Gói thầu: Khối lượng xây lắp công trình: Xây dựng Cầu Suối Lớn vào làng Canh Giao, xã Canh Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây lắp công trình: Xây dựng Cầu Suối Lớn vào làng Canh Giao, xã Canh Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705246 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân hàng thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:22:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | khối lượng thực hiện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,435 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,934 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,681 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phá dỡ đường công vụ và hoàn trả hiện trạng ban đầu, tính 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm, M300, H30 (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,294 | 100m3 |
| 9 | Bơm nước hố móng (máy diezel, 10CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | 100m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,92 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (chân khay, sân cầu, móng tường cánh, tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,21 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,37 | m3 |
| 16 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,41 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,977 | tấn |
| 23 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1 rọ |
| 25 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, Cọc thép V63x63x5 (4,50kg/m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,333 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 29 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,638 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m2 |
| 35 | Đào đất để thi công ổ lọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 1m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 38 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 40 | Thả đá hộc tự do vào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,354 | 100m3 |
| 42 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Đắp hoàn trả kênh dẫn dòng tính 90% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | 100m3 |
| 43 | Đào nền đường, đào rãnh, đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,207 | 100m3 |
| 44 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | 100m3 |
| 45 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (Phá dỡ đường công vụ và hoàn trả hiện trạng ban đầu, tính 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,103 | 100m3 |
| 46 | Cung cấp ống bê tông ly tâm, ĐK 800mm, M300, H30 (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 48 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,779 | 100m3 |
| 49 | Bơm nước hố móng (máy diezel, 10CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,514 | 100m3 |
| 52 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,56 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (chân khay, sân cầu, móng tường cánh, tường cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,24 | m3 |
| 56 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,79 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,006 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,077 | tấn |
| 63 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 64 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 rọ |
| 65 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, Cọc thép V63x63x5 (4,50kg/m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 69 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,38 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 74 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m2 |
| 75 | Thả đá hộc tự do vào chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,78 | m3 |
| 76 | Đào đất để thi công ổ lọc - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1m3 |
| 77 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút bít nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 81 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 rọ |
| 82 | Đóng cọc thép bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, Cọc thép V63x63x5 (4,50kg/m): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 1m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 85 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 86 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | tấn |
| 89 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,16 | m2 |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 91 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 88.3mm (dày 2mm, TL 4.408kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m3 |
| 96 | Sơn gờ dẫn hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m2 |
| 97 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (tận dụng để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,74 | 100m3 |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,487 | 100m3 |
| 99 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | 100m3 |
| 101 | Lu tăng cường nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,95 lên K = 0,98. Chiều dày lu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,884 | 100m3 |
| 102 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (vận chuyển vầng cỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 104 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,948 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,465 | m3 |
| 106 | Làm khe co, khe dọc mặt đường bê tông, kích thước 0,005*0,05m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,5 | m |
| 107 | Làm khe giãn mặt đường bê tông, kích thước 0,02*0,20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 108 | Bê tông rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,98 | m3 |
| 109 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi