Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Mở rộng đường khu sản xuất suối Lậm, xóm Vầy Ang, xã Vầy Nưa đi đền Đôi cô, xã Hiền Lương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704202-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Mở rộng đường khu sản xuất suối Lậm, xóm Vầy Ang, xã Vầy Nưa đi đền Đôi cô, xã Hiền Lương
Số hiệu KHLCNT 20210702771
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu cho huyện giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:03:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,746,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,7445 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,9457 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,7392 100m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4388 100m3
5 Phá đá nền đường, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2834 100m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5615 100m3
7 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1259 100m3
8 Đánh cấp, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8358 100m3
9 Vận chuyển đất thải đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9943 100m3
10 Vận chuyển đất đào tận dụng để đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0312 100m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,0238 100m3
12 Vận chuyển đất thải đổ đi trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2174 100m3
13 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1055 100m3
14 Vận chuyển đá sau đào phá trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1055 100m3
15 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2223 100m3
16 Đào khuôn đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9866 100m3
17 Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8322 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,0482 100m2
19 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4045 100m2
20 Lớp mặt đường bê tông xi măng mác 250 đá 2x4, chiều dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,77 m3
21 Thi công khe co không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
22 Thi công khe giãn không có thanh truyền lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
23 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,729 10m
24 Vữa lót tấm đan rãnh XM mác 100 dày 2,0 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 611 m2
25 Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,29 m3
26 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1479 100m2
27 Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 150 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,04 m3
28 Lắp đặt tấm đan rãnh bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.444 cái
29 Xây rãnh đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m3
30 Trát lòng rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,7 m2
31 Bê tông ốp mái taluy đá 1x2, mác 200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
32 Ván khuôn cho bê tông gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 100m2
33 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2093 100m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1842 100m3
3 Xây móng cống + gia cố đá hộc VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,7818 m3
4 Xây tường thân, tường đầu, tường cánh, hố tụ đá hộc VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1814 m3
5 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,3165 m2
6 Bê tông mũ mố đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,27 m3
7 Bê tông bản đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
8 Bê tông phủ bản + khớp nối đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,138 m3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2798 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7521 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4207 tấn
12 Ván khuôn mũ mố bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8852 100m2
13 Ván khuôn bản bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.12E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.424E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có 01 hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu đang xét mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn với tư cách nhà thầu chính (độc lập hoặc liên danh), nhà thầu phụ, hợp đồng có giá trị tối thiểu 3,323 tỷ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.323.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->