Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703870-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210686043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:01:00 đến ngày 2021-07-14 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,841,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG TV-TB . PHÒNG TRUYỀN THỐNG - ĐỘI
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,851 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,408 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,672 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,335 100m3
5 Cung cấp đất nền Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 135,591 m3
C CÔNG TÁC BÊ TÔNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 34,663 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,869 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,864 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,08 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,595 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,65 m3
D CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,225 100m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,172 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,73 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,165 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,947 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,159 100m2
E CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,246 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,282 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,177 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,441 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,415 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,765 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,191 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,076 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,339 tấn
F CÔNG TÁC XÂY, HOÀN THIỆN
1 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 125 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,05 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 44,11 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,055 m3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,716 m3
5 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 162,206 m2
6 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 147,033 m2
7 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 131,861 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 95,08 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 230,4 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 25,5 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 112,3 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 112,3 m
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 100 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 199,1 m
14 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 278,894 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 526,73 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 493,375 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 258,876 m2
18 Lát nền, sàn Gạch Granite, tiết diện gạch 600x600 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 293,26 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,62 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 61,13 m2
21 Cung cấp lan can sắt tráng kẽm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,4 m2
22 Cung cấp vách ngăn khung nhôm Xingfa + MICA chống chầy Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,6 m2
23 Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực 8 ly Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 22,68 m2
24 Cung cấp cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực 8ly (bao gồm khung sắt bảo vệ) Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 38,88 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 98,56 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,613 m2
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,026 tấn
28 Gia công xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,591 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,026 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,591 tấn
31 Cung cấp, lắp đặt Bulong M16 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 88 cái
32 Lợp mái tôn mạ màu dày 4,5dem Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,512 100m2
33 Thi công trần khung nổi bằng tấm PRIMA Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 240,9 m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,999 100m2
35 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,884 100m2
G PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường + phụ kiện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
7 Lắp đặt cầu chì Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
8 Lắp đặt hộp nối Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 hộp
9 Lắp đặt đế đơn mặt đơn Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 27 hộp
10 Lắp đặt quạt trần đảo Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 10 cái
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 170 m
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 402 m
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56 m
14 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 85 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 240 m
H SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC
I CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 343,728 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,469 tấn
3 Tháo dỡ khuôn khuôn cửa kép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 187,52 m
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,216 m3
5 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 46,44 m
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 547,631 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 321,904 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.640,416 m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,496 100m2
10 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,278 100m2
11 phần tháo rỡ điện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
J CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,752 m3
2 Trát cạnh cửa sắt tháo dỡ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70,304 m
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.624,356 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.114,699 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 558,037 m2
6 Cung cấp cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 90,112 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 90,112 m2
8 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 505,686 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 365,224 m2
10 Lát đá bậc tam cấp Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 m2
11 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 43,995 m2
12 Vệ sinh đánh bóng mặt dựng trang trí, mái ngói hài. Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 24,245 m2
13 Vệ sinh đánh bóng mặt đá ốp chân móng. Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 39,24 m2
14 Gia công xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,891 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,891 tấn
16 Lợp mái tôn mầu sống vuông dày 4,5 dem Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,38 100m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 m2
K CÔNG TÁC ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm + phụ kiện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 cái
5 Lắp đặt quạt treo tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 cái
6 Lắp đặt ổ cắm ba Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
7 Cung cấp, lắp đặt cầu chì 10A Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 52 hộp
11 Lắp đặt đế đơn Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 hộp
12 CCLD mặt đơn Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14 cái
13 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 352 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 304 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 176 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 152 m
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
L SỬA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
M CÔNG TÁC THÁO DỠ, CẠO SƠN
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 178,08 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,525 m3
3 Tháo trần la phông Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,279 100m2
4 Tháo dỡ các dầm trần Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,253 tấn
5 Tháo dỡ khuôn khuôn cửa kép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,94 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,135 m3
7 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,6 m
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 163,512 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,74 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,155 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,28 100m2
12 phần tháo rỡ điện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 bộ
N CÔNG TÁC SỬA CHỮA
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,067 m3
2 Trát cạnh cửa sắt tháo dỡ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 29,88 m
3 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 185,112 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,87 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 89,642 m2
6 Cung cấp cửa đi khung thép kính dày 5 ly Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,375 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,375 m2
8 Công tác ốp gạch men vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 73,74 m2
9 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 167,36 m2
10 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,385 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,385 tấn
12 Gia công xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,515 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,515 tấn
14 cung cấp lắp đặt bu lon Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 32 con
15 Lợp mái tôn mầu sóng vuông dày 4,5 dem Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,016 100m2
16 đóng trần tôn lạnh Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 125,92 m2
17 đóng chỉ trần tôn lạnh Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 110 m
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 49,65 m2
19 Vách năng Alu + khung thép 30*60 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 14,5 m2
O CÔNG TÁC ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16 bộ
P NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
Q NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8,584 m3
2 Cung cấp đất đắp nền Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6,952 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,099 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,452 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,139 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,797 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,223 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,734 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,429 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,66 m3
R CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
1 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,038 100m2
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,034 100m2
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,132 100m2
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,184 100m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,048 100m2
S CÔNG TÁC CỐT THÉP
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,04 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,048 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,043 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,08 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,141 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,124 tấn
T CÔNG TÁC HOÀN THIỆN
1 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,384 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 12,733 m3
3 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 67,2 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 74,647 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70,37 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 145,017 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 74,648 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 70,37 m2
9 Gia công xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,144 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,144 tấn
11 Lợp mái tôn mầu sóng vuông dày 4,5 dem Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,449 100m2
12 đóng trần tôn lạnh Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,215 100m2
13 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 21,46 m2
14 Cung caáp bu long Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 6 cái
U CÔNG TÁC ĐIỆN NƯỚC
V HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện âm tường + phụ kiện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 hộp
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 hộp
8 Lắp đặt đế đơn mặt đơn Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 hộp
9 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56 m
10 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
11 Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 30 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 28 m
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15 m
W HỆ THỐNG NƯỚC
X CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 100m
2 Lắp đặt Tê giảm nhựa F42/34mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 Cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,2 100m
4 Lắp đặt co giảm nhựa Ф34/27mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
5 Lắp đặt Tê giảm nhựa Ф34/27mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11 Cái
6 Lắp đặt CO nhựa Ф27 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 8 Cái
7 Lắp đặt Tê giảm nhựa Ф27/21mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 Cái
8 Lắp đặt ren trong nhựa Ф27/21 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 Cái
9 Lắp van khóa đồng Ф34 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 bộ
14 Lắp đặt gương soi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
15 Lắp đặt giá treo Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4 cái
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 bộ
Y THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,16 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,12 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,1 100m
4 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
6 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2 cái
7 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7 cái
Z HẦM TỰ HOẠI (01 CK)+ GIẾNG THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,19 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 13,518 m3
3 Đào giếng thấm:, rộng 1m, đất cấp III Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,925 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,187 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,499 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,261 100m2
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5 cái
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,046 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 3,503 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,612 m3
11 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 20,392 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,96 m2
13 CC vật liệu lọc cho hầm tự hoại Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 t.bộ
AA HÀNG RÀO
AB CÔNG TÁC THÁO DỠ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 31,116 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 11,337 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,462 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,462 100m3/km
AC ĐÀO MÓNG VÀ ĐẮP ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,417 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 26,366 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,45 100m3
4 Dọn vệ sinh đất dư vận chuyển di đổ Xe 7 m3 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 chuyến
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 9,77 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 7,658 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 5,31 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 15,092 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,378 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,062 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,697 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,586 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,984 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,576 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 0,99 tấn
AD PHẦN KIẾN TRÚC CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 186,61 m3
2 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 68,8 m2
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 105,93 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 37,55 m2
5 Quét nước xi măng Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 212,28 m2
6 Cung cấp cổng phụ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,16 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,16 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 4,32 m2
AE CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
AF PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo tấm lợp tôn Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,768 100m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 16,52 m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 131,666 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, gồ vì kèo. Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1,2 tấn
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 60,7 m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 40,297 m3
7 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,1 m3
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,292 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 2,716 100m3
AG SÂN NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 56 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 57,4 m3
3 Cắt giong sân Theo chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 628 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.763E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.152E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.800.000.000 VND. - Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: +Hợp đồng thi công. +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Hóa đơn VAT đính kèm. +Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->