Gói thầu: Bảo dưỡng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông đường thủy thuộc Phòng PC08

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210666772-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Bảo dưỡng Nhà làm việc Đội Cảnh sát giao thông đường thủy thuộc Phòng PC08
Số hiệu KHLCNT 20210666689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí ATGT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 13:55:00 đến ngày 2021-07-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 467,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Theo chương V - E-HSMT 91,435 m2
2 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chương V - E-HSMT 6,52 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo chương V - E-HSMT 0,6 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V - E-HSMT 329,8 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V - E-HSMT 50 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Cạo 20% diện tích tường bị bong tróc, rêu mốc - Tường ngoài nhà) Theo chương V - E-HSMT 152,339 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Cạo 20% diện tích tường bị bong tróc, rêu mốc - Trần ngoài nhà) Theo chương V - E-HSMT 28,019 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Cạo 20% diện tích tường bị bong tróc, rêu mốc - Tường trong nhà) Theo chương V - E-HSMT 412,137 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (Cạo 20% diện tích tường bị bong tróc, rêu mốc - Trần trong nhà) Theo chương V - E-HSMT 186,891 m2
10 Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh (vòi rửa, bộ xã), thiết bị điện bị hưng hỏng để thay mới Theo chương V - E-HSMT 6 công
11 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Phế thải - Xà bần) Theo chương V - E-HSMT 18,82 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V - E-HSMT 15,56 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (vận chuyển tiếp 5km đến bãi thải) Theo chương V - E-HSMT 77,8 m3
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo chương V - E-HSMT 6,993 100m2
B CẢI TẠO - XÂY DỰNG
1 Chống thấm các vệt nứt trên tường bằng Sika Latex TH + Sikaflex (Khoét các rãnh nứt theo hình chữ V rộng 20mm, vệ sinh lỗ khoét, quét 01 lớp Sika Latex TH, bơm Sikaflex vào rãnh nứt, quét 01 sớp Sika Latex TH, trám vữa xi măng pha với Sika Latex TH cho bằng mặt tường)(tổng chiều dài các đường nứt 400md). Theo chương V - E-HSMT 400 md
2 Quét chống thấm các rãnh nứt trên tường bằng Sika Raintite (quét 02 lớp) Theo chương V - E-HSMT 120 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - E-HSMT 100 m2
4 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - E-HSMT 50 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Vữa XM trộn phụ gia chống thấm Sika Latex TH tỷ lệ theo nhà sản xuất 1 nước - 3 Sika) Theo chương V - E-HSMT 229,8 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo chương V - E-HSMT 127,495 m2
7 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V - E-HSMT 127,495 m2
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Láng sê nô, ô văng tạo dốc về phễu thu) Theo chương V - E-HSMT 91,435 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Tạo dốc về phễu thu WC) Theo chương V - E-HSMT 32,6 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo chương V - E-HSMT 57,7 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Xây xếp gạch trên nền WC sàn âm - Chỉ tính phần Gạch xếp) Theo chương V - E-HSMT 6,52 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB40 Theo chương V - E-HSMT 0,6 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - E-HSMT 2,8 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 Theo chương V - E-HSMT 32,6 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 Theo chương V - E-HSMT 3,2 m2
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 89mm Theo chương V - E-HSMT 0,04 100m
17 Bả bằng bột bả vào tường Trong nhà Theo chương V - E-HSMT 514,937 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Ngoài nhà Theo chương V - E-HSMT 382,139 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Trong nhà Theo chương V - E-HSMT 236,891 m2
20 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Ngoài nhà Theo chương V - E-HSMT 28,019 m2
21 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - E-HSMT 3.145,137 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V - E-HSMT 1.212,589 m2
23 Lắp mới cầu inox D120 trụ đề ba tay vịn bậc cấp Theo chương V - E-HSMT 2 cái
24 Vệ sinh lan can cầu bằng inox Theo chương V - E-HSMT 0,818 100m
25 Hút hầm vệ sinh nhà làm việc Theo chương V - E-HSMT 5 xe
26 Lắp đặt cầu chắn rác ống thoát nước mái D60 Theo chương V - E-HSMT 16 cái
27 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V - E-HSMT 0,096 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo chương V - E-HSMT 1,92 m2
29 Thay khóa Solex cửa gỗ Theo chương V - E-HSMT 1 bộ
30 Thay khóa cửa nhựa lõi thép Theo chương V - E-HSMT 3 bộ
31 Tháo cánh cửa, khung ngoại cửa sửa và lắp lại (bao gồm nhân công sửa chữa và keo silicon) Theo chương V - E-HSMT 1 Bộ
32 Sửa chữa cửa gỗ bị sa cánh, bao gồm cả công tháo cánh và sửa chữa bản lề Theo chương V - E-HSMT 4 bộ
33 Tháo toàn bộ keo dán xung quanh khung ngoại các cửa sổ bên ngoài nhà, dán lại keo silicon mới, khoan thêm lỗ thoát nước trên cạnh dưới khung ngoại Theo chương V - E-HSMT 51 Bộ cửa
34 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V - E-HSMT 32,73 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V - E-HSMT 21,43 m2
C CẢI TẠO - PHẦN ĐIỆN, NƯỚC
1 Cung cấp, lắp đặt nắp chụp quạt thông gió trên tường Theo chương V - E-HSMT 25 Cái
2 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo chương V - E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 18W Theo chương V - E-HSMT 13 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo chương V - E-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt quạt ốp trần Theo chương V - E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt mặt nạ đôi Theo chương V - E-HSMT 1 Cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V - E-HSMT 0,075 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo chương V - E-HSMT 0,075 100m
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Theo chương V - E-HSMT 0,075 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Theo chương V - E-HSMT 0,075 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Theo chương V - E-HSMT 0,075 100m
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
13 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
17 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo chương V - E-HSMT 4 bộ
20 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mm Theo chương V - E-HSMT 4 cái
21 Thay các cút dẫn nước thải của máy lạnh gắn vào các ống dẫn đã có Theo chương V - E-HSMT 1 Toàn bộ
22 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Bộ xã tiểu nam, lavabo) Theo chương V - E-HSMT 24 cái
D ỐNG NHỰA D60 CHỨA DÂY CÁP TỪ NGOÀI VÀO
1 Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm Theo chương V - E-HSMT 1 1 lỗ khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm Theo chương V - E-HSMT 0,06 100m
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo chương V - E-HSMT 2 cái
4 Cùm ống nhựa D60 bằng inox Theo chương V - E-HSMT 5 cái
5 Công tác tháo dỡ dây, bó dây và luồn dây vào ống nhựa Theo chương V - E-HSMT 1 Công
6 Nhân công dọn vệ sinh toàn bộ công trình Theo chương V - E-HSMT 5 Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.013175E8 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.402635E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 327.281.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->