Gói thầu: Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy nghề chăn nuôi gia súc gia cầm thú y
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Mua sắm thiết bị dạy nghề chăn nuôi gia súc gia cầm thú y |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702346 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí đào tạo không giao tự chủ được giao trong dự toán năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:09:00 đến ngày 2021-07-12 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm. | 1 | cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Kính hiển vi điện tử. | 1 | cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Màn chiếu 3 chân | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bếp điện | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bộ giải phẩu gia súc 12 chi tiết | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Mô hình cơ quan nội tạng trâu (hoặc bò) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Mô hình cơ quan nội tạng lợn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Mô hình cơ quan nội tạng gà (hoặc vịt) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giá đựng ống nghiệm. | 2 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ dụng cụ khám bệnh | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Ống tiêm tự động | 4 | Ống | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ khay | 4 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Pipet thủy tinh | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Máy bơm pipette tự động | 3 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Máy bơm pipet tự động | 3 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thước kẹp có đồng hồ | 2 | Cây | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Đũa khuấy | 4 | Cây | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ống đong nhựa | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ Micropipette | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu tip các loại | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Đĩa pitri thủy tinh. | 100 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cốc chia vạch | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Ống nghiệm | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bình tam giác thủy tinh | 4 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ bảo quản vaccine | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Máy phân tích sữa | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bình giữ nhiệt | 6 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Máy X. Ray | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Máy đo nhanh an toàn thực phẩm và vi sinh thực phẩm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Khúc xạ kế đo độ ngọt trong mật ong | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Xe đẩy dụng cụ | 2 | chiếc | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy băm nghiền đa năng, động cơ rời | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Máy xay nghiền đa năng, động cơ rời | 1 | Cái | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Kìm thiến bê nghé | 2 | Cây | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Kìm cắt đuôi heo bằng điện | 2 | Cây | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kìm mài nanh heo (Kìm cắt nanh heo) | 2 | Cây | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ dụng cụ sản khoa gia súc | 2 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ test nhanh thực phẩm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Màn hình ViewTouch LED 75 inch 4K | 1 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Khung treo Ti vi và Cáp HDMI 5m | 3 | Bộ | Theo yêu cầu của Phạm vi cung cấp hàng hóa thuộc chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6415E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.283E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: thiết bị dạy nghề;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.232.700.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.232.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.465.400.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi