Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Cải tạo,nâng cấp đường xóm Tình - Tràng đi suối Cót, xã Tú Lý, huyện Đà Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703817-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Cải tạo,nâng cấp đường xóm Tình - Tràng đi suối Cót, xã Tú Lý, huyện Đà Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210702518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu sử dụng đất tỉnh điều tiết cho huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 13:51:00 đến ngày 2021-07-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,159,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2945 100m3
2 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2921 100m3
3 Đào nền đường đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,648 100m3
4 Phá đá nền đường đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0556 100m3
5 Phá đá nền đường đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3034 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5507 100m3
7 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5616 100m3
8 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7309 100m3
9 Vận chuyển đất thải đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9816 100m3
10 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,192 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5496 100m3
12 Vận chuyển đất thải đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3212 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8834 100m3
14 Vận chuyển đá sau đào phá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8834 100m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5593 100m3
16 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,5024 100m3
17 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4868 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,021 100m2
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4868 100m2
20 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 18 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100,42 m3
21 Thi công khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.201,63 m
22 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,84 m
23 Thi công khe dọc không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,85 m
24 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,747 10m
25 Bê tông tấm bản nhà dân đá 1x2, mác 250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
26 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1289 tấn
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản qua rãnh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm bản qua rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
29 Xây rãnh đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 706,16 m3
30 Trát lòng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 543,2 m2
31 Lắp đặt cột và biển báo hạn chế tải trọng, phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 196 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC Lo50-Lo100
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0004 100m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5552 m3
3 Khoan lỗ f42mm đế cắm neo tai cống bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
4 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3918 100m3
5 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,829 m3
6 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4753 m3
7 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,5168 m2
8 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
9 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4753 m3
10 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9722 m3
11 Bê tông ống cống đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
12 Bê tông nâng tai cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,166 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1381 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0647 tấn
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
17 Sản xuất lắp đặt cốt thép neo tai cống D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0171 tấn
18 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2402 100m2
19 Ván khuôn bản bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 100m2
20 Ván khuôn ống cống, rãnh dọc bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 100m2
21 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu chống thấm,1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8256 m2
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt ống cống D50 - D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
C NỐI CỐNG BẢN Lo150
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1327 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m3
3 Bê tông móng mố cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2846 m3
4 Bê tông mố cống, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4408 m3
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ cống, gối đỡ bản quá độ, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3499 m3
6 Bê tông chân khay thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m3
7 Bê tông gia cố lòng cầu, sân tràn thượng, hạ lưu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m3
8 Bê tông mặt cống, phủ bản, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8207 m3
9 Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu F≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
10 Cốt thép mũ mố, mũ trụ, neo F>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0023 tấn
11 Cốt thép dầm bản cống F Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 tấn
12 Cốt thép dầm bản F >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
13 Ván khuôn mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2273 100m2
14 Ván khuôn chân khay, sân tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
15 Ván khuôn tường cánh Thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1499 100m2
16 Ván khuôn dầm bản cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0297 m2
D ĐẢM BẢO ATGT QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công xây dựng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.24E9 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.847E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ, hợp đồng có giá trị tối thiểu 4,312 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->