Gói thầu: Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và trụ sở Tổng công ty Phát điện 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450456-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ quan trắc môi trường Công ty Nhiệt điện Cần Thơ và trụ sở Tổng công ty Phát điện 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408296 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 13:14:00 đến ngày 2021-07-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,139,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | Giá chào bao gồm tất cả các chi phí để thực hiện gói thầu như: Chi phí viết báo cáo, thu mẫu, di chuyển, thử nghiệm… theo quy định tại Phần 2, chương V.Yêu cầu về kỹ thuật. |
| 2 | pH | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | Như trên (-nt-) |
| 3 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 4 | COD | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 5 | TSS | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 6 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 7 | Tổng P | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 8 | N-NH4+ | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 9 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 10 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 11 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 12 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 13 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 14 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 15 | Crom (VI) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 16 | Crom (III) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 17 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 18 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 19 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 20 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 21 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 22 | Tổng Xianua (CN) | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 23 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 24 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 25 | Florua | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 26 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải của đầu vào hệ thống xử lý nước thải, một quý thử nghiệm 1 lần, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 27 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 28 | pH | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 29 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 30 | COD | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 31 | TSS | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 32 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 33 | Tổng P | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 34 | N-NH4+ | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 35 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 36 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 37 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 38 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 39 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 40 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 41 | Crom (VI) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 42 | Crom (III) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 43 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 44 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 45 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 46 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 47 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 48 | Tổng Xianua (CN) | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 49 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 50 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 51 | Florua | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 52 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải làm mát và nước thải sau xử lý (Trước khi xả ra sông Hậu), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 53 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 54 | pH | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 55 | BOD5 | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 56 | COD | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 57 | TSS | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 58 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 59 | Tổng P | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 60 | N-NH4+ | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 61 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 62 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 63 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 64 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 65 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 66 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 67 | Crom (VI) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 68 | Crom (III) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 69 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 70 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 71 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 72 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 73 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 74 | Tổng Xianua (CN) | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 75 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 76 | Sunfua | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 77 | Florua | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 78 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải sau xử lý tại bồn chứa nước (Trước khi xả ra kênh dẫn hở), một năm thử nghiệm 6 lần, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 79 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 80 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 81 | COD | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 82 | Dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại khu vực bồn dầu Nhập khẩu và bồn dầu nội địa, 4 lần thử/ năm, mỗi lần 2 mẫu, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 83 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 84 | pH | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 85 | BOD5 (20°C) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 86 | COD | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 87 | Ôxy hòa tan (DO) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 88 | TSS | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 89 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 90 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 91 | Florua (F-) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 92 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 93 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 94 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 95 | Xyanua (CN-) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 96 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 97 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 98 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 99 | Crom VI (Cr6+) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 100 | Tổng Crom | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 101 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 102 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 103 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 104 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 105 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 106 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 107 | Chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 108 | Aldrin | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 109 | Benzene hexachloride (BHC) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 110 | Dieldrin | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 111 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 112 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 113 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 114 | Tổng dầu mỡ | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 115 | Tổng cacbon hữu cơ | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 116 | Tổng hoạt động phóng xạ α | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 117 | Tổng hoạt động phóng xạ β | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 118 | Coliform | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 119 | E.coli | Chỉ tiêu nước mặt sông Hậu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía thượng lưu, 1 mẫu cách điểm xả 100 m về phía hạ lưu, 4 lần thử nghiệm/năm, tổng cộng 2 mẫu/1 lần thử, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 120 | pH | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 121 | Độ cứng | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 122 | NH3 | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 123 | Fe | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 124 | Clo dư | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 125 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 126 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 127 | E.coli | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 128 | Coliform | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 129 | Bụi tổng | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 130 | Lưu lượng | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 131 | SO2 | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 132 | NOx | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 133 | CO | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 134 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu Bụi, khí thải tại ống khói tổ máy S1, S2; mỗi tổ máy 1 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 135 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 10 | -nt- |
| 136 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 10 | -nt- |
| 137 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 5 mẫu lấy 5 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 10 | -nt- |
| 138 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 3 mẫu lấy 3 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 6 | -nt- |
| 139 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 140 | NH3 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 141 | NOx | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 2 mẫu lấy 2 vị trí khác nhau, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 142 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 143 | Tốc độ gió | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 144 | Độ ẩm | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 145 | Độ rung | Chỉ tiêu không khí xung quanh, có 1 mẫu, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 146 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 147 | Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 148 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 149 | Amoni (tính theo Nitơ) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 150 | Sunfua ( S2 -) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 151 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 152 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 153 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 154 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 155 | Tổng chất rắn hòa tan | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 156 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 157 | Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 1 (Nước thải sinh hoạt), 12 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 158 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 159 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 160 | Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 161 | Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 162 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 163 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 164 | Amoni (tính theo Nitơ) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 165 | Tổng Phôpho | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 166 | Sunfua ( S2 -) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 167 | Florua ( F- ) | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 168 | Clo dư | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 169 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 170 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 171 | Độ màu | Chỉ tiêu nước thải tại vị trí cửa xả số 2.(Cửa xả nước làm mát) (Khi tổ máy vận hành: 12 lần/ năm), nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 12 | -nt- |
| 172 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 173 | DO | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 174 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 175 | Nhu cầu Ôxy sinh học (BOD5) | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 176 | Nhu cầu Ôxy hóa học (COD) | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 177 | Chất rắn lơ lửng (TSS) | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 178 | Tổng nitơ | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 179 | Tổng Phôpho | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 180 | Tổng dầu mỡ khoáng | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 181 | Ecoli | Chỉ tiêu nước thải tại bồn trung hòa, 4 lần thử/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 182 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 183 | pH | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 184 | BOD5 (20°C) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 185 | COD | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 186 | Ôxy hòa tan (DO) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 187 | TSS | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 188 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 189 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 190 | Florua (F-) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 191 | Nitrit (NO2- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 192 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 193 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 194 | Xyanua (CN-) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 195 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 196 | Cadimi (Cd) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 197 | Chì (Pb) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 198 | Crom VI (Cr6+) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 199 | Tổng Crom | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 200 | Đồng (Cu) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 201 | Kẽm (Zn) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 202 | Niken (Ni) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 203 | Mangan (Mn) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 204 | Thủy ngân (Hg) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 205 | Sắt (Fe) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 206 | Chất hoạt động bề mặt | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 207 | Aldrin | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 208 | Benzene hexachloride (BHC) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 209 | Dieldrin | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 210 | Tổng Dichloro diphenylrichloroethane (DDTS) | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 211 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 212 | Tổng Phenol | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 213 | Tổng dầu mỡ | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 214 | Tổng cacbon hữu cơ | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 215 | Tổng hoạt động phóng xạ α | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 216 | Tổng hoạt động phóng xạ β | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 217 | Coliform | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 218 | E.coli | Chỉ tiêu nước mặt, vị trí lấy mẫu là trên sông Trà Nóc: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (chợ Trà Nóc) và trên sông Hậu: Cách điểm xả 200m về phía hạ lưu (qua kho xăng dầu quân đội), 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 8 | -nt- |
| 219 | pH | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 220 | Độ cứng | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 221 | NH3 | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 222 | Fe | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 223 | Clo dư | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 224 | Clorua (Cl-) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 225 | Asen (As) | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 226 | E.coli | Chỉ tiêu nước sinh hoạt tại Nhà ăn Nhà máy Nhiệt điện Cần Thơ, 4 lần thử /năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 227 | Bụi tổng | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 228 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 229 | SO2 | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 230 | NO2 | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 231 | CO | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 232 | Lưu lượng | Chỉ tiêu bụi, khí thải tại ống khói các tổ máy S4, GT 1, 2, 3, 4, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 233 | Tổng bụi lơ lửng | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 234 | SO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 235 | NO2 | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 236 | CO | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 237 | Tiếng ồn | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 238 | Nhiệt độ | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 239 | Tốc độ gió | Chỉ tiêu không khí xung quanh, 4 vị trí lấy mẫu: Gần phòng kiểm soát GT 3-4; Gần bồn 3000 kl; Cách nhà máy 2000m về phía đường Nguyễn Chí Thanh; Cách nhà máy 2000m về phía chợ Trà Nóc, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 16 | -nt- |
| 240 | pH | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 241 | BOD5 (20°C) | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 242 | TSS | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 243 | Amoniac | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 244 | Nitrat (NO3- tính theo N) | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 245 | Phosphat (PO43- tính theo P) | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 246 | Dầu mỡ động thực vật | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 247 | Coliform | Chỉ tiêu nước thải tại hố ga cuối cùng thuộc Khu QLVH&SC, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 248 | Màu sắc | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 249 | TDS | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 250 | Chỉ số Pecmanganat | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 251 | Tổng số Coliform | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 252 | Hàm lượng Asen tổng số | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 253 | Hàm lượng Mangan tổng số | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 254 | E.coli | Chỉ tiêu nước uống gồm có 5 mẫu, 4 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 20 | -nt- |
| 255 | Nhiệt độ | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 256 | Ẩm độ | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 257 | Tốc độ gió | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 258 | Tiếng ồn | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 259 | CO | Mẫu không khí tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 4 | -nt- |
| 260 | pH | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 261 | Độ cứng | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 262 | Clo dư | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 263 | Asen | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 264 | Coliform | Mẫu nước tại trụ sở Cơ quan Tổng công ty, 2 lần thử nghiệm/năm, nêu phương pháp thử nghiệm | Mẫu | 2 | -nt- |
| 265 | Chi phí tiền công thu mẫu/ đợt | 12 đợt/năm | Đợt | 12 | -nt- |
| 266 | Chi phí đi lại lấy mẫu và vận chuyển mẫu/đợt/ngày | 12 đợt/năm | Đợt | 12 | -nt- |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.28E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 88.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
528.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 88.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: + Có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự có giá trị là: 246.497.397 đồng. (Hai trăm bốn mươi sáu triệu, bốn trăm chín mươi bảy ngàn, ba trăm chín mươi bảy đồng).
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:
+ Tương tự về tính chất: là hợp đồng quan trắc môi trường.
Nhà thầu đính kèm file scan từ bản gốc hoặc scan từ bản được cơ quan có thẩm quyền chứng thực các tài liệu gồm:
+ Hợp đồng tương tự;
+ Hóa đơn GTGT;
+ Biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 246.497.397 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi