Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Phú Khánh Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210686043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:01:00 đến ngày 2021-07-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,841,415,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI PHÒNG TV-TB . PHÒNG TRUYỀN THỐNG - ĐỘI | |||
| B | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,851 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,408 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,672 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,335 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất nền | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 135,591 | m3 |
| C | CÔNG TÁC BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 34,663 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,869 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,08 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,595 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,65 | m3 |
| D | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,225 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,172 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,73 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,165 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,947 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,159 | 100m2 |
| E | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,246 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,282 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,177 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,441 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,415 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,765 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,191 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,339 | tấn |
| F | CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 125 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,05 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 44,11 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,055 | m3 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,716 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 162,206 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 147,033 | m2 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131,861 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 95,08 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 230,4 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 25,5 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 112,3 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 112,3 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 199,1 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 278,894 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 526,73 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 493,375 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 258,876 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn Gạch Granite, tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 293,26 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,62 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 61,13 | m2 |
| 21 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,4 | m2 |
| 22 | Cung cấp vách ngăn khung nhôm Xingfa + MICA chống chầy | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,6 | m2 |
| 23 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8 ly | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 22,68 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực 8ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 38,88 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 98,56 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,613 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,026 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,591 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,026 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,591 | tấn |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt Bulong M16 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 88 | cái |
| 32 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5dem | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,512 | 100m2 |
| 33 | Thi công trần khung nổi bằng tấm PRIMA | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,999 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,884 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường + phụ kiện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế đơn mặt đơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | hộp |
| 10 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 170 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 402 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 85 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 240 | m |
| H | SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC | |||
| I | CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 343,728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,469 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khuôn khuôn cửa kép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 187,52 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 46,44 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 547,631 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 321,904 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.640,416 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,496 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,278 | 100m2 |
| 11 | phần tháo rỡ điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| J | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,752 | m3 |
| 2 | Trát cạnh cửa sắt tháo dỡ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,304 | m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.624,356 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.114,699 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 558,037 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,112 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 90,112 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 505,686 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 365,224 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 43,995 | m2 |
| 12 | Vệ sinh đánh bóng mặt dựng trang trí, mái ngói hài. | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 24,245 | m2 |
| 13 | Vệ sinh đánh bóng mặt đá ốp chân móng. | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 39,24 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,891 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,891 | tấn |
| 16 | Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 dem | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,38 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | m2 |
| K | CÔNG TÁC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế đơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | hộp |
| 12 | CCLD mặt đơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 352 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 304 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 176 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 152 | m |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| L | SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| M | CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 178,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,525 | m3 |
| 3 | Tháo trần la phông | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,279 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các dầm trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,253 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn khuôn cửa kép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,94 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,135 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,6 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 163,512 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,74 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,155 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,28 | 100m2 |
| 12 | phần tháo rỡ điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | bộ |
| N | CÔNG TÁC SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,067 | m3 |
| 2 | Trát cạnh cửa sắt tháo dỡ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,88 | m |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 185,112 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,87 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 89,642 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi khung thép kính dày 5 ly | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,375 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,375 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,74 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 167,36 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,385 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,385 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,515 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,515 | tấn |
| 14 | cung cấp lắp đặt bu lon | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 32 | con |
| 15 | Lợp mái tôn mầu sóng vuông dày 4,5 dem | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,016 | 100m2 |
| 16 | đóng trần tôn lạnh | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 125,92 | m2 |
| 17 | đóng chỉ trần tôn lạnh | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 110 | m |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 49,65 | m2 |
| 19 | Vách năng Alu + khung thép 30*60 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,5 | m2 |
| O | CÔNG TÁC ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16 | bộ |
| P | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| Q | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8,584 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp nền | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6,952 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,099 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,452 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,139 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,797 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,223 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,734 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,429 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,66 | m3 |
| R | CÔNG TÁC VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,038 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,184 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,048 | 100m2 |
| S | CÔNG TÁC CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,04 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,048 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,043 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,08 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,141 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,124 | tấn |
| T | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,384 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12,733 | m3 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 67,2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74,647 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,37 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 145,017 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 74,648 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 70,37 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,144 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,144 | tấn |
| 11 | Lợp mái tôn mầu sóng vuông dày 4,5 dem | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,449 | 100m2 |
| 12 | đóng trần tôn lạnh | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,215 | 100m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 21,46 | m2 |
| 14 | Cung caáp bu long | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 6 | cái |
| U | CÔNG TÁC ĐIỆN NƯỚC | |||
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường + phụ kiện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đế đơn mặt đơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15 | m |
| W | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| X | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Tê giảm nhựa F42/34mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co giảm nhựa Ф34/27mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Ф34/27mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11 | Cái |
| 6 | Lắp đặt CO nhựa Ф27 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm nhựa Ф27/21mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ren trong nhựa Ф27/21 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | Cái |
| 9 | Lắp van khóa đồng Ф34 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | bộ |
| Y | THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7 | cái |
| Z | HẦM TỰ HOẠI (01 CK)+ GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,19 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 13,518 | m3 |
| 3 | Đào giếng thấm:, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,925 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,187 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,499 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,261 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,046 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,503 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,612 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 20,392 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,96 | m2 |
| 13 | CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | t.bộ |
| AA | HÀNG RÀO | |||
| AB | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 31,116 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 11,337 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,462 | 100m3/km |
| AC | ĐÀO MÓNG VÀ ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,417 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 26,366 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Dọn vệ sinh đất dư vận chuyển di đổ Xe 7 m3 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | chuyến |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9,77 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,658 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,31 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 15,092 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,378 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,062 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,697 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,586 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,984 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,576 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,99 | tấn |
| AD | PHẦN KIẾN TRÚC CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 186,61 | m3 |
| 2 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 68,8 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 105,93 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 37,55 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 212,28 | m2 |
| 6 | Cung cấp cổng phụ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,16 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,16 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,32 | m2 |
| AE | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| AF | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,768 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,52 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131,666 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, gồ vì kèo. | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 60,7 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 40,297 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,1 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,292 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,716 | 100m3 |
| AG | SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 56 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 57,4 | m3 |
| 3 | Cắt giong sân | Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 628 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.152E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 VND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: +Hợp đồng thi công. +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT đính kèm. +Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi