Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705842-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mở Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210704647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Học phí và lệ phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 13:55:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,706,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ B
1 Tháo dỡ bồn nước inox (tạm tính 2 công 3/7 nhóm 1) Mô tả tại Chương V 2 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả tại Chương V 13 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả tại Chương V 1 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả tại Chương V 3 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả tại Chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 129,47 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả tại Chương V 80,6 m
8 tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Mô tả tại Chương V 1 Gói
9 Hút bể phốt cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
10 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V 74,5094 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V 105,7903 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 320,1049 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V 98,977 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 1,7983 m3
16 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V 11,7 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 311,5833 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 138,344 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 33,7744 m3
20 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V 10,35 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 2,2053 m3
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 164,055 m2
23 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 315,637 m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 29,0318 m3
25 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 49,0442 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 49,0442 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 78,076 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 78,076 m3
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 78,076 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 78,076 m3
31 Tháo dỡ trần Mô tả tại Chương V 266,0658 m2
32 Tháo dỡ vách ngăn WC Mô tả tại Chương V 37,7 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 302,399 m2
34 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 907,6832 m2
35 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 3,2164 m3
36 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 2,5287 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V 4,7872 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 32,4412 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 22,4365 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,0598 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.279,0197 m2
42 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 108,0385 m2
43 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 320,1049 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 320,1049 m2
45 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 589,4395 m2
46 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,477 m2
47 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 41,6858 m2
48 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 99,19 m2
49 Vách ngăn compact Mô tả tại Chương V 28,167 m2
50 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,416 m2
51 Khung đỡ mặt bệ lavavo bằng inox Mô tả tại Chương V 2 bộ
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V 468,2882 m2
53 Mài nhẵn, bệ sinh mặt bậc đá hiện trạng Mô tả tại Chương V 18,4736 m2
54 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả tại Chương V 39,585 m2
55 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 39,585 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 168,52 m
57 Logo, tên trường bằng Mica trang trí trên tường ngoài nhà trục 9 Mô tả tại Chương V 1 Bộ
58 Vách cách âm sử dụng ray nhôm Mô tả tại Chương V 65,28 m2
59 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả tại Chương V 198,12 m2
60 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 59,436 m2
61 Cửa đi bằng gỗ, pano kính Mô tả tại Chương V 17,34 0.0
62 Phụ kiện cửa đi (khóa, bản lề, chốt ...) Mô tả tại Chương V 18 bộ
63 Cửa sổ bằng gỗ, pano kính Mô tả tại Chương V 5,85 0.0
64 Phụ kiện cửa sổ (bản lề, chốt ...) Mô tả tại Chương V 23 bộ
65 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả tại Chương V 84,3 m cấu kiện
66 Khuôn cửa kép bằng gỗ Mô tả tại Chương V 84,3 m
67 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả tại Chương V 122,25 m2 cấu kiện
68 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm Mô tả tại Chương V 66,72 m2
69 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
70 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
71 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
72 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả tại Chương V 1 cái
73 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả tại Chương V 3 cái
74 Chuyển mạch vôn kế Mô tả tại Chương V 1 cái
75 Bộ TY 100/5A Mô tả tại Chương V 3 cái
76 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA Mô tả tại Chương V 2 cái
78 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
79 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
80 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
81 Thanh đồng 50x5; L=800mm Mô tả tại Chương V 15 kg
82 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 3 hộp
83 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
84 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 12 cái
85 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 6 cái
86 Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB Mô tả tại Chương V 1 hộp
87 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
88 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
89 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
90 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
91 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
92 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
93 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
94 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
95 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
96 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
97 Thanh đồng 50x5; L=500mm Mô tả tại Chương V 10 kg
98 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 3 hộp
99 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
100 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 12 cái
101 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 6 cái
102 Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB Mô tả tại Chương V 1 hộp
103 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
104 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
105 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
106 Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14w) - âm trần Mô tả tại Chương V 74 bộ
107 Lắp đặt đèn máng 1 bóng led 1.2m (18w) - gắn trần Mô tả tại Chương V 3 bộ
108 Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W Mô tả tại Chương V 32 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả tại Chương V 26 cái
110 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường Mô tả tại Chương V 16 cái
111 Công tắc 1 phím - 220V - 10A Mô tả tại Chương V 6 cái
112 Công tắc 2 phím - 220V - 10A Mô tả tại Chương V 2 cái
113 Công tắc 3 phím - 220V - 10A Mô tả tại Chương V 13 cái
114 Công tắc xoay chiều 1 phím - 10A Mô tả tại Chương V 2 cái
115 Công tắc xoay chiều 2 phím - 10A Mô tả tại Chương V 4 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A Mô tả tại Chương V 39 cái
117 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm Mô tả tại Chương V 30 m
118 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm Mô tả tại Chương V 20 m
119 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm Mô tả tại Chương V 150 m
120 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm Mô tả tại Chương V 1.000 m
121 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm Mô tả tại Chương V 2.300 m
122 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E Mô tả tại Chương V 500 m
123 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E Mô tả tại Chương V 75 m
124 Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 Mô tả tại Chương V 1.650 m
125 Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D32 Mô tả tại Chương V 120 m
126 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả tại Chương V 250 m
127 Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP Mô tả tại Chương V 10 hộp
128 Đóng cọc chống sét mạ kẽm D16 dài 1.5m Mô tả tại Chương V 12 cọc
129 Thép bản 50x5 Mô tả tại Chương V 50 kg
130 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 80 m
131 Hóa chất giảm điện trở GEM Mô tả tại Chương V 4 bao
132 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 7 cái
133 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả tại Chương V 2 cái
134 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 7 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 7 cái
136 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 11 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 11 bộ
138 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 8 bộ
139 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
140 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 2 cái
141 Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
142 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 2 cái
143 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả tại Chương V 26,5 m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 0,6 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 0,24 100m
147 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả tại Chương V 8 cái
148 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 30 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 30 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong Mô tả tại Chương V 40 cái
151 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả tại Chương V 2 cái
152 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 4 cái
153 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 20 cái
154 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
155 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 40 cái
156 Rắc co PPR đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 5 cái
157 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 5 cái
158 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 110mm Mô tả tại Chương V 0,5 100m
159 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 0,5 100m
160 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 0,16 100m
161 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 42mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
162 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 25 cái
163 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 20 cái
164 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả tại Chương V 4 cái
165 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả tại Chương V 40 cái
166 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả tại Chương V 25 cái
167 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả tại Chương V 6 cái
168 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả tại Chương V 20 cái
169 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Mô tả tại Chương V 2 cái
170 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm Mô tả tại Chương V 2 cái
171 Lắp đặt côn UPVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả tại Chương V 9 cái
172 Máy bơm nước Q=10m3, H-H=50m Mô tả tại Chương V 1 Cái
B Nhà C
1 tháo dỡ hệ thống điện nước cũ Mô tả tại Chương V 1 Gói
2 Hút bể phốt cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
3 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V 408,7972 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 197,4256 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả tại Chương V 1 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả tại Chương V 6 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả tại Chương V 2 bộ
9 Tháo dỡ trần Mô tả tại Chương V 567,057 m2
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả tại Chương V 105,403 m2
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V 24,514 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 12,5203 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 35,9502 m3
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 162,018 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 875,1221 m2
16 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả tại Chương V 2,2136 m3
17 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V 31,3968 m2
18 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 12,45 m2
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 86,7622 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 86,7622 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 86,7622 m3
22 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả tại Chương V 89,724 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 21,0402 m3
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 155,706 m2
25 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 271,3254 m2
26 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 32,2941 m3
27 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 32,2941 m3
28 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 32,2941 m3
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 32,2941 m3
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 453,8235 m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 9,0765 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 9,0765 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 9,0765 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 128,1328 m3
35 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 128,1328 m3
36 Tháo dỡ bồn nước inox Mô tả tại Chương V 2 công
37 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 317,724 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 689,4829 m2
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V 90,9137 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 6,3576 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 29,6688 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V 3,1944 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 22,518 m2
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 1,878 m2
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 79,6517 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 90,7476 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.180,0144 m2
48 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 90,572 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 2.189,0993 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 546,2735 m2
51 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.366,8686 m2
52 Lát gạch đất nung màu đỏ Mô tả tại Chương V 56 m2
53 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 28,2 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 57 m2
55 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 156,96 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 120,33 m
57 Vách ngăn compact Mô tả tại Chương V 61,146 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 170,38 m2
59 Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 85,68 m2
60 Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 13,8 m2
61 Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 35,28 m2
62 Cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 36,04 m2
63 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 3,2204 100kg
64 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 22,878 m2
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả tại Chương V 14,5325 m3
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả tại Chương V 44 cái
67 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 6,1592 m2
68 Khung đỡ mặt bệ lavavo bằng inox Mô tả tại Chương V 5 bộ
69 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V 1.240 m2
70 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 12,45 m2
71 Vệ sinh granito cầu thang T2 Mô tả tại Chương V 11,28 công/m2
72 Vệ sinh Lan can cầu thang bằng inox (tạm tính 1 công/m2, nhân công bậc 3/7) Mô tả tại Chương V 9,156 m2
73 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.45mm Mô tả tại Chương V 408,7972 m2
74 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 1,6124 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 7,752 m3
76 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 18,671 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả tại Chương V 0,4836 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,1107 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 1,6663 tấn
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,5863 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 9,5275 m3
82 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả tại Chương V 36,6192 m3
83 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V 2,4336 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,9535 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 5,1836 tấn
86 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 1,473 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,7257 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,7257 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,7257 100m3
90 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả tại Chương V 10,9265 m3
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại Chương V 1,8758 100m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,4883 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 1,6615 tấn
94 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả tại Chương V 97,3196 m3
95 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại Chương V 3,1118 100m2
96 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại Chương V 4,3393 100m2
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 1,2977 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả tại Chương V 5,6174 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 7,0624 tấn
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 350 Mô tả tại Chương V 4,3458 m3
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,5438 100m2
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,4008 tấn
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,2161 100m3
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,1174 100m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0797 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 0,3101 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,5704 m3
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,1011 tấn
109 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,4576 m3
110 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 3,3986 m2
111 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 20,655 m2
112 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 20,655 m2
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,4563 m3
114 Lắp đặt tủ điện KT 1200x800x400x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
115 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
116 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
117 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả tại Chương V 1 cái
118 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả tại Chương V 3 cái
119 Chuyển mạch vôn kế Mô tả tại Chương V 1 cái
120 Bộ TY 300/5A Mô tả tại Chương V 3 cái
121 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A-36kA Mô tả tại Chương V 1 cái
122 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-36kA Mô tả tại Chương V 1 cái
123 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
124 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-15kA Mô tả tại Chương V 2 cái
125 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
126 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 5 cái
127 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
128 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
129 Thanh đồng 50x5; L=800mm Mô tả tại Chương V 15 kg
130 Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB Mô tả tại Chương V 3 hộp
131 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
132 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 6 cái
133 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
134 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 5 hộp
135 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 5 cái
136 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 20 cái
137 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 10 cái
138 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
139 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
140 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
141 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
142 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 8 cái
143 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
144 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
145 Thanh đồng 50x5; L=500mm Mô tả tại Chương V 10 kg
146 Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB Mô tả tại Chương V 1 hộp
147 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
148 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
149 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
150 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 8 hộp
151 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 8 cái
152 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 32 cái
153 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 16 cái
154 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
155 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
156 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
157 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
158 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
159 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
160 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
161 Thanh đồng 50x5; L=500mm Mô tả tại Chương V 10 kg
162 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
163 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
164 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
165 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-75A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
166 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A-6kA Mô tả tại Chương V 6 cái
167 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 5 cái
168 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
169 Thanh đồng 50x5; L=500mm Mô tả tại Chương V 10 kg
170 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
171 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
172 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
173 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
174 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-60A-10kA Mô tả tại Chương V 1 cái
175 Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-10kA Mô tả tại Chương V 2 cái
176 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-60A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
177 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 5 cái
178 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 3 cái
179 Thanh đồng 50x5; L=500mm Mô tả tại Chương V 10 kg
180 Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 1.2m (3*18w) - âm trần Mô tả tại Chương V 5 bộ
181 Lắp đặt đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14w) - âm trần Mô tả tại Chương V 179 bộ
182 Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W Mô tả tại Chương V 56 bộ
183 Lắp đặt đèn tường cầu thang Mô tả tại Chương V 1 bộ
184 Lắp đặt quạt trần sải cánh dài 1,4 m 220v-80w,kèm hộp số Mô tả tại Chương V 77 cái
185 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường Mô tả tại Chương V 38 cái
186 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 2 cái
187 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 13 cái
188 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 20 cái
189 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 5 cái
190 Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 2 cái
191 Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 4 cái
192 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A Mô tả tại Chương V 157 cái
193 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A - âm sàn Mô tả tại Chương V 121 cái
194 Lắp đặt ổ cắm đơn 3 pha 380V-16A - âm sàn Mô tả tại Chương V 12 cái
195 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x120mm Mô tả tại Chương V 60 m
196 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm Mô tả tại Chương V 50 m
197 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm Mô tả tại Chương V 20 m
198 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm Mô tả tại Chương V 35 m
199 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm Mô tả tại Chương V 15 m
200 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm Mô tả tại Chương V 30 m
201 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm Mô tả tại Chương V 1.200 m
202 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm Mô tả tại Chương V 1.000 m
203 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm Mô tả tại Chương V 2.200 m
204 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm Mô tả tại Chương V 5.200 m
205 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x95mm - E vàng xanh Mô tả tại Chương V 20 m
206 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x25mm - E vàng xanh Mô tả tại Chương V 20 m
207 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm - E vàng xanh Mô tả tại Chương V 35 m
208 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm - E vàng xanh Mô tả tại Chương V 15 m
209 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E vàng xanh Mô tả tại Chương V 1.100 m
210 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E vàng xanh Mô tả tại Chương V 600 m
211 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm - E vàng xanh Mô tả tại Chương V 500 m
212 Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 Mô tả tại Chương V 3.700 m
213 Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D32 Mô tả tại Chương V 200 m
214 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả tại Chương V 250 m
215 Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP Mô tả tại Chương V 20 hộp
216 Móc treo quạt trần Mô tả tại Chương V 77 cái
217 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 15 bộ
218 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 15 cái
219 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 8 bộ
220 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 8 bộ
221 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 3 bộ
222 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
223 Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 Mô tả tại Chương V 5 cái
224 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 5 cái
225 Lắp đặt van khóa D32 Mô tả tại Chương V 1 cái
226 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả tại Chương V 4 cái
227 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả tại Chương V 51,9 m
228 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 0,45 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 0,4 100m
230 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
231 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 6 cái
232 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 10 cái
233 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 20 cái
234 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong Mô tả tại Chương V 30 cái
235 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 2 cái
236 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
237 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 15 cái
238 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Mô tả tại Chương V 3 cái
239 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 20 cái
240 Rắc co PPR đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 1 cái
241 Rắc co PPR đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
242 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 6 cái
243 Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D110mm Mô tả tại Chương V 0,8 100m
244 Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D90mm Mô tả tại Chương V 0,3 100m
245 Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D76mm Mô tả tại Chương V 0,16 100m
246 Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D60mm Mô tả tại Chương V 0,16 100m
247 Lắp đặt ống nhựa UPVC - CLASS 2 - D42mm Mô tả tại Chương V 0,16 100m
248 Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D110mm Mô tả tại Chương V 20 cái
249 Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D90mm Mô tả tại Chương V 10 cái
250 Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D76mm Mô tả tại Chương V 4 cái
251 Lắp đặt tê nhựa UPVC-45 D60mm Mô tả tại Chương V 4 cái
252 Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D110mm Mô tả tại Chương V 20 cái
253 Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D90mm Mô tả tại Chương V 17 cái
254 Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D76mm Mô tả tại Chương V 6 cái
255 Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D60mm Mô tả tại Chương V 6 cái
256 Lắp đặt cút nhựa UPVC-135 D42mm Mô tả tại Chương V 16 cái
257 Lắp đặt côn nhựa UPVC D110/60mm Mô tả tại Chương V 3 cái
258 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/76mm Mô tả tại Chương V 3 cái
259 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90/42mm Mô tả tại Chương V 1 cái
260 Lắp đặt côn nhựa UPVC D76/42mm Mô tả tại Chương V 5 cái
C Nhà D
1 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ Mô tả tại Chương V 1 Gói
2 Tháo dỡ cửa cuốn Mô tả tại Chương V 30,0975 m2
3 Phá dỡ thang hàng Mô tả tại Chương V 1 Gói
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,147 tấn
5 Hút bể phốt cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
6 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 47,9192 m2
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả tại Chương V 7,7335 m3
9 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V 41,76 m2
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 16,2294 m3
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 1,9554 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 215,2064 m2
13 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả tại Chương V 217,6092 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả tại Chương V 22,556 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 79,1634 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 79,1634 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 79,1634 m3
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 25,9796 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 2,7278 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả tại Chương V 10,1349 m3
21 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 484,096 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 27,3856 m3
23 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 27,3856 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 27,3856 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 27,3856 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 106,549 m3
27 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 106,549 m3
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 245,626 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 245,626 m2
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 566,3418 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 566,3418 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 548,8192 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 123,4506 m3
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 1,7394 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 67,3528 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.155,5878 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 220,62 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 633,6946 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.950,033 m2
40 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 833,7558 m2
41 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 7,392 m2
42 Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đương Mô tả tại Chương V 18,8088 m2
43 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 44,0128 m2
44 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 157,26 m2
45 Vách ngăn compact Mô tả tại Chương V 45,474 m2
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V 877,6214 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 116,49 m2
48 Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 63,84 m2
49 Cửa đi 1 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 6,72 m2
50 Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 14,85 m2
51 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 29,28 m2
52 Cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 2,7 m2
53 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 4,5242 100kg
54 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 30,38 m2
55 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả tại Chương V 3,2648 m3
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả tại Chương V 53 cái
57 Gia công và lắp đặt giá đỡ bể nước Mô tả tại Chương V 0,0732 tấn
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 12,1084 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,619 m2
60 Cạo rỉ sơn lại Lan can cầu thang bằng inox (tạm tính 1 công/m2, nhân công bậc 3/7) Mô tả tại Chương V 10,46 m2
61 Gia công thang sắt Mô tả tại Chương V 1,0875 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 1,0875 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 116,2292 m2
64 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V 128,21 m2
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả tại Chương V 1,5858 100m2
66 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,2161 100m3
67 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,1174 100m3
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0797 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 0,3101 m3
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,5704 m3
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,1011 tấn
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 0,5272 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 2,9304 m3
74 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 3,3986 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 20,655 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 20,655 m2
77 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,4563 m3
78 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
79 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
80 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
81 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả tại Chương V 1 cái
82 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả tại Chương V 3 cái
83 Chuyển mạch vôn kế Mô tả tại Chương V 1 cái
84 Bộ TY 125/5A Mô tả tại Chương V 3 cái
85 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA Mô tả tại Chương V 2 cái
87 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
88 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
89 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
90 Thanh đồng 50x5; L=800mm Mô tả tại Chương V 15 kg
91 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 4 hộp
92 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
93 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 16 cái
94 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 8 cái
95 Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB Mô tả tại Chương V 1 hộp
96 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
97 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
98 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
99 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
100 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
101 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
102 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
103 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
104 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
105 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
106 Thanh đồng 50x5; L=500mm Mô tả tại Chương V 10 kg
107 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 4 hộp
108 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
109 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 16 cái
110 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 8 cái
111 Lắp đặt hộp automat, chứa 6 MCB Mô tả tại Chương V 1 hộp
112 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
113 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
114 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 1 cái
115 Đèn máng 3 bóng led 1.2 (3*18W) - âm trần Mô tả tại Chương V 58 bộ
116 Đèn máng 3 bóng led 1.2 (3*18W) - gắn trần Mô tả tại Chương V 39 bộ
117 Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W Mô tả tại Chương V 34 bộ
118 Quạt trần sải cánh dài 1.4m 220V-80W, kèm hộp số Mô tả tại Chương V 45 cái
119 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường Mô tả tại Chương V 22 cái
120 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 1 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 11 cái
122 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 14 cái
123 Lắp đặt công tắc xoay chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 2 cái
124 Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 4 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A Mô tả tại Chương V 61 cái
126 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x35mm Mô tả tại Chương V 30 m
127 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm Mô tả tại Chương V 20 m
128 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm Mô tả tại Chương V 300 m
129 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm Mô tả tại Chương V 1.400 m
130 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm Mô tả tại Chương V 2.200 m
131 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E Mô tả tại Chương V 700 m
132 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E Mô tả tại Chương V 150 m
133 Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D20 Mô tả tại Chương V 1.800 m
134 Lắp đặt ống nhựa tự chống cháy D32 Mô tả tại Chương V 120 m
135 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả tại Chương V 250 m
136 Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP Mô tả tại Chương V 10 hộp
137 Móc treo quạt trần Mô tả tại Chương V 45 cái
138 Đóng cọc chống sét mạ kẽm D16 dài 1.5m Mô tả tại Chương V 12 cọc
139 Thép bản 50x5 Mô tả tại Chương V 50 kg
140 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 80 m
141 Hóa chất giảm điện trở GEM Mô tả tại Chương V 4 bao
142 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 7 cái
143 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả tại Chương V 2 cái
144 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 12 bộ
145 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 12 cái
146 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 7 bộ
147 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 7 bộ
148 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 3 bộ
149 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
150 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 4 cái
151 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 4 cái
152 Van khóa D25 Mô tả tại Chương V 2 cái
153 Van khóa D32 Mô tả tại Chương V 1 cái
154 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả tại Chương V 46,6 m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
156 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 0,28 100m
157 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
158 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 6 cái
159 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 14 cái
160 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 15 cái
161 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong Mô tả tại Chương V 20 cái
162 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 6 cái
163 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 8 cái
164 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm Mô tả tại Chương V 4 cái
165 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 20 cái
166 Rắc co PPR đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 1 cái
167 Rắc co PPR đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 2 cái
168 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 8 cái
169 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 110mm Mô tả tại Chương V 0,24 100m
170 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 0,24 100m
171 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 76mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
172 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
173 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 42mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
174 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 15 cái
175 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 8 cái
176 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả tại Chương V 6 cái
177 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả tại Chương V 20 cái
178 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả tại Chương V 8 cái
179 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả tại Chương V 8 cái
180 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả tại Chương V 7 cái
181 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả tại Chương V 7 cái
182 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm Mô tả tại Chương V 2 cái
183 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm Mô tả tại Chương V 4 cái
184 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm Mô tả tại Chương V 7 cái
D Nhà E
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 23,12 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V 0,9057 tấn
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V 8,64 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 1,9008 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 1,9008 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 1,9008 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả tại Chương V 12,6 m2
8 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả tại Chương V 6,48 m2
9 Tháo dỡ thang chở hàng Mô tả tại Chương V 1 Gói
10 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
11 Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ Mô tả tại Chương V 1 gói
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 1,4256 m3
13 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 1,4256 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 1,4256 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 1,4256 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 3,3264 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 3,3264 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 112,981 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 107,4573 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 108,6786 m2
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 1,6119 m3
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 4,9551 m3
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 4,9551 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 4,9551 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 4,9551 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 4,9551 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 220,4383 m2
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 108,6786 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 549,1732 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả tại Chương V 273,5514 m2
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 79,6695 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 10,022 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 909,844 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 21,296 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả tại Chương V 2,376 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 10,8 m2
37 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 10,8 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 21,824 m2
39 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 3,4845 100kg
40 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V 7,1862 m2
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả tại Chương V 2,1204 m3
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả tại Chương V 55 cái
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 393,03 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 1.733,3755 m2
45 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 66,3 m
46 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 341,115 m2
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả tại Chương V 335,359 m2
48 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả tại Chương V 14,2164 m2
49 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả tại Chương V 20,5075 m3
50 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả tại Chương V 10,0608 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 20,5075 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả tại Chương V 20,5075 m3
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 20,5075 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả tại Chương V 20,5075 m3
55 Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 637,509 m2
56 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,84 m2
57 Quét dung dịch chống thấm sika hoặc tương đương Mô tả tại Chương V 13,6509 m2
58 Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,6509 m2
59 Công tác ốp gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 62,04 m2
60 Vách ngăn compact Mô tả tại Chương V 16,326 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả tại Chương V 651,1599 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả tại Chương V 94,62 m2
63 Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm Mô tả tại Chương V 8,58 m2
64 Cửa đi 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 51,06 m2
65 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 19,44 m2
66 Cửa sổ 2 cánh quay, nhôm Việt Pháp 4400, kính 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả tại Chương V 16,2 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả tại Chương V 0,45 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả tại Chương V 16,2 m2
69 Gia công và lắp đặt giá đỡ bể nước Mô tả tại Chương V 0,0404 tấn
70 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 26,08 m2
71 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,2164 m2
72 Khung đỡ mặt bệ lavavo bằng inox Mô tả tại Chương V 2 bộ
73 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,72 m2
74 Cạo rỉ sơn lại Lan can cầu thang bằng inox (tạm tính 1 công/m2, nhân công bậc 3/7) Mô tả tại Chương V 9,88 m2
75 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả tại Chương V 135,55 m2
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm Mô tả tại Chương V 1,3555 100m2
77 Vách cách âm sử dụng ray nhôm Mô tả tại Chương V 30,36 m2
78 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,2161 100m3
79 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,1174 100m3
80 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0797 100m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 0,3101 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,5704 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,1011 tấn
84 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 0,5272 m3
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 2,9304 m3
86 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 3,3986 m2
87 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 20,655 m2
88 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V 20,655 m2
89 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,4563 m3
90 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
91 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
92 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
93 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả tại Chương V 1 cái
94 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả tại Chương V 3 cái
95 Chuyển mạch vôn kế Mô tả tại Chương V 1 cái
96 Bộ TY 100/5A Mô tả tại Chương V 3 cái
97 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
98 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA Mô tả tại Chương V 2 cái
99 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
100 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
101 Thanh đồng 50x5; L=800mm Mô tả tại Chương V 15 kg
102 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 4 hộp
103 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
104 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 16 cái
105 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 8 cái
106 Lắp đặt tủ điện KT 600x500x200x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
107 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 3 cái
108 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 3 cái
109 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-60A-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
110 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
111 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 2 cái
112 Thanh đồng 50x5; L=500mm Mô tả tại Chương V 10 kg
113 Lắp đặt hộp automat, chứa 9 MCB Mô tả tại Chương V 4 hộp
114 Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-6kA Mô tả tại Chương V 4 cái
115 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6kA Mô tả tại Chương V 16 cái
116 Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6kA Mô tả tại Chương V 8 cái
117 Đèn máng 3 bóng led 600*600 (3*14W) - âm trần Mô tả tại Chương V 72 bộ
118 Lắp đèn ốp trần D300, bóng led 220V-12W Mô tả tại Chương V 22 bộ
119 Quạt trần sải cánh dài 1.4m 220V-80W, kèm hộp số Mô tả tại Chương V 30 cái
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300x300 trên tường Mô tả tại Chương V 11 cái
121 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 9 cái
122 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 9 cái
123 Lắp đặt công tắc xoay chiều - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả tại Chương V 4 cái
124 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A Mô tả tại Chương V 60 cái
125 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x25mm Mô tả tại Chương V 30 m
126 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm Mô tả tại Chương V 20 m
127 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm Mô tả tại Chương V 300 m
128 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm Mô tả tại Chương V 1.200 m
129 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm Mô tả tại Chương V 2.000 m
130 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm - E Mô tả tại Chương V 600 m
131 Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm - E Mô tả tại Chương V 150 m
132 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP Mô tả tại Chương V 1.600 m
133 Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP Mô tả tại Chương V 100 m
134 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả tại Chương V 250 m
135 Lắp đặt hộp nối dây KT 185x185x80 - SP Mô tả tại Chương V 10 hộp
136 Móc treo quạt trần Mô tả tại Chương V 30 cái
137 Đóng cọc chống sét mạ kẽm 6 dài 1.5m Mô tả tại Chương V 12 cọc
138 Thép bản 50x5 Mô tả tại Chương V 50 kg
139 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả tại Chương V 80 m
140 Hóa chất giảm điện trở GEM Mô tả tại Chương V 4 bao
141 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả tại Chương V 7 cái
142 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả tại Chương V 2 cái
143 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả tại Chương V 5 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả tại Chương V 5 cái
145 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả tại Chương V 4 bộ
147 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả tại Chương V 2 bộ
148 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tả tại Chương V 1 bể
149 Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 2 cái
150 Lắp đặt gương soi Mô tả tại Chương V 2 cái
151 Van khóa D25 Mô tả tại Chương V 3 cái
152 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả tại Chương V 7,3 m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 1,28 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 0,12 100m
155 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 8 cái
156 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 6 cái
157 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, ren trong Mô tả tại Chương V 11 cái
158 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả tại Chương V 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả tại Chương V 4 cái
160 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 8 cái
161 Rắc co PPR đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 3 cái
162 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm Mô tả tại Chương V 4 cái
163 Lắp đặt măng xông PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25 Mô tả tại Chương V 25 cái
164 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm Mô tả tại Chương V 54 m
165 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 110mm Mô tả tại Chương V 1 100m
166 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 90mm Mô tả tại Chương V 1 100m
167 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 76mm Mô tả tại Chương V 0,08 100m
168 Lắp đặt ống nhựa UPVC-Class2, đường kính ống 42mm Mô tả tại Chương V 0,08 100m
169 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Mô tả tại Chương V 6 cái
170 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả tại Chương V 6 cái
171 Lắp đặt tê nhựa UPVC 45 (Y) nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm Mô tả tại Chương V 4 cái
172 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả tại Chương V 6 cái
173 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả tại Chương V 12 cái
174 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Mô tả tại Chương V 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa UPVC 135 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả tại Chương V 6 cái
176 Lắp đặt cút nhựa UPVC 90 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả tại Chương V 6 cái
177 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mm Mô tả tại Chương V 1 cái
178 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm Mô tả tại Chương V 1 cái
179 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mm Mô tả tại Chương V 2 cái
180 Lắp đặt côn nhựa UPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm Mô tả tại Chương V 2 cái
E Mái nối nhà D - E
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả tại Chương V 1,56 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 7,02 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 0,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 1,1355 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,114 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0498 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,071 tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,0472 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 14,61 m3
10 Bulong neo M16x500 Mô tả tại Chương V 24 cái
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả tại Chương V 0,1874 tấn
12 Gia công xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,3113 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả tại Chương V 0,6761 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả tại Chương V 0,1874 tấn
15 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả tại Chương V 0,6761 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả tại Chương V 0,3113 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 898,4 m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45mm Mô tả tại Chương V 0,7018 100m2
F Cải tạo cổng
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 42,3 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả tại Chương V 38,86 m2
3 Tháo dỡ biển hiệu cũ, tính bằng 2 công 3/7 nhóm 1 Mô tả tại Chương V 2 công
4 Bảng hiệu trường theo thiết kế (bao gồm cả khung) Mô tả tại Chương V 6,93 gói
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 42,3 m2
6 Trang trí họa tiết đắp cây xanh cổng trường Mô tả tại Chương V 11,57 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 42,3 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 38,86 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả tại Chương V 8,96 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả tại Chương V 26,4 m2
11 Bảng hiệu trường theo thiết kế (bao gồm cả khung) Mô tả tại Chương V 5,94 gói
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả tại Chương V 8,96 m2
13 Trang trí họa tiết đắp cây xanh cổng trường Mô tả tại Chương V 1,6 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 8,96 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả tại Chương V 26,4 m2
G Bể nước ngầm 30m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,7211 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 2,58 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,7513 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,0409 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,8427 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,3003 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V 0,0242 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0243 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 5,5474 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả tại Chương V 0,6106 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,9436 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,0177 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0126 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0408 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 3,222 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,2193 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,5408 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,0392 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0022 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,0041 tấn
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V 19,08 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 19,08 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả tại Chương V 32,3 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả tại Chương V 30,26 m2
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 30,26 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 19,08 m2
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,2747 100m3
H Cấp điện tổng thể
1 Lắp đặt tủ điện KT 2000x800x600x2mm Mô tả tại Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-500A/500V-36kA Mô tả tại Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-300A/500V-36kA Mô tả tại Chương V 3 cái
4 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-125A/500V-15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-100A/500V-15kA Mô tả tại Chương V 2 cái
6 Cầu chì ống 2A Mô tả tại Chương V 2 cái
7 Đèn báo pha Mô tả tại Chương V 6 cái
8 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V Mô tả tại Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả tại Chương V 3 cái
10 Bộ TY 500/5A Mô tả tại Chương V 3 cái
11 Chuyển mạch vôn kế Mô tả tại Chương V 1 cái
12 Thanh đồng 50x5; L=600mm Mô tả tại Chương V 30 kg
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,648 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 105/80 Mô tả tại Chương V 1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50 Mô tả tại Chương V 1,5 100m
16 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V 1,2 100m
17 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mô tả tại Chương V 1,5 100m
18 Cáp CU/DSTA/XLPE/PVC/PVC 4x240mm Mô tả tại Chương V 20 m
19 Cáp CU/XLPE/PVC 4x120mm2 Mô tả tại Chương V 100 m
20 Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả tại Chương V 15 m
21 Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả tại Chương V 135 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả tại Chương V 19,5 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả tại Chương V 1,98 1000v
24 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả tại Chương V 0,8 100m2
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả tại Chương V 0,4527 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,1953 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,1953 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,1953 100m3
I Cấp thoát nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả tại Chương V 38,25 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả tại Chương V 0,3825 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả tại Chương V 1,15 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 0,5 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả tại Chương V 0,9 100m
6 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả tại Chương V 4 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả tại Chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Mô tả tại Chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm Mô tả tại Chương V 4 cái
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,5353 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 2,4221 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả tại Chương V 2,8459 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,0739 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại Chương V 0,0256 tấn
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 8,9207 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 91,5936 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 1,1098 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,1306 100m2
19 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả tại Chương V 0,1193 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V 0,1206 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả tại Chương V 0,1206 tấn
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,7762 m3
23 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,0474 100m2
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,1946 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 16 cấu kiện
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả tại Chương V 0,6435 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,9477 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả tại Chương V 0,9477 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,9477 100m3
30 Lắp đặt ống nhựa uPVC-CLASS 2 D200mm Mô tả tại Chương V 0,65 100m
31 Lắp đặt ống nhựa uPVC-CLASS 2 D110mm Mô tả tại Chương V 1,3 100m
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,6108 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->