Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn công ty, vốn vay (trung và dài hạn) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 13:49:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,694,598 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, có hạng mục: khu bồn chứa xăng dầu - hào công nghệ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu nâng vật nặng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 10,682 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,075 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,32 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,5106 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ trần | 46,87 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 0,1 | tấn | |
| 8 | Đắp đá bụi nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,7785 | m3 | |
| 9 | Trãi tấm cao su | 0,4687 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,456 | m3 | |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,4 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,3365 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3433 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,08 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0503 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0112 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0464 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0676 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0447 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0222 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0218 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,2833 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0072 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0148 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0109 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,034 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 8,1698 | m3 | |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M100, PCB40 | 1,557 | m3 | |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 127,7978 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,4878 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần tường trong | 175,2328 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 91,1328 | m2 | |
| 33 | Gia công giằng + diềm mái | 0,031 | tấn | |
| 34 | Gia công giằng + diềm mái | 0,0263 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng giằng + diềm mái | 0,0573 | tấn | |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,1884 | tấn | |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,1884 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2539 | tấn | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7854 | 100m2 | |
| 40 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 66,79 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 175,2328 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,1328 | m2 | |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | 3,5776 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2414 | tấn | |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | 28,81 | m2 | |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | 16,22 | m2 | |
| 47 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 51,2 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 16,7112 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 2,196 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng khuôn bao bảo vệ | 2,196 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 11,25 | m2 | |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | 3 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 59 | Sản xuất kắp đặt máng xói tole mạ màu 0.5mm | 12,3 | m | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4687 | 100m2 | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 1,66 | 100m2 | |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,066 | 100m3 | |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,022 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,493 | m3 | |
| 65 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,493 | m3 | |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5243 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0092 | 100m2 | |
| 68 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0207 | 100m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0258 | tấn | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0602 | tấn | |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8331 | m3 | |
| 72 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 0,3554 | m3 | |
| 73 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,116 | m2 | |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,55 | m2 | |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 5 | cái | |
| 76 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0006 | 100m3 | |
| 77 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0006 | 100m3 | |
| 78 | Thi công tầng lọc than củi | 0,0006 | 100m3 | |
| 79 | Thi công tầng lọc thang sĩ | 0,0006 | 100m3 | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 12 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 2 chấu | 8 | cái | |
| 82 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ, công tắc, ổ cấm 2 lổ + đế âm | 4 | cái | |
| 83 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ, công tắc, ổ cấm 2 lỗ + đế âm đôi | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ELCB 2P 63A chống rò rĩ điện | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt CB cóc 2P 20A | 5 | cái | |
| 86 | Lắp đặt CB MCB 20A | 5 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cầu dao 2 chiều 63A | 1 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 7 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt đèn led âm trần | 24 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 522,04 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 272,1 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 38 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 141 | m | |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 200x300x130 | 1 | hộp | |
| 97 | Lắp đặt máy bơm nước 125W | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 100 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mm | 50 | m | |
| 100 | Lắp đặt hộp nối dây | 2 | hộp | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,62 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,121 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,445 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 168mm | 0,3645 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 20 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mm | 20 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 3 | cái | |
| 112 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | 1 | bể | |
| 117 | Lắp đặt phao banh | 1 | bộ | |
| 118 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3033 | 100m3 | |
| 119 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1011 | 100m3 | |
| 120 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 15,228 | 100m | |
| 121 | Vét bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,296 | m3 | |
| 122 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,013 | 100m3 | |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,6775 | m3 | |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,0233 | m3 | |
| 125 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 126 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,456 | m3 | |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,658 | m3 | |
| 128 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,8781 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4352 | 100m2 | |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,043 | 100m2 | |
| 131 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0178 | 100m2 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1321 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0653 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK16mm, chiều cao ≤6m | 0,4167 | tấn | |
| 135 | Lắp bulong đầu cột | 16 | bộ | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0142 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0989 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép nền, móng, ĐK 10mm | 0,0971 | tấn | |
| 139 | Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,7036 | m3 | |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,5376 | m2 | |
| 141 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 9,7908 | M2 | |
| 142 | Sơn nút, đảo bằng thủ công | 4,3072 | m2 | |
| 143 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,8295 | Tấn | |
| 144 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,4215 | Tấn | |
| 145 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,2044 | Tấn | |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 0,1005 | Tấn | |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 130,0487 | 1m2 | |
| 148 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,5559 | tấn | |
| 149 | Gia công giằng mái thép | 0,7388 | Tấn | |
| 150 | Gia công giằng mái thép | 0,5965 | tấn | |
| 151 | Gia công giằng mái thép | 0,7169 | Tấn | |
| 152 | Gia công giằng mái thép | 0,1937 | Tấn | |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 156,6954 | 1m2 | |
| 154 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 2,2458 | Tấn | |
| 155 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,061 | Tấn | |
| 156 | Lắp dựng xà gồ thép | 1 | Tấn | |
| 157 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,368 | 100M2 | |
| 158 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4 | 100M2 | |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,337 | 100M2 | |
| 160 | Sản xuất lắp đặt máng xối tole mạ màu dày 0,5mm | 16 | Md | |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,224 | 100M2 | |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,4 | 100M2 | |
| 163 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,4038 | 100m3 | |
| 164 | Trải tấm cao su | 0,5079 | 100M2 | |
| 165 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,115 | m3 | |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,057 | M3 | |
| 167 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,6532 | 100M2 | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0667 | tấn | |
| 169 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3209 | tấn | |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | 0,0593 | tấn | |
| 171 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,8605 | 100m3 | |
| 172 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,33 | m3 | |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m2 | |
| 174 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,027 | 100m3 | |
| 175 | Trãi tấm ni long chống mất nước | 0,2703 | 100m2 | |
| 176 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,459 | m3 | |
| 177 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 08mm | 0,1237 | tấn | |
| 178 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100m2 | |
| 179 | Gia công thép neo bồn | 0,1452 | Tấn | |
| 180 | Lắp đặt thép neo bồn | 0,1452 | Tấn | |
| 181 | Lắp đặt 02 bồn chứa xăng dầu 16m3/bồn | 2 | Cái | |
| 182 | Bơm nước đầy để tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó xúc rửa, làm vệ sinh công nghiệp, thổi khô bằng máy nén khí 56m3/h | 2 | Ca | |
| 183 | Bu long neo đường kính 20 x 360 mm | 12 | Cái | |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | 1cấu kiện | |
| 185 | Trải tấm ni long | 0,1734 | 100m2 | |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,24 | M3 | |
| 187 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,948 | m3 | |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3209 | M3 | |
| 189 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 35 | 1cấu kiện | |
| 190 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4213 | 100m2 | |
| 191 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0861 | 100M2 | |
| 192 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK12mm, chiều cao ≤6m | 0,2592 | tấn | |
| 193 | Gia công tấm đan bằng thép hình | 0,2189 | tấn | |
| 194 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,051 | tấn | |
| 195 | Gia công thép hình | 0,1025 | tấn | |
| 196 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dày 3.2mm - Đường kính 60mm | 0,32 | 100m | |
| 197 | Lắp đặt co sắt tráng kẽm ĐK 60 | 12 | cái | |
| 198 | Lắp đặt mặt gram ĐK 60 | 12 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Tê STK ĐK 60 | 4 | cái | |
| 200 | Lắp đặt van ren loại gạt - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 201 | Lắp đặt đầu cái ren ngoài- Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 202 | Lắp đặt van thở - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 203 | Lắp mặt ram thép - Đường kính 49mm | 15 | cặp bích | |
| 204 | Lắp đặt van ren chặn - Đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 205 | Lắp đặt van góc - Đường kính 49mm | 5 | cái | |
| 206 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 49mm | 20 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49mm | 0,912 | 100m | |
| 208 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 0,912 | 100m | |
| 209 | Nhân công theo dỏi thử ống + súc rửa,làm vệ sinh công nghiệp hệ thống ống công nghệ( tạm tính 1,5 công/100m ống) | 1,368 | Công | |
| 210 | Lắp mặt ram STK - Đường kính 160-90mm | 4 | cặp bích | |
| 211 | Lắp đặt đầu cái ren trong + nắp STK - Đường kính 75mm | 4 | cái | |
| 212 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,092 | 100m | |
| 213 | Lắp mặt ram - Đường kính 160-90mm | 4 | cặp bích | |
| 214 | Lắp đặt đầu ren trong + nắp STK - Đường kính 90mm | 4 | cái | |
| 215 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mm | 0,06 | 100m | |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0664 | 100m3 | |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0221 | 100m3 | |
| 218 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,4812 | M3 | |
| 219 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9856 | m3 | |
| 220 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,24 | m2 | |
| 221 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0628 | 100M2 | |
| 222 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,507 | m3 | |
| 223 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,1221 | tấn | |
| 224 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,92 | m2 | |
| 225 | Gia công tấm đan thép | 0,0329 | tấn | |
| 226 | Lắp các loại CK có sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 6 | cái | |
| 227 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,0934 | 1m2 | |
| 228 | Rãi tấm Nilong | 0,0644 | 100m2 | |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,4075 | M3 | |
| 230 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,038 | 100m3 | |
| 231 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,728 | m3 | |
| 232 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6744 | m3 | |
| 233 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,351 | 100m2 | |
| 234 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3328 | m3 | |
| 235 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m2 | |
| 236 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,16 | m2 | |
| 237 | Gia công tấm đan thép | 0,1297 | Tấn | |
| 238 | Gia công giằng mái thép | 0,3887 | Tấn | |
| 239 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0648 | tấn | |
| 240 | Lắp các loại CK có sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 27 | cái | |
| 241 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,481 | 1m2 | |
| 242 | Trãi tấm nilong | 0,1755 | 100m2 | |
| 243 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,576 | 1m3 | |
| 244 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,036 | m3 | |
| 245 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 246 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0663 | tấn | |
| 247 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,0637 | M3 | |
| 248 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,392 | M3 | |
| 249 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0224 | 100M2 | |
| 250 | Gia công cột bằng thép hình | 0,119 | Tấn | |
| 251 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 13 | cọc | |
| 252 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 97 | m | |
| 253 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 1 | cái | |
| 254 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90x3.2mm | 0,07 | 100m | |
| 255 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60x3.2mm | 0,03 | 100m | |
| 256 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 49x3.2mm | 0,03 | 100m | |
| 257 | Gia công cột bằng thép hình | 0,002 | tấn | |
| 258 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | 45 | m | |
| 259 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | 12 | m | |
| 260 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 261 | Lắp đặt kẹp xe | 1 | ||
| 262 | Đắp đá 0x4 công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 2,7508 | 100m3 | |
| 263 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,0386 | 100M3 | |
| 264 | Trãi tấm nilong chống mất nước | 10,3324 | 100m2 | |
| 265 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | 103,3244 | m3 | |
| 266 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Đk 08mm | 5,7035 | tấn | |
| 267 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 88,21 | 10m | |
| 268 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1058 | 100m3 | |
| 269 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0742 | 100m3 | |
| 270 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 4,2112 | 100m | |
| 271 | Vét bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 0,63 | m3 | |
| 272 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0063 | 100m3 | |
| 273 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0247 | 100m3 | |
| 274 | Trãi tấm nilong | 0,0711 | 100m2 | |
| 275 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,1204 | m3 | |
| 276 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,7163 | m3 | |
| 277 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,942 | m3 | |
| 278 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,422 | m3 | |
| 279 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,408 | m3 | |
| 280 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,32 | 100m2 | |
| 281 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1884 | 100m2 | |
| 282 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,184 | 100m2 | |
| 283 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1412 | 100m2 | |
| 284 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,0324 | tấn | |
| 285 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0472 | tấn | |
| 286 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 287 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,1482 | tấn | |
| 288 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0578 | tấn | |
| 289 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0886 | tấn | |
| 290 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,157 | tấn | |
| 291 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 10x20x39cm -Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | 7,5729 | m3 | |
| 292 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông bọt, khí không chưng áp 15x10x30cm -Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 8,7519 | m3 | |
| 293 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,48 | m2 | |
| 294 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7,04 | m2 | |
| 295 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0328 | tấn | |
| 296 | Lắp cột thép các loại | 0,0328 | tấn | |
| 297 | Gia công hàng rào lưới thép | 38,5006 | m2 | |
| 298 | Gia công hàng rào lưới thép di động | 45,21 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.921E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.724.000.000 VND.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp III, có hạng mục: khu bồn chứa xăng dầu - hào công nghệ. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.362.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.724.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | cẩu nâng vật nặng | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | bơm nước | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hàn điện | 2 |
| 9 | Máy đào | đào đất | 1 |
| 10 | Máy ủi | ủi đất | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi