 Vách ngăn khu vệ sinh, vách Clear chân inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,576 m2
111 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.233,8601 m2
112 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,8896 m2
113 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,7914 m2
114 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,297 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,9424 m2
116 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,024 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,96 m
118 Công đắp vửa trang chí cột sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.538,651 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.369,129 m2
121 Quét dung dịch chống thấm Sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6016 m2
122 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,1088 m2
123 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,342 1m3
124 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1934 1m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5117 m3
126 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5438 m3
127 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0593 m3
128 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,636 m3
129 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,13 m3
130 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 100m2
131 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
132 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
133 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,925 m2
134 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,75 m2
135 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
B PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
5 Kẹp giữ định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 bộ
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
7 Phụ kiện kẹp định vị kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Bu lông + đai ốc định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Hộp đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
11 Hóa chất làm giảm điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
12 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 m3
15 Lắp đặt tủ điện Kim loại 600x450x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt tủ điện E4FC4 chứa 8-12 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
17 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
21 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 36W tán quang Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt đèn huỳnh quang 1.2m LED 2x36W tán quang Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
23 Lắp đặt đèn LED ốp trần vuông 35x35/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 bộ
24 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
25 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Máng cáp sơn tĩnh điện 150x75x1.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
27 Ti treo máng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
30 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A-250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
32 Đế nhựa âm tường + mặt 1,2,3 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
33 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.495 m
34 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.960 m
35 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.210 m
36 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 m
37 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
38 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
39 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.248 m
40 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
41 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 m
42 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 424 m
43 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
44 Lắp đặt ống nhựa SP-D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 998 m
45 Lắp đặt ống nhựa SP-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.606 m
46 Lắp đặt ống nhựa SP-D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
47 Ống nhựa luồn dây HPDE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
48 Lắp đặt hộp nối 100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 hộp
49 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
50 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
51 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
52 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
54 Điều hòa DAIKIN 18.000BTU 1 chiều Inverter GA R32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
55 Ông đồng bảo ôn D10+16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
56 Gel cách nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
59 Hộp điện nhẹ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Modem Wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
61 Cáp nối mạng UTP4x2x0,5 CAT5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
62 Ổ cắm mạng, điện thoại OUTLET đôi 1RJ45 và 1 RJ1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
63 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC(TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
64 Bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC(TQ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
65 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
66 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
C PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
5 Xì phông nhựa (xì phông tiểu nam) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150, 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
7 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
9 Lắp đặt bể nước Inox 4m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
10 Giá đỡ bể cao 1.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bể
11 Máy bơm nước đẩy cao- GP-350JA-350W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
17 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
27 Lắp đặt tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
28 Lắp đặt tê PPR D20x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
29 Lắp đặt tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
30 Lắp đặt tê PPR D32x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp đặt tê PPR D20x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Lắp đặt tê PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Lắp đặt tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt tê PPR D50x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Nối giảm PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Nối giảm PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Nối giảm PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Nối giảm PPR D50x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
41 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
42 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
43 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
44 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
45 Rắc co D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Rắc co ren noài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt chếch D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
53 Lắp đặt chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
54 Lắp đặt chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
55 Lắp đặt Y D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
56 Lắp đặt Y D90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
57 Lắp đặt Y D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Lắp đặt Y D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
59 Nắp bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
60 Nắp bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
62 Giá treo ống thoát nước các đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
63 Xì phông con thỏ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
64 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
66 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 100m
67 Rọ cầu thu nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Rọ cầu thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
69 Lắp đặt chếch D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
70 Lắp đặt chếch D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
71 Lắp đặt Y D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
72 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan. + Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->