Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705285-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20210679220
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công ty, vốn vay (trung và dài hạn)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 13:49:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,947,694,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, có hạng mục: khu bồn chứa xăng dầu - hào công nghệ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị cẩu nâng vật nặng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm10,682m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,075m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,32m2
4Tháo dỡ tấm lợp - Tôn0,5106100m2
5Tháo dỡ trần46,87m2
6Tháo dỡ bệ xí1bộ
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ0,1tấn
8Đắp đá bụi nền móng công trình, nền đường bằng thủ công25,7785m3
9Trãi tấm cao su0,4687100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,456m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,4m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,3365m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,3433100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,08100m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0503100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0464tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0676tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0447tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0222tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0218tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,2833tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0072tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0148tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,0109tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,034tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB408,1698m3
28Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M100, PCB401,557m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,7978m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4050,4878m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong175,2328m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài91,1328m2
33Gia công giằng + diềm mái0,031tấn
34Gia công giằng + diềm mái0,0263tấn
35Lắp dựng giằng + diềm mái0,0573tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,1884tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,1884tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,2539tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,7854100m2
40Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao66,79m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ175,2328m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,1328m2
43Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB403,5776m3
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm0,2414tấn
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB4028,81m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB4016,22m2
47Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB4051,2m2
48Lắp dựng cửa đi khung nhôm16,7112m2
49Lắp dựng cửa sổ khung nhôm2,196m2
50Lắp dựng khuôn bao bảo vệ2,196m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền11,25m2
52Lắp đặt xí bệt3bộ
53Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo1bộ
54Lắp đặt vòi xịt 1 vòi3bộ
55Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi1bộ
57Lắp đặt gương soi1cái
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm5cái
59Sản xuất kắp đặt máng xói tole mạ màu 0.5mm12,3m
60Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m0,4687100m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m1,66100m2
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,066100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,022100m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,493m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB400,493m3
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,5243m3
67Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0092100m2
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0207100m2
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0258tấn
70Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0602tấn
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,8331m3
72Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB400,3554m3
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4029,116m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,55m2
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg5cái
76Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0006100m3
77Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0006100m3
78Thi công tầng lọc than củi0,0006100m3
79Thi công tầng lọc thang sĩ0,0006100m3
80Lắp đặt công tắc 1 hạt12cái
81Lắp đặt ô cắm đơn loại 2 chấu8cái
82Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ, công tắc, ổ cấm 2 lổ + đế âm4cái
83Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ, công tắc, ổ cấm 2 lỗ + đế âm đôi1cái
84Lắp đặt ELCB 2P 63A chống rò rĩ điện1cái
85Lắp đặt CB cóc 2P 20A5cái
86Lắp đặt CB MCB 20A5cái
87Lắp đặt cầu dao 2 chiều 63A1bộ
88Lắp đặt quạt trần2cái
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng7bộ
90Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
91Lắp đặt đèn led âm trần24bộ
92Lắp đặt dây đơn 1,5mm2522,04m
93Lắp đặt dây đơn 2,5mm2272,1m
94Lắp đặt dây đơn 4mm238m
95Lắp đặt dây đơn 10mm2141m
96Lắp đặt tủ điện 200x300x1301hộp
97Lắp đặt máy bơm nước 125W1cái
98Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm100m
99Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm50m
100Lắp đặt hộp nối dây2hộp
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,62100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,121100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm0,445100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm0,3645100m
105Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
107Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm20cái
108Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm20cái
109Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm3cái
110Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm3cái
111Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
112Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
113Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm1cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm2cái
115Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm2cái
116Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m31bể
117Lắp đặt phao banh1bộ
118Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3033100m3
119Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,1011100m3
120Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I15,228100m
121Vét bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công1,296m3
122Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,013100m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,6775m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB404,0233m3
125Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,48m3
126Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,456m3
127Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,658m3
128Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,8781m3
129Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4352100m2
130Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,043100m2
131Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0178100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,1321tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0653tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m0,4167tấn
135Lắp bulong đầu cột16bộ
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0142tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m0,0989tấn
138Lắp dựng cốt thép nền, móng, ĐK 10mm0,0971tấn
139Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB402,7036m3
140Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB407,5376m2
141Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB409,7908M2
142Sơn nút, đảo bằng thủ công4,3072m2
143Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,8295Tấn
144Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,4215Tấn
145Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,2044Tấn
146Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m0,1005Tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ130,04871m2
148Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m1,5559tấn
149Gia công giằng mái thép0,7388Tấn
150Gia công giằng mái thép0,5965tấn
151Gia công giằng mái thép0,7169Tấn
152Gia công giằng mái thép0,1937Tấn
153Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ156,69541m2
154Lắp dựng giằng thép bu lông2,2458Tấn
155Lắp dựng xà gồ thép1,061Tấn
156Lắp dựng xà gồ thép1Tấn
157Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,368100M2
158Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,4100M2
159Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,337100M2
160Sản xuất lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,5mm16Md
161Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,224100M2
162Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,4100M2
163Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,4038100m3
164Trải tấm cao su0,5079100M2
165Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,115m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB408,057M3
167Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,6532100M2
168Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0667tấn
169Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,3209tấn
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m0,0593tấn
171Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,8605100m3
172Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,33m3
173Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,32m2
174Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,027100m3
175Trãi tấm ni long chống mất nước0,2703100m2
176Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB402,459m3
177Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm0,1237tấn
178Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0224100m2
179Gia công thép neo bồn0,1452Tấn
180Lắp đặt thép neo bồn0,1452Tấn
181Lắp đặt 02 bồn chứa xăng dầu 16m3/bồn2Cái
182Bơm nước đầy để tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó xúc rửa, làm vệ sinh công nghiệp, thổi khô bằng máy nén khí 56m3/h2Ca
183Bu long neo đường kính 20 x 360 mm12Cái
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu41cấu kiện
185Trải tấm ni long0,1734100m2
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,24M3
187Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB403,948m3
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3209M3
189Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu351cấu kiện
190Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4213100m2
191Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0861100M2
192Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK12mm, chiều cao ≤6m0,2592tấn
193Gia công tấm đan bằng thép hình0,2189tấn
194Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,051tấn
195Gia công thép hình0,1025tấn
196Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dày 3.2mm - Đường kính 60mm0,32100m
197Lắp đặt co sắt tráng kẽm ĐK 6012cái
198Lắp đặt mặt gram ĐK 6012cái
199Lắp đặt Tê STK ĐK 604cái
200Lắp đặt van ren loại gạt - Đường kính 60mm4cái
201Lắp đặt đầu cái ren ngoài- Đường kính 60mm4cái
202Lắp đặt van thở - Đường kính 60mm4cái
203Lắp mặt ram thép - Đường kính 49mm15cặp bích
204Lắp đặt van ren chặn - Đường kính 49mm5cái
205Lắp đặt van góc - Đường kính 49mm5cái
206Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm20cái
207Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm0,912100m
208Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 0,912100m
209Nhân công theo dỏi thử ống + súc rửa,làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ( tạm tính 1,5 công/100m ống)1,368Công
210Lắp mặt ram STK - Đường kính 160-90mm4cặp bích
211Lắp đặt đầu cái ren trong + nắp STK - Đường kính 75mm4cái
212Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,092100m
213Lắp mặt ram - Đường kính 160-90mm4cặp bích
214Lắp đặt đầu ren trong + nắp STK - Đường kính 90mm4cái
215Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm0,06100m
216Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0664100m3
217Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0221100m3
218Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,4812M3
219Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,9856m3
220Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4026,24m2
221Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0628100M2
222Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,507m3
223Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,1221tấn
224Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB402,92m2
225Gia công tấm đan thép0,0329tấn
226Lắp các loại CK có sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg6cái
227Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,09341m2
228Rãi tấm Nilong0,0644100m2
229Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,4075M3
230Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,038100m3
231Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,728m3
232Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,6744m3
233Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,351100m2
234Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3328m3
235Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB4010,4m2
236Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,16m2
237Gia công tấm đan thép0,1297Tấn
238Gia công giằng mái thép0,3887Tấn
239Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,0648tấn
240Lắp các loại CK có sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg27cái
241Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,4811m2
242Trãi tấm nilong0,1755100m2
243Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,5761m3
244Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB400,036m3
245Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,216m3
246Gia công cột bằng thép hình0,0663tấn
247Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II0,0637M3
248Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,392M3
249Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0224100M2
250Gia công cột bằng thép hình0,119Tấn
251Đóng cọc chống sét đã có sẵn13cọc
252Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm97m
253Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m1cái
254Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90x3.2mm0,07100m
255Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60x3.2mm0,03100m
256Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49x3.2mm0,03100m
257Gia công cột bằng thép hình0,002tấn
258Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm45m
259Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm12m
260Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm21hộp
261Lắp đặt kẹp xe1
262Đắp đá 0x4 công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,92,7508100m3
263Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,0386100M3
264Trãi tấm nilong chống mất nước10,3324100m2
265Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40103,3244m3
266Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Đk 08mm5,7035tấn
267Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x488,2110m
268Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1058100m3
269Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,0742100m3
270Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I4,2112100m
271Vét bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công0,63m3
272Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0063100m3
273Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0247100m3
274Trãi tấm nilong0,0711100m2
275Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB402,1204m3
276Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB401,7163m3
277Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB400,942m3
278Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB401,422m3
279Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,408m3
280Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,32100m2
281Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1884100m2
282Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,184100m2
283Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1412100m2
284Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,0324tấn
285Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0472tấn
286Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0107tấn
287Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m0,1482tấn
288Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0578tấn
289Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m0,0886tấn
290Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m0,157tấn
291Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)7,5729m3
292Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x10x30cm -Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB408,7519m3
293Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,48m2
294Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407,04m2
295Gia công cột bằng thép hình0,0328tấn
296Lắp cột thép các loại0,0328tấn
297Gia công hàng rào lưới thép38,5006m2
298Gia công hàng rào lưới thép di động45,21m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, có hạng mục: khu bồn chứa xăng dầu - hào công nghệ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T cẩu nâng vật nặng1
2 Máy bơm nước bơm nước1
3 Máy cắt bê tông cắt bê tông2
4 Máy cắt gạch đá cắt gạch đá2
5 Máy cắt uốn thép cắt uốn thép2
6 Máy đầm bàn đầm bê tông1
7 Máy đầm dùi đầm bê tông1
8 Máy hàn điện hàn điện2
9 Máy đào đào đất1
10 Máy ủi ủi đất1
11 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->