Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694748-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Hưng
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210694680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:22:00 đến ngày 2021-07-09 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,301,110,503 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH TƯỚI, KÈ ĐÁ HỘC, NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 8,667 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 0,78 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,867 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,867 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II 300,644 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 27,058 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 2,511 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 27,553 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 27,553 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 19,882 100m3
11 Mua đất đắp 2.246,723 m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 121,68 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 39,48 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 152,1 m3
15 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 224,51 m3
16 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 50,29 m3
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 28,29 m2
18 Ống nhựa PVC 14 m
19 Bơm nước 5 ca
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 368,125 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 181,04 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,382 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 271,55 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 540,41 m3
25 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 2.614,98 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 6,596 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 5,541 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 72,56 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm 1,339 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm 1,496 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 8,41 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 451 cấu kiện
33 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 189,93 m2
34 Tivan kênh B800 1 bộ
35 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,72 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,038 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,96 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,44 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 15,84 m2
40 Tivan ổ khóa 12 bộ
41 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 86,01 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 39,89 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,263 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,263 100m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,335 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,599 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 5,21 m3
48 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,63 m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,008 100m3
50 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,12 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,008 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1,63 m3
53 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III 10,397 m3
54 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,936 100m3
55 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,04 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,04 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,111 100m3
58 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,999 100m3
59 Mua đất đồi đắp 125,453 m3
60 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 1,157 100m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 23,144 m3
62 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường 0,837 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 154,294 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,413 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,271 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 8,25 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.29E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình nông nghiệp phát triển nông thôn (Thủy lợi)) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->