Gói thầu: Trang bị bộ hải đồ giấy do Anh xuất bản theo tiêu chuẩn IHO
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam |
| Tên gói thầu | Trang bị bộ hải đồ giấy do Anh xuất bản theo tiêu chuẩn IHO |
| Số hiệu KHLCNT | 20210656961 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên cấp cho Trung tâm Phối hợp tìm kiếm, cứu nạn hàng hải Việt Nam năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:19:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 298,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vung Tau to Song Thi Vai. Mã hàng BA1059 | BA1059 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1:00 |
| 2 | PAG Vung Tau, S Cai Mep & S Thi Vai. Mã hàng BA8259 | BA8259 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1:00 |
| 3 | Ho Chi Minh City and Approaches. Mã hàng BA1036 | BA1036 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 25000 |
| 4 | PAG Ho Chi Minh City. Mã hàng BA8258 | BA8258 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 27000 |
| 5 | Approaches to Song Sai Gon. Mã hàng BA1100 | BA1100 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 75000 |
| 6 | PAG Appr to Ho Chi Minh & S Sai Gon. Mã hàng BA8260 | BA8260 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 75000 |
| 7 | Outer Approaches to Ho Chi Minh Cit. Mã hàng BA1039 | BA1039 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 25000 |
| 8 | Quy Nhon to Baie De Xuan Da. Mã hàng BA3874 | BA3874 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 76000 |
| 9 | Hai Phong to Cam Pha. Mã hàng BA3875 | BA3875 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 75000 |
| 10 | Hai Phong and Approaches. Mã hàng BA3882 | BA3882 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 25000 |
| 11 | Outer Approaches to Hai Phong. Mã hàng BA3881 | BA3881 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 25000 |
| 12 | Outer Approaches to Hon Gai. Mã hàng BA3888 | BA3888 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 25000 |
| 13 | Hon Gai and Approaches. Mã hàng BA3889 | BA3889 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 25000 |
| 14 | Cua Lac Giang to Iles Kao Tao. Mã hàng BA1965 | BA1965 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 200000 |
| 15 | Da Nang and Approaches. Mã hàng BA3884 | BA3884 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 200000 |
| 16 | Pointe Lagan To Cap Varella. Mã hàng BA3883 | BA3883 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 200000 |
| 17 | Approaches to Song Sai Gon. Mã hàng BA1261 | BA1261 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 200000 |
| 18 | Hon Khoai To Mui Ke Ga. Mã hàng BA3986 | BA3986 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 19 | Mui Ke Ga to Quy Nhon. Mã hàng BA3987 | BA3987 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 20 | QUY NHON TO SONG HUONG. Mã hàng BA3988 | BA3988 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 21 | Gulf of Tongkong (Southern Sheet). Mã hàng BA3989 | BA3989 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 22 | Gulf of Tongkong (Northern Sheet). Mã hàng BA3990 | BA3990 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 23 | Singapore Song Sai Gon G Thailand. Mã hàng BA2414 | BA2414 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 1500000 |
| 24 | Singapore Strait to Song Sai Gon. Mã hàng BA3482 | BA3482 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 1500000 |
| 25 | Song Sai Gon to Hong Kong. Mã hàng BA3488 | BA3488 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 1500000 |
| 26 | South China Sea. Mã hàng BA4508 | BA4508 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 3500000 |
| 27 | Paracel Islands and Macclesfield Bank. Mã hàng BA94 | BA94 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 28 | Hainan Dao Eastwards. Mã hàng BA103 | BA103 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 29 | Kampong Saom and Approaches. Mã hàng BA2103 | BA2103 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 150000 |
| 30 | Pulau Redang to Hon Khoai. Mã hàng BA2426 | BA2426 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 31 | Mindoro Strait to Luconia Shoals. Mã hàng BA3483 | BA3483 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 1500000 |
| 32 | Quan-Dao Nam Du to Chhak Ream. Mã hàng BA3879 | BA3879 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 240000 |
| 33 | Baie De Resam to Ko Kut. Mã hàng BA3967 | BA3967 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 240000 |
| 34 | Ko Kut To Hon Khoai. Mã hàng BA3985 | BA3985 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 500000 |
| 35 | Dongxing Gang to Beihai Gang. Mã hàng BA3992 | BA3992 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 120000 |
| 36 | Planning: Pacific Ocean. Mã hàng BA4002 | BA4002 | 5 | tờ | Chi tiết như Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | Tỷ lệ 1 : 27000000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.482E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.964E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 90.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
270.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi