Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Xây dựng Cầu Suối Lớn vào làng Canh Giao, xã Canh Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705897-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Khối lượng xây lắp công trình: Xây dựng Cầu Suối Lớn vào làng Canh Giao, xã Canh Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20210705246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân hàng thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:22:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,484,668,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A khối lượng thực hiện
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,15 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,435 100m3
3 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,934 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,681 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phá dỡ đường công vụ và hoàn trả hiện trạng ban đầu, tính 50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 100m3
6 Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm, M300, H30 (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,294 100m3
9 Bơm nước hố móng (máy diezel, 10CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,92 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (chân khay, sân cầu, móng tường cánh, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,21 m3
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,37 m3
16 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,41 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,5 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,036 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 tấn
21 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
22 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,977 tấn
23 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,85 m2
24 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1 rọ
25 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, Cọc thép V63x63x5 (4,50kg/m): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 100m
26 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,333 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
29 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,638 100m2
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
34 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,06 m2
35 Đào đất để thi công ổ lọc - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 1m3
36 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
38 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
39 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
40 Thả đá hộc tự do vào chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m3
41 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,354 100m3
42 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng tính 90% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,119 100m3
43 Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,207 100m3
44 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 100m3
45 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phá dỡ đường công vụ và hoàn trả hiện trạng ban đầu, tính 50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 100m3
46 Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm, M300, H30 (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
48 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,779 100m3
49 Bơm nước hố móng (máy diezel, 10CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
50 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 100m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 100m3
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 m3
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,56 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (chân khay, sân cầu, móng tường cánh, tường cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m3
55 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,24 m3
56 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,79 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
58 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 tấn
60 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
61 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
62 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,077 tấn
63 Sơn gờ chắn bánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m2
64 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 rọ
65 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, Cọc thép V63x63x5 (4,50kg/m): Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
66 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
69 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 100m2
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,38 m3
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 tấn
74 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m2
75 Thả đá hộc tự do vào chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,78 m3
76 Đào đất để thi công ổ lọc - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 1m3
77 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
79 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
80 Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
81 Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 rọ
82 Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, Cọc thép V63x63x5 (4,50kg/m): Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
83 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 1m3
84 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
86 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
87 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
88 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 tấn
89 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,16 m2
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
91 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 88.3mm (dày 2mm, TL 4.408kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
94 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 tấn
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 m3
96 Sơn gờ dẫn hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,6 m2
97 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,74 100m3
98 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,487 100m3
99 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,262 100m3
100 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,965 100m3
101 Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 lên K = 0,98. Chiều dày lu 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,884 100m3
102 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m2
103 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển vầng cỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m3
104 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,948 100m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,465 m3
106 Làm khe co, khe dọc mặt đường bê tông, kích thước 0,005*0,05m Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,5 m
107 Làm khe giãn mặt đường bê tông, kích thước 0,02*0,20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
108 Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,98 m3
109 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->