Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210644573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 13:58:00 đến ngày 2021-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,926,595,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ nghề giám sát chuyên ngành dân dụng tối thiểu hạng 3 .- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia có xác nhận chủ đầu tư và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật ( 2 thợ mộc, 7 thợ nề, 2 thợ sắt, 1 thợ vận hành xe cơ giới ) |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ phù hợp từ sơ cấp trở lên.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 2.5 tấn ( Đính kèm kiểm định kỹ thuật và các giấy tờ liên quan chứng minh sở hữu ): 1 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn ép cọc ( Đính kèm kiểm định kỹ thuật và các giấy tờ liên quan chứng minh sở hữu ) bao gồm tải trọng và phù hợp với hồ sơ thiết kế : 1 dàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn giáo thép còn sử dụng tốt ( 1 bộ gồm : 42 chân, 42 chéo và 21 mâm ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv ): 2 bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Coppha ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv ): 200m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 5-Máy đào đất 0.4 (đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv ): 1 máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang sử dung |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện hữu, thủ công, cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 315,6858 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,2564 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các lam bê tông | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 7,344 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 43,88 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cầu thang sắt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4,2 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 12,7666 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 8,208 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 51,2285 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mái hoắt cửa hiện hữu bê tông cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,7275 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 15,21 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ máy quạt treo tường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ hiện thống điện, nước, vì kèo hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 16 | Dọn dẹp vệ sinh mặt bằng hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| B | CẢI TẠO VÀ XÂY DỰNG NHÀ KHO | |||
| 1 | Ép trước cọc BTLT kích thước cọc D300 M600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 8,4 | 100m |
| 2 | Cắt đầu cọc BTLT D300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 35 | cọc |
| 3 | Sản xuất thép bản 200x200x2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thép bản 200x200x2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 5 | Bê tông neo đầu cọc, rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,157 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép neo cọc đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép neo cọc đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,729 | tấn |
| 8 | Thử tĩnh cọc | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 3 | tim |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 3,235 | m3 |
| 11 | Bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 5,701 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 24,712 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 16 | Làm mặt nền kho đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 45cm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2,004 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cổ móng, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,656 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4,491 | m3 |
| 19 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 11,403 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 5,959 | m3 |
| 21 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền trệt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 6,196 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 118,434 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4,446 | m3 |
| 24 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2,191 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,991 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,43 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,385 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,893 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép nền trệt, ram dốc đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 6,588 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4,372 | tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4,372 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 3,479 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 3,479 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,742 | tấn |
| 38 | Sản xuất giằng mái thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,742 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,133 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép tấm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,133 | tấn |
| 41 | Lắp dựng thép hộp ốp mặt đứng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 42 | Sản xuất thép hộp ốp mặt đứng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 43 | SXLD Bu lông mạ kẽm M20x500 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 44 | SXLD Bu lông neo mạ kẽm M18x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 112 | bộ |
| 45 | SXLD Bu lông mạ kẽm M16x60 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 80 | bộ |
| 46 | Lắp dựng khung sắt hộp lắp trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 47 | Sản xuất khung sắt hộp lắp trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 298,618 | m2 |
| 49 | Ván khuôn thép móng cột | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 50 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 51 | Ván khuôn thép đà kiềng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 52 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 53 | Ván khuôn thép lanh tô | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 54 | Ván khuôn thép sàn trệt, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 55 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 35,7641 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,8048 | m3 |
| 57 | Lưới mắt cáo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 153,92 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 54,4 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 253,955 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 209,723 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 97,87 | m2 |
| 62 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4,66 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 26,16 | m2 |
| 64 | Bả matit vào tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 209,723 | m2 |
| 65 | Bả matit vào tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 253,955 | m2 |
| 66 | Bả matit vào cột, dầm, trần | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 156,93 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 410,885 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 209,723 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,888 | m2 |
| 71 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ tường, cột trong và ngoài nhà | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 429,4288 | m2 |
| 73 | Đục lớp trát tường vữa xi măng mác 75 trung bình dày 15mm ( chiếm khoảng 20% diện tích cạo bỏ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 132,7172 | m2 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 3,0294 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 85,6686 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 83,1886 | m2 |
| 77 | Bả matit vào tường ngoài | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 83,1886 | m2 |
| 78 | Bả matit vào tường trong | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 85,6686 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà kho hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 372,7416 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nhà kho hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 358,2616 | m2 |
| 81 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt vì kèo hiện hữu | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 112,905 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 112,905 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 5,8608 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 5,0652 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái che bằng tole mạ màu 9 sóng vuông dày 0,45 cm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 10,4964 | 100m2 |
| 86 | Lợp tấm cách nhiệt hai túi khí | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1.015,277 | m2 |
| 87 | Lắp dựng và sản xuất khung lưới B40 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 23,9 | m2 |
| 88 | Lắp dựng và sản xuất sườn sắt hộp 40x80x1.4 đỡ lam lauver | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 33,75 | m2 |
| 89 | Lắp dựng và sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay + khung nhôm hệ 55 màu trắng, kính cường lực dày 8ly + Phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 90 | Lắp dựng và sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55 màu trắng, kính cường lực dày 8ly + Phụ kiện đồng bộ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 91 | Lắp dựng và sản xuất cửa sổ 2 cánh mở, khung nhôm hệ 55 kính cường lực mờ 8ly | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 92 | Lắp dựng và sản xuất cửa cuốn lá nhôm 2 chân, 2 vít | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 77,4 | m2 |
| 93 | Phụ kiện motor cuốn, bình lưu điện và cảm ứng từ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp dựng và sản xuất Vách kính cố định sử dụng khung nhôm hệ 55, kính trắng 8mm Cường Lực | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 18,72 | m2 |
| 95 | Sơn hoàn thiện epoxy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 823,12 | m2 |
| 96 | Kẻ cắt ron 5mm sâu 25mm, kích thước 6mx5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 31,33 | 10m |
| 97 | Kẻ ron, tạo nhám chống trượt | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 36,8456 | m2 |
| C | PHẦN SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bẳng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 2 | Lớp nilon lót chống mất nước bê tông nền sân bê tông | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,2956 | 100m2 |
| 3 | Cào bóc lớp hữu cơ, cát hiện hữu, chiều dày lớp cào bóc | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 4 | Làm mặt đường đá 0x4 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 25cm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,3239 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 25,912 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép nền sân đường kính cốt thép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,8286 | tấn |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 254,82 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Vỏ Tủ điện âm tường 20 Modul | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P- 40A-10kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P- 20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | LĐ MCB 1P-20A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | LĐ MCB 1P-16A-6kA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | LĐ RCCB 2P-40A-30mA | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn led tube 1,2m 22W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn Highbay bóng led 75W, 6300lm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 31 | bộ |
| 9 | Lắp đặt loại đèn thoát hiểm bóng led 2W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt loại đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x5W | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm âm tường đôi ba chấu âm tường 16A + chân đế, mặt nạ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp CXV 2x10mm2 + E-CV 10mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CV 2(1x1.5mm2) + E-1.5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 571 | m |
| 17 | Lắp đặt Cáp CV2(1x2.5mm2) + E-2.5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 148 | m |
| 18 | Lắp đặt Cáp CV 2(1x4,0mm2) + E-4,0mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 184 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 330 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 130 | m |
| 22 | LĐ Măng xông Nối ống D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 172 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 10 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 200x200x65 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp Box 2 ngã, 3 ngã | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 31 | hộp |
| 26 | Ty treo M8 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 99 | m |
| 27 | Kẹp xà gồ treo ty ( bao gồm tán + đệm lót) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 31 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ, co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | lô |
| 29 | Đào móng hố ga công trình, chiều rộng móng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,681 | m3 |
| 31 | Đóng cọc tràm đk 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1,8225 | 100m |
| 32 | Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,242 | m3 |
| 33 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,765 | m3 |
| 34 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,046 | m3 |
| 35 | SXLD cốt thép tấm đan đường kính | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản dày 3mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 48,04 | kg |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường hố ga | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4,56 | m2 |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 114 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 140 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 3 | Phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | lô |
| 4 | Lắp đặt Lơi uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi uPVC đường kính 140mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co uPVC đường kính 114mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt co uPVC đường kính 140mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cầu chắn rác đường kính 140mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cầu chắn rác đường kính 168mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Support (sắt U, sắt V, ubolt, cùm treo, đai treo, ty treo, đệm cao su, ống nhựa luồn ubolt,….) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | lô |
| 11 | Keo dán ống uPVC, băng keo non | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC 8kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 5kg | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích rỗng DN80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100, dày 3,2mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80, dày 3,0mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,83 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50, dày 2,60mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 11 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lấp đặt Tê hàn thép tráng kẽm STK DN80/50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lấp đặt giảm hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lấp đặt giảm hàn thép tráng kẽm STK DN80/50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN100 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lấp đặt Co hàn thép tráng kẽm STK DN80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 7 | cái |
| 17 | Lấp đặt Co ren thép tráng kẽm STK DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Cùm U treo ống DN80 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 8 | bộ |
| 19 | Cùm U treo ống DN50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 20 | Sắt V50x50x5,0mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 25 | m |
| 21 | Sắt U50x50x5,0mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,8 | m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói dạng beam thu - phát | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,2 | 10 bộ |
| 2 | Lắp đặt Rơ le timer định thời gian 24VCD | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói loại thường | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,1 | 10 bộ |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,6 | 5 bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,6 | 5 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | LĐ Cáp nguồn 2c x 2.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 91 | m |
| 8 | LĐ Cáp nguồn 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 108 | m |
| 9 | LĐ Cáp tín hiệu 2c x 1.5 mm² CXV/FR | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 11 | LĐ ống điện pvc d20, dày 1.4 ~ 1.8mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 330 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ruột gà đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 16 | m |
| 13 | LĐ Măng xông nối ống PVC D20 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 172 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 100x100x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 15 | LĐ Hộp box tròn chia 2,3 ngã | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 16 | hộp |
| 16 | Ty treo M8 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 12 | m |
| 17 | Kẹp xà gồ treo ty ( bao gồm tán + đệm lót) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Đào kênh mương, đường ống đường cáp, chiều rộng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 19 | Đắp bờ kênh mương, đường ống đường cáp | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 20 | Vật tư phụ (co, mặt bích, dây rút, vít, tắc kê, băng keo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | lô |
| H | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy lạnh treo tường công suất 1,5HP | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4/9,5mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước ngưng u PVC DN21 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cáp CV 2(1x2.5mm2) + E-2.5mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt luồn ống nhựa pvc đường kính 20mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 8 | m |
| 6 | Khung sắt Eke | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt dày 19mm | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Vật tư phụ ( dây rút, vít, tắc kê , băng keo, …) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt | 1 | lô |
| I | bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | C Trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ nghề giám sát chuyên ngành dân dụng tối thiểu hạng 3 .- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình tương tự- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó là chỉ huy trưởng có xác nhận chủ đầu tư và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp- Đã từng tham gia ít nhất 2 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Chứng minh bằng bản sao: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình mà người đó tham gia có xác nhận chủ đầu tư và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật ( 2 thợ mộc, 7 thợ nề, 2 thợ sắt, 1 thợ vận hành xe cơ giới ) | 12 | - Có trình độ phù hợp từ sơ cấp trở lên.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 2.5 tấn ( Đính kèm kiểm định kỹ thuật và các giấy tờ liên quan chứng minh sở hữu ): 1 chiếc | Còn tốt và đang sử dung | 1 |
| 2 | Dàn ép cọc ( Đính kèm kiểm định kỹ thuật và các giấy tờ liên quan chứng minh sở hữu ) bao gồm tải trọng và phù hợp với hồ sơ thiết kế : 1 dàn | Còn tốt và đang sử dung | 1 |
| 3 | Giàn giáo thép còn sử dụng tốt ( 1 bộ gồm : 42 chân, 42 chéo và 21 mâm ) ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv ): 2 bộ | Còn tốt và đang sử dung | 2 |
| 4 | Coppha ( đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv ): 200m2 | Còn tốt và đang sử dung | 200 |
| 5 | Máy đào đất 0.4 (đính kèm: Kiểm định kỹ thuật, các hồ sơ liên quan chứng minh sở hữu..vv ): 1 máy | Còn tốt và đang sử dung | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi