Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mở Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí và lệ phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 13:55:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,706,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn nước inox (tạm tính 2 công 3/7 nhóm 1) | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 129,47 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 80,6 | m |
| 8 | tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 1 | Gói |
| 9 | Hút bể phốt cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 74,5094 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 105,7903 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 320,1049 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 98,977 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 1,7983 | m3 |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 11,7 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 311,5833 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 138,344 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 33,7744 | m3 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 10,35 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 2,2053 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 164,055 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 315,637 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 29,0318 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 49,0442 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 49,0442 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 78,076 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 78,076 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 78,076 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 78,076 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 266,0658 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn WC | Mô tả tại Chương V | 37,7 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 302,399 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 907,6832 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,2164 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,5287 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 4,7872 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 32,4412 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 22,4365 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,0598 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.279,0197 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 108,0385 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 320,1049 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 320,1049 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 589,4395 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,477 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 41,6858 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 99,19 | m2 |
| 49 | Vách ngăn compact | Mô tả tại Chương V | 28,167 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,416 | m2 |
| 51 | Khung đỡ mặt bệ lavavo bằng inox | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 468,2882 | m2 |
| 53 | Mài nhẵn, bệ sinh mặt bậc đá hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 18,4736 | m2 |
| 54 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả tại Chương V | 39,585 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 39,585 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 168,52 | m |
| 57 | Logo, tên trường bằng Mica trang trí trên tường ngoài nhà trục 9 | Mô tả tại Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Vách cách âm sử dụng ray nhôm | Mô tả tại Chương V | 65,28 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả tại Chương V | 198,12 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 59,436 | m2 |
| 61 | Cửa đi bằng gỗ, pano kính | Mô tả tại Chương V | 17,34 | 0.0 |
| 62 | Phụ kiện cửa đi (khóa, bản lề, chốt ...) | Mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 63 | Cửa sổ bằng gỗ, pano kính | Mô tả tại Chương V | 5,85 | 0.0 |
| 64 | Phụ kiện cửa sổ (bản lề, chốt ...) | Mô tả tại Chương V | 23 | bộ |
| 65 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả tại Chương V | 84,3 | m cấu kiện |
| 66 | Khuôn cửa kép bằng gỗ | Mô tả tại Chương V | 84,3 | m |
| 67 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả tại Chương V | 122,25 | m2 cấu kiện |
| 68 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 66,72 | m2 |
| 69 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 74 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bộ TY 100/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Thanh đồng 50x5; L=800mm | Mô tả tại Chương V | 15 | kg |
| 82 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 83 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 91 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 97 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Mô tả tại Chương V | 10 | kg |
| 98 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 99 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14w) - âm trần | Mô tả tại Chương V | 74 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn máng 1 bóng led 1.2m (18w) - gắn trần | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W | Mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 111 | Công tắc 1 phím - 220V - 10A | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 112 | Công tắc 2 phím - 220V - 10A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Công tắc 3 phím - 220V - 10A | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 114 | Công tắc xoay chiều 1 phím - 10A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Công tắc xoay chiều 2 phím - 10A | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả tại Chương V | 39 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả tại Chương V | 2.300 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E | Mô tả tại Chương V | 75 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 | Mô tả tại Chương V | 1.650 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D32 | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 126 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 128 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm D16 dài 1.5m | Mô tả tại Chương V | 12 | cọc |
| 129 | Thép bản 50x5 | Mô tả tại Chương V | 50 | kg |
| 130 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 131 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả tại Chương V | 4 | bao |
| 132 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 133 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 11 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 140 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả tại Chương V | 26,5 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 156 | Rắc co PPR đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 40 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn UPVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 172 | Máy bơm nước Q=10m3, H-H=50m | Mô tả tại Chương V | 1 | Cái |
| B | Nhà C | |||
| 1 | tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Hút bể phốt cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 408,7972 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 197,4256 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả tại Chương V | 567,057 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả tại Chương V | 105,403 | m2 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 24,514 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 12,5203 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 35,9502 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 162,018 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 875,1221 | m2 |
| 16 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả tại Chương V | 2,2136 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 31,3968 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 12,45 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 86,7622 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 86,7622 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 86,7622 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả tại Chương V | 89,724 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 21,0402 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 155,706 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 271,3254 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 32,2941 | m3 |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 32,2941 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 32,2941 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 32,2941 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 453,8235 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 9,0765 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 9,0765 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 9,0765 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 128,1328 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 128,1328 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ bồn nước inox | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 317,724 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 689,4829 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 90,9137 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 6,3576 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 29,6688 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 3,1944 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 22,518 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 1,878 | m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 79,6517 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 90,7476 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.180,0144 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 90,572 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 2.189,0993 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 546,2735 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.366,8686 | m2 |
| 52 | Lát gạch đất nung màu đỏ | Mô tả tại Chương V | 56 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 28,2 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 57 | m2 |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 156,96 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 120,33 | m |
| 57 | Vách ngăn compact | Mô tả tại Chương V | 61,146 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 170,38 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 85,68 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 35,28 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 36,04 | m2 |
| 63 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 3,2204 | 100kg |
| 64 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 22,878 | m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả tại Chương V | 14,5325 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 44 | cái |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 6,1592 | m2 |
| 68 | Khung đỡ mặt bệ lavavo bằng inox | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 69 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 1.240 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,45 | m2 |
| 71 | Vệ sinh granito cầu thang T2 | Mô tả tại Chương V | 11,28 | công/m2 |
| 72 | Vệ sinh Lan can cầu thang bằng inox (tạm tính 1 công/m2, nhân công bậc 3/7) | Mô tả tại Chương V | 9,156 | m2 |
| 73 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 408,7972 | m2 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 1,6124 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 7,752 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 18,671 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả tại Chương V | 0,4836 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1107 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,6663 | tấn |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,5863 | 100m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 9,5275 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả tại Chương V | 36,6192 | m3 |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 2,4336 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,9535 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,1836 | tấn |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 1,473 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,7257 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,7257 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,7257 | 100m3 |
| 90 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả tại Chương V | 10,9265 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 1,8758 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4883 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,6615 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả tại Chương V | 97,3196 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 3,1118 | 100m2 |
| 96 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 4,3393 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,2977 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 5,6174 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 7,0624 | tấn |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 | Mô tả tại Chương V | 4,3458 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,5438 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,4008 | tấn |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,3101 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,5704 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1011 | tấn |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,4576 | m3 |
| 110 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 3,3986 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 20,655 | m2 |
| 112 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 20,655 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,4563 | m3 |
| 114 | Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 115 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 119 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Bộ TY 300/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-36kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 129 | Thanh đồng 50x5; L=800mm | Mô tả tại Chương V | 15 | kg |
| 130 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 131 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 5 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 136 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 137 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 139 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 140 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Mô tả tại Chương V | 10 | kg |
| 146 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 8 | hộp |
| 151 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 154 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 155 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 156 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 161 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Mô tả tại Chương V | 10 | kg |
| 162 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 163 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 164 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-6kA | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 169 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Mô tả tại Chương V | 10 | kg |
| 170 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 171 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 172 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-60A-10kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-10kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-60A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 179 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Mô tả tại Chương V | 10 | kg |
| 180 | Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 1.2m (3*18w) - âm trần | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14w) - âm trần | Mô tả tại Chương V | 179 | bộ |
| 182 | Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W | Mô tả tại Chương V | 56 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt quạt trần sải cánh dài 1,4 m 220v-80w,kèm hộp số | Mô tả tại Chương V | 77 | cái |
| 185 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường | Mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả tại Chương V | 157 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A - âm sàn | Mô tả tại Chương V | 121 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 pha 380V-16A - âm sàn | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x120mm | Mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm | Mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 197 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 201 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm | Mô tả tại Chương V | 1.200 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm | Mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 203 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả tại Chương V | 2.200 | m |
| 204 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả tại Chương V | 5.200 | m |
| 205 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x95mm - E vàng xanh | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 206 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm - E vàng xanh | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 207 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm - E vàng xanh | Mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 208 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm - E vàng xanh | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 209 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E vàng xanh | Mô tả tại Chương V | 1.100 | m |
| 210 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E vàng xanh | Mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 211 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm - E vàng xanh | Mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 | Mô tả tại Chương V | 3.700 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D32 | Mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 214 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 215 | Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả tại Chương V | 20 | hộp |
| 216 | Móc treo quạt trần | Mô tả tại Chương V | 77 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 15 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 219 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 223 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 227 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả tại Chương V | 51,9 | m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 240 | Rắc co PPR đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 241 | Rắc co PPR đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D110mm | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D90mm | Mô tả tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D76mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D60mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D42mm | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D110mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D90mm | Mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D76mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D60mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D110mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D90mm | Mô tả tại Chương V | 17 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D76mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D60mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D42mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 257 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/60mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/76mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/42mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D76/42mm | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| C | Nhà D | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | Gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả tại Chương V | 30,0975 | m2 |
| 3 | Phá dỡ thang hàng | Mô tả tại Chương V | 1 | Gói |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 5 | Hút bể phốt cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 47,9192 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả tại Chương V | 7,7335 | m3 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 41,76 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 16,2294 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 1,9554 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 215,2064 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 217,6092 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả tại Chương V | 22,556 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 79,1634 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 79,1634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 79,1634 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 25,9796 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 2,7278 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 10,1349 | m3 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 484,096 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 27,3856 | m3 |
| 23 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 27,3856 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 27,3856 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 27,3856 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 106,549 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 106,549 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 245,626 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 245,626 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 566,3418 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 566,3418 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 548,8192 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 123,4506 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 1,7394 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 67,3528 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.155,5878 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 220,62 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 633,6946 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.950,033 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 833,7558 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,392 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 18,8088 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 44,0128 | m2 |
| 44 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 157,26 | m2 |
| 45 | Vách ngăn compact | Mô tả tại Chương V | 45,474 | m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 877,6214 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 116,49 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 63,84 | m2 |
| 49 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 14,85 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 29,28 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 53 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 4,5242 | 100kg |
| 54 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 30,38 | m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả tại Chương V | 3,2648 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 53 | cái |
| 57 | Gia công và lắp đặt giá đỡ bể nước | Mô tả tại Chương V | 0,0732 | tấn |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 12,1084 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,619 | m2 |
| 60 | Cạo rỉ sơn lại Lan can cầu thang bằng inox (tạm tính 1 công/m2, nhân công bậc 3/7) | Mô tả tại Chương V | 10,46 | m2 |
| 61 | Gia công thang sắt | Mô tả tại Chương V | 1,0875 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 1,0875 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 116,2292 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 128,21 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 1,5858 | 100m2 |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,3101 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,5704 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1011 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,5272 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,9304 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 3,3986 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 20,655 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 20,655 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,4563 | m3 |
| 78 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 79 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 80 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 83 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Bộ TY 125/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 90 | Thanh đồng 50x5; L=800mm | Mô tả tại Chương V | 15 | kg |
| 91 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 100 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 101 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Mô tả tại Chương V | 10 | kg |
| 107 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 108 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Đèn máng 3 bóng led 1.2 (3*18W) - âm trần | Mô tả tại Chương V | 58 | bộ |
| 116 | Đèn máng 3 bóng led 1.2 (3*18W) - gắn trần | Mô tả tại Chương V | 39 | bộ |
| 117 | Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W | Mô tả tại Chương V | 34 | bộ |
| 118 | Quạt trần sải cánh dài 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường | Mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả tại Chương V | 61 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả tại Chương V | 1.400 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả tại Chương V | 2.200 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E | Mô tả tại Chương V | 700 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 | Mô tả tại Chương V | 1.800 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D32 | Mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 135 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 137 | Móc treo quạt trần | Mô tả tại Chương V | 45 | cái |
| 138 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm D16 dài 1.5m | Mô tả tại Chương V | 12 | cọc |
| 139 | Thép bản 50x5 | Mô tả tại Chương V | 50 | kg |
| 140 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 141 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả tại Chương V | 4 | bao |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 143 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 7 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 3 | bộ |
| 149 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 150 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 152 | Van khóa D25 | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Van khóa D32 | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả tại Chương V | 46,6 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 166 | Rắc co PPR đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Rắc co PPR đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 76mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 60mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 15 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| D | Nhà E | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 23,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 0,9057 | tấn |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 8,64 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 1,9008 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,9008 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,9008 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả tại Chương V | 12,6 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ thang chở hàng | Mô tả tại Chương V | 1 | Gói |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Mô tả tại Chương V | 1 | gói |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 1,4256 | m3 |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 1,4256 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,4256 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 1,4256 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 3,3264 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 3,3264 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 112,981 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 107,4573 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 108,6786 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 1,6119 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 4,9551 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 4,9551 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 4,9551 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 4,9551 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 4,9551 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 220,4383 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 108,6786 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 549,1732 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 273,5514 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 79,6695 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 10,022 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 909,844 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 21,296 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,376 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 21,824 | m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 3,4845 | 100kg |
| 40 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 7,1862 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả tại Chương V | 2,1204 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 55 | cái |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 393,03 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 1.733,3755 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 66,3 | m |
| 46 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 341,115 | m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả tại Chương V | 335,359 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả tại Chương V | 14,2164 | m2 |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả tại Chương V | 20,5075 | m3 |
| 50 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả tại Chương V | 10,0608 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 20,5075 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả tại Chương V | 20,5075 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 20,5075 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả tại Chương V | 20,5075 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 637,509 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,84 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đương | Mô tả tại Chương V | 13,6509 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,6509 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 62,04 | m2 |
| 60 | Vách ngăn compact | Mô tả tại Chương V | 16,326 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả tại Chương V | 651,1599 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại Chương V | 94,62 | m2 |
| 63 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả tại Chương V | 8,58 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 51,06 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 19,44 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả tại Chương V | 0,45 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp đặt giá đỡ bể nước | Mô tả tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 26,08 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,2164 | m2 |
| 72 | Khung đỡ mặt bệ lavavo bằng inox | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,72 | m2 |
| 74 | Cạo rỉ sơn lại Lan can cầu thang bằng inox (tạm tính 1 công/m2, nhân công bậc 3/7) | Mô tả tại Chương V | 9,88 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả tại Chương V | 135,55 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 1,3555 | 100m2 |
| 77 | Vách cách âm sử dụng ray nhôm | Mô tả tại Chương V | 30,36 | m2 |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0797 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,3101 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,5704 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,1011 | tấn |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,5272 | m3 |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 2,9304 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 3,3986 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 20,655 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả tại Chương V | 20,655 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,4563 | m3 |
| 90 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 91 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 92 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 95 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 96 | Bộ TY 100/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Thanh đồng 50x5; L=800mm | Mô tả tại Chương V | 15 | kg |
| 102 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 103 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 107 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Thanh đồng 50x5; L=500mm | Mô tả tại Chương V | 10 | kg |
| 113 | Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB | Mô tả tại Chương V | 4 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 117 | Đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14W) - âm trần | Mô tả tại Chương V | 72 | bộ |
| 118 | Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W | Mô tả tại Chương V | 22 | bộ |
| 119 | Quạt trần sải cánh dài 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm | Mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm | Mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm | Mô tả tại Chương V | 1.200 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm | Mô tả tại Chương V | 2.000 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E | Mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E | Mô tả tại Chương V | 150 | m |
| 132 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP | Mô tả tại Chương V | 1.600 | m |
| 133 | Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 136 | Móc treo quạt trần | Mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 137 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm 6 dài 1.5m | Mô tả tại Chương V | 12 | cọc |
| 138 | Thép bản 50x5 | Mô tả tại Chương V | 50 | kg |
| 139 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả tại Chương V | 80 | m |
| 140 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả tại Chương V | 4 | bao |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 142 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả tại Chương V | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả tại Chương V | 1 | bể |
| 149 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 151 | Van khóa D25 | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 152 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả tại Chương V | 7,3 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 1,28 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong | Mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 161 | Rắc co PPR đường kính 20mm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 | Mô tả tại Chương V | 25 | cái |
| 164 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Mô tả tại Chương V | 54 | m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 110mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 90mm | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 76mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 42mm | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| E | Mái nối nhà D - E | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 7,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 1,1355 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0498 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,071 | tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,0472 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 14,61 | m3 |
| 10 | Bulong neo M16x500 | Mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả tại Chương V | 0,1874 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,3113 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,6761 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả tại Chương V | 0,1874 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả tại Chương V | 0,6761 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,3113 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 898,4 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả tại Chương V | 0,7018 | 100m2 |
| F | Cải tạo cổng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 42,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 38,86 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ biển hiệu cũ, tính bằng 2 công 3/7 nhóm 1 | Mô tả tại Chương V | 2 | công |
| 4 | Bảng hiệu trường theo thiết kế (bao gồm cả khung) | Mô tả tại Chương V | 6,93 | gói |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 42,3 | m2 |
| 6 | Trang trí họa tiết đắp cây xanh cổng trường | Mô tả tại Chương V | 11,57 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 42,3 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 38,86 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả tại Chương V | 8,96 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả tại Chương V | 26,4 | m2 |
| 11 | Bảng hiệu trường theo thiết kế (bao gồm cả khung) | Mô tả tại Chương V | 5,94 | gói |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả tại Chương V | 8,96 | m2 |
| 13 | Trang trí họa tiết đắp cây xanh cổng trường | Mô tả tại Chương V | 1,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 8,96 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả tại Chương V | 26,4 | m2 |
| G | Bể nước ngầm 30m3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,7211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,7513 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,0409 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,8427 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,3003 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả tại Chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0243 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 5,5474 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả tại Chương V | 0,6106 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,9436 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,0177 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0126 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0408 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 3,222 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,5408 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,0392 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,0041 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 19,08 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,08 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại Chương V | 32,3 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả tại Chương V | 30,26 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 30,26 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,08 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,2747 | 100m3 |
| H | Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 2000x800x600x2mm | Mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-500A/500V-36kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A/500V-36kA | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A/500V-15kA | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A/500V-15kA | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cầu chì ống 2A | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo pha | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bộ TY 500/5A | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Thanh đồng 50x5; L=600mm | Mô tả tại Chương V | 30 | kg |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 105/80 | Mô tả tại Chương V | 1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 18 | Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 4x240mm | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 19 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2 | Mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 20 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả tại Chương V | 135 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả tại Chương V | 19,5 | m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 1,98 | 1000v |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả tại Chương V | 0,4527 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| I | Cấp thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả tại Chương V | 38,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại Chương V | 0,3825 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 1,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,5353 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,4221 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả tại Chương V | 2,8459 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại Chương V | 0,0256 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 8,9207 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 91,5936 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 1,1098 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả tại Chương V | 0,1193 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,1206 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả tại Chương V | 0,1206 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,7762 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,0474 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả tại Chương V | 0,1946 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 16 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả tại Chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,9477 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả tại Chương V | 0,9477 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả tại Chương V | 0,9477 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-CLASS 2 D200mm | Mô tả tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-CLASS 2 D110mm | Mô tả tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,6108 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
27.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi