Gói thầu: Gói xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH SAVING 105 |
| Tên gói thầu | Gói xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210703772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:01:00 đến ngày 2021-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,428,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,423 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300, bó vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,105 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200, bó vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,725 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép bó vỉa loại A, B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,791 | 100m2 |
| 5 | Xây bó lề gạch thẻ 4x8x18 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| B | GIA CỐ CỪ TRÀM | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N 3,5-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | 100m |
| 2 | Cừ tràm kẹp cổ L=3,8-4m, N 4-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 3 | Thép buộc cừ 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,642 | kg |
| 4 | Bạc sọc chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,228 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát san lấp ao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,001 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,201 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,298 | 100m2 |
| 7 | Móng CPĐD loại 2 dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 8 | Móng CPĐD L1 dày 15cm, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,457 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,457 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX&LD cọc tiêu BTCT 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cọc |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | CC trụ biển báo ĐK ngoài 80mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m |
| 6 | Cung cấp nắp chụp BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo PQ, loại biển tròn D70cm + BB tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng thi công thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8-4m, N 3,5-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,845 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,462 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,942 | m3 |
| 6 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,506 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M300 đỡ lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m2 |
| 9 | Thép lưỡi gà đk=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 10 | Lắp đặt gối cống D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống BTLT dài 4m D40cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt ống BTLT dài 2m D40cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 14 | Vữa mối nối cống M75 dày TB 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,797 | m2 |
| 15 | Cốt thép Ø6mm tấm đan + đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan + đà hầm ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 17 | Cốt thép đan nắp hố ga ĐK=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Cốt thép đk=16mm thang hầm + lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Thép tấm tấm đan + đà hầm + khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Thép hình tấm đan + đà hầm + khung chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 22 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tấm đan + đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan + đà hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.749E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3. 500.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự: hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông, mặt đường thảm Bê tông nhựa nóng. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV * Tài liệu chứng minh phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền gồm: + Hợp đồng (có kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện của hợp đồng). + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý; + Hóa đơn thanh toán hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: kèm theo phụ lục 08b và giấy báo có của ngân hàng tương ứng với giá trị được thanh toán. - Kèm theo hóa đơn VAT theo từng hợp đồng - Kèm theo giấy báo cáo tình hình sử dụng hoá đơn, có số hoá đơn của hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai. - Xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, chất lượng, tiến độ, nhân sự tham gia công trình. - Công trình phải đảm bảo thi công đạt tiến độ theo hợp đồng: căn cứ vào ngày khởi công công trình đến ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Trường hợp trể tiến độ do điều kiện bất khả kháng hay nguyên nhân do chủ đầu tư thì phải có phụ lục gia hạn hợp đồng kèm theo. Ghi chú: Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu nêu trên để phục vụ công tác kiểm tra đối chiếu trong quá trình chấm thầu của đơn vị tư vấn nếu có yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi