Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210700784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất TP Đồng Hới |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210695734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:10:00 đến ngày 2021-07-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,204,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn cao áp -cột bát giác, côn tròn cao 8mx3,5mm, cần đèn cao 2m | 106 | cột | |
| 2 | Cột đèn cao 17m lọng bắt 4 đèn pha, Hapulico hoặc tương đương | 4 | cột | |
| 3 | Khung móng M24x750mm, hàn thành khung 300x300mm (Khoán gọn) cho cột đèn cao áp | 106 | móng | |
| 4 | Khung móng M30x8x450x1350mm, hàn thành khung(Khoán gọn) cho cột đèn cao 17m | 4 | móng | |
| 5 | Bóng đèn cao áp LED D CSD06L/150W-QB 4000/5000K, hoặc ương đương,tuổi thọ 100.000 giờ | 106 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn pha LED 400W-220V mã sản phẩm D CP03L,hoặc tương đương | 16 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bảng điện cửa cột kèm aptomat 1P-6A | 110 | bảng | |
| 8 | Dây đồng trần M10 nối chuyển tiếp giữa các cột đèn | 3.927 | m | |
| 9 | Dây dẫn từ cửa trụ lên đèn: CU/PVC/XLPE 3x2.5mm2 | 1.272 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CXV 4x70mm2 | 225 | m | |
| 11 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA 4x25mm2 | 3.927 | m | |
| 12 | Lắp đặt cáp chiếu sáng CU/XLPE/DSTA 4x70mm2 | 279 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực gân xoắn HDPE đk 65/50 | 4.205 | m | |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60,3x4mm | 42 | m | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng compostie 30A | 2 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét NLP 2200 | 4 | cái | |
| 17 | Đèn báo không | 4 | cái | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 149,184 | m3 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 49,728 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | 11,704 | m3 | |
| 21 | BT móng cột đèn chiều rộng | 110,406 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 468,52 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,94 | kg | |
| 24 | Bu long 4M16x650 | 2 | bộ | |
| 25 | Đào đất rãnh chôn dây tiếp địa | 183,04 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,8 | 183,04 | m3 | |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 dài 2m mạ kẽm nhúng nóng | 228 | cọc | |
| 28 | Ốp gia cường đầu cọc L70x70x7 thép mạ kẽm nhúng nóng | 152,234 | kg | |
| 29 | Kéo rải dây nối cọc thép fi 12 mạ kẽm nhúng nóng | 679 | m | |
| 30 | Phá dỡ mương xây đá học bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 21,84 | m3 | |
| 31 | Phá dỡ mặt sân, đường bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,864 | m3 | |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 1.189,314 | m3 | |
| 33 | Đặt gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/m) | 30.051 | ||
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc | 334,067 | m3 | |
| 35 | Đắp đất phục hồi đất rảnh cáp bằng máy đầm cóc | 795,7922 | m3 | |
| 36 | Mốc sứ báo cáp | 675 | cái | |
| 37 | Kẹp răng hạ thế (bộ 4 cái) | 1 | bộ | |
| 38 | Ty treo | 5 | cái | |
| 39 | Khóa néo | 2 | cái | |
| 40 | Đai Inox bó cáp | 3 | cái | |
| 41 | Lắp đặt aptomat 3P-50A lắp tủ hạ thế TBA | 1 | cái | |
| 42 | Phục hồi mương bằng đá hộc, vữa XM M75 | 21,84 | m3 | |
| 43 | Phục hồi mặt sân, đường bê tông bằng bê tông M300, đá 2x4 | 3,864 | m3 | |
| 44 | Lắp đặt colie Inox 304 D65 rộng 20 dày 2mm | 525 | cái | |
| 45 | Bê tông trụ gắn mốc báo cáp bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,008 | m3 | |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ trụ gắn mốc báo cáp | 25,2 | m2 | |
| 47 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 63 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01,công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng đường Quốc lộ) (Kèm theo bản sao có công chứng về quyết định trúng thầu, hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi