Gói thầu: Cầu Bảy Ngàn (kênh Nhà Thờ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705710-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê
Tên gói thầu Cầu Bảy Ngàn (kênh Nhà Thờ)
Số hiệu KHLCNT 20210581385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 13:22:00 đến ngày 2021-07-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,676,477,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU CHÍNHCỌC BTCT 30X30 L18m (mố trụ) VÀ 25X25 L6m (tường chắn)
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 6mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 8mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2,128 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 12mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,151 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 14mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 18mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 7,156 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 25mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính = 32mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
8 Sản xuất thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,781 tấn
9 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,781 tấn
10 Gia công thép tấm nối cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,901 tấn
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 22 mối nối
12 Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 37,594 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc đúc sẵn Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2,616 100m2
B MỐ CẦU (2 mố)
1 Đào đất thi công mố Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 15,494 m3
2 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
3 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,37 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m
5 Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,08 100m
6 Đập đầu cọc trên mặt đất Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,405 m3
7 Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,338 m3
8 Ván khuôn lót móng mố cầu Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 6mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,036 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 10mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 12mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,668 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kinh = 16mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,326 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính = 18mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,052 tấn
14 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 21,057 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,776 100m2
16 Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,079 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
18 Đập đầu cọc 25x25 trên mặt đất (tường chắn) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,135 m3
19 Đóng cọc BTCT 25x25 trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
C TRỤ CẦU (2 trụ)
1 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1 cọc
2 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,363 100m
3 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,007 100m
4 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,765 100m
5 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m
6 Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 6mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,046 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 8mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,066 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 10mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,241 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 12mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,184 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 18mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,285 tấn
12 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính = 20mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,094 tấn
13 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 17,577 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,59 100m2
15 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,245 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,025 100m2
D KẾT CẤU NHỊP
1 Lao lắp dầm BTDUL I280, I-400 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
2 Dầm I-280 L=6m (H8) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 8 dầm
3 Dầm I-400 L= 12m (H8) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 4 dầm
4 Vận chuyển dầm (tạm tính) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1 chuyến
5 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
6 Gối cao su 250x150x25 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 24 cái
7 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 10mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,103 tấn
8 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép = 14mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,079 tấn
9 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,05 m3
10 Trát vữa mối nối M100 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,01 m3
11 Ván khuôn gỗ dầm ngang Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m2
12 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép =6mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,016 tấn
13 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép =10mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2,245 tấn
14 Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 17,99 m3
15 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 1,085 100m2
16 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,616 100m
17 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm dày 3mm (thép nhúng nóng ) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,564 100m
18 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3mm (thép nhúng nóng) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m
19 Gia công thép tấm lan can (thép nhúng nóng) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,891 tấn
20 Lắp đặt thép tấm lan can Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,891 tấn
21 Bu lông M10 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 88 cái
22 Bu lông M22 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 176 cái
23 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm dày 3mm ( thép nhúng nóng) (ống thoát nước) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
24 Sản xuất thép tấm ống thoát nước (nhúng nóng) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
25 Lắp đặt thép tấm ống thoát nước Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,018 tấn
26 Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính =10mm (khe tại mố+ trụ) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,14 tấn
27 Lắp đặt khe co giãn (khe tại mố+ trụ) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 14 m
28 Bu lông neo M13 (khe tại mố+ trụ) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 112 cái
29 Quét Sikadur 732 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 11,48 m2
E KHUNG ĐỊNH VỊ ( 2mố+ 2 trụ)
1 Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn ngập đất) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
2 Đóng cọc thép I300 trên cạn (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
3 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (đoạn ngập đất) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
4 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
5 Nhổ cọc thép I300 trên cạn Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m cọc
6 Nhổ cọc thép I300 dưới nước Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc (%) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 327,274 Kg
8 Lắp dựng giằng KĐV trên cạn Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 5,516 tấn
9 Tháo dỡ giằng KĐV trên cạn Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 5,516 tấn
10 Lắp dựng giằng KĐV dưới nước Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 5,516 tấn
11 Tháo dỡ giằng KĐV dưới nước Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 5,516 tấn
12 Hao hụt thép giằng (%) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 592,97 Kg
F BÃI ĐÚC CỌC (1 bãi)
1 Ban sửa mặt bằng bãi Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m2
2 Lu lại mặt bằng bãi Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,96 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,075 100m3
4 Rải ni lông ngăn cách Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,75 100m2
5 Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 75 m2
G BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU (1 bãi)
1 Ban sửa mặt bằng bãi Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m2
2 Lu lại mặt bằng bãi Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trê Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m3
H ĐƯỜNG VÀO CẦU-NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 5,443 100m3
2 Đánh cấp nền đường Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,683 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật nền đường Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 6,394 100m2
4 Bơm cát san lấp Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 5,694 100m3
5 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 5,694 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đào đủ đắp) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 4,581 100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1 Rải ni lông ngăn cách Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2,109 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm dày 15cm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,319 100m3
3 Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 42,17 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,237 100m2
5 Cắt khe mặt đường BTXM Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 7,474 10m
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2,531 m3
2 Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2,306 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính = 6mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,026 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính =8mm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,042 tấn
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,577 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,088 100m2
7 Lắp đặt cọc tiêu Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 25 cấu kiện
8 Sơn cọc tiêu bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 9,983 m2
9 Đào móng trụ đỡ biển báo Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,25 m3
10 Vữa BTXM M150 Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 0,245 m3
11 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, biển chữ nhật (0.4x0.6)m Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
13 Biển báo tròn phản quang D70cm Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
14 Biển báo chữ nhật PQ (0.4x0.6)m Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.515E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.02E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (thi công cầu) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->