Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703710-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng An Phú Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210690014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 13:59:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,754,646,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,569 100m3
2 Đào giật cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,08 1m3
3 Đào khuôn, nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,47 1m3
4 Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
5 Đắp đất nền, lề đường, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,371 100m3
6 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.869,04 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,782 100m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,238 100m2
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 100m2
10 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,33 m3
11 Đắp đất bờ vây ngăn nước, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 100m3
12 Mua đất về đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,88 m3
13 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,235 100m3
14 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,64 m3
15 Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4 m3
16 Xây tường kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,19 m3
17 Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,76 m3
18 Gia cố taluy xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,07 m3
19 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,901 100m3
B CỐNG TRÒN NGANG ĐƯỜNG (D600)
1 Đào móng cống, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 1m3
2 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m3
3 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,93 100m
4 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 m3
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
C HỐ GA
1 Đào móng hố ga, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 1m3
2 Đào hố ga, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
3 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m3
6 Ván khuôn đáy hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
7 Bê tông móng ga, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m3
9 ván khuôn mũ hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
10 Bê tông giằng đỉnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
14 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
15 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
D CỐNG HỘP 2(3.5X3.5) VÀ 2*(2,5*3)
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc >2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 100m
2 Cừ bạch đàn dài 6m, D=12-14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 318 cây
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m3
5 Đắp đất đường tạm, bờ vây phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 100m3
6 Đắp đập thi công, kết hợp đường tạm dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m3
7 Mua đất về đắp bờ vây và làm đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,438 m3
8 Mua CPĐD về làm mặt đường tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,272 m3
9 Đào hố móng cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,322 1m3
10 Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 100m3
11 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 100m3
12 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,88 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 m3
14 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,08 m3
15 Ván khuôn gỗ thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,196 100m2
16 SXLD cốt thép thân cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
17 SXLD cốt thép thân cống ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,237 tấn
18 SXLD cốt thép thân cống ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,972 tấn
19 Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,45 m3
20 ống nhựa thoát nước gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 100m2
22 SXLD cốt thép tường cánh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
23 SXLD cốt thép tường cánh, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 tấn
24 Bê tông tường cánh, - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 m3
25 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,38 100m
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,73 m3
27 Xây sân cống bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,09 m3
28 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,553 tấn
29 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,77 m2
30 Ván khuôn gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
31 SXLD cốt thép gờ lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67 m3
33 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m3
34 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
35 Cốt thép bản quá độ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
36 Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 tấn
37 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m3
38 Đào móng chân khay, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m3
39 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m , đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,83 100m
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,37 m3
41 Xây móng chân khay, chân tứ nón bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m3
42 Xây mái dốc thẳng, tứ nón bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,94 m3
43 Đào phá đập thi công, thanh thải lòng sông, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 100m3
44 Ống nhựa PVC D60 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5 m
45 Xây cơi tường kè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
46 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
47 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu k = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cột biển báo bằng thép ống dày 3,0mm, mạ kẽm, sơn trắng đỏ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
4 Biển tam giác phản quang cạnh D700mm (Thép mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40mm mạ kẽm, màng phản quang loại IV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,136 100m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,192 100m3
7 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 100m3
F ĐẢM BẢO ATGT
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,55 m2
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Nhân công đảm bảo giao thông (2,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 công
5 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
6 Dây điện loại VCmD 2x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Bóng điện 100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
8 Điện năng Mô tả kỹ thuật theo chương V 864 kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.126E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->