Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Vĩnh Phú

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704447-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Vĩnh Phú
Số hiệu KHLCNT 20210645042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:17:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,341,012,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: 06 phòng học lầu
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 219,4 m2
2 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,458 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,05 m3
4 Lớp cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,15 100m2
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,65 tấn
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 219,2 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,45 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,613 m2
9 Ốp tường gạch 250x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,613 m2
10 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,8 m2
11 Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,08 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 376,68 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 221,522 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 184,17 m2
15 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 598,232 m2
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 184,17 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 221,522 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 560,85 m2
19 Tháo dở cửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 125,61 m2
20 Cạo rỉ các kết cấu thép ( cửa đi, cửa sổ, vách) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 125,61 m2
21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại( lan can tay vịnh) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33,343 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cửa đi, cửa sổ, lan can) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 158,953 1m2
23 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,5 m2
24 Quét phụ gia chống thấm góc xi măng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,5 m2
25 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,08 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 345,12 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 178,537 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 132,348 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 345,12 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 132,348 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 178,536 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 477,468 m2
33 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng lòng sê nô Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m2
34 vệ sinh lòng sê nô Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52,24 m2
36 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52,24 m2
37 Tháo dỡ trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 215 m2
38 Thi tấm trần nhựa hoa văn 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 140,4 m2
39 Thi công tấm trần nhựa panel khổ 25cm (khung tận dụng) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 74,6 m2
40 gia công và Lắp dựng cầu thang lan can sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,334 m2
41 Gia công và lắp dựng cửa đi ,cửa sổ , khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10,986 m2
42 Vân chuyển phế thải ra khỏi công trường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,594 100m2
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 33 bộ
45 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 bộ
46 Lắp đặt quạt đảo trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 chiều ( 2 chấu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 52 cái
48 Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
49 Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
50 Lắp đặt ô cắm đôi 10A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 24 cái
51 Lắp đặt hộp điện nối +mặt nạ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 110 hộp
52 Lắp đặt dây cáp điện VC=8mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 146 m
53 Lắp đặt dây cáp điện VC=4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60 m
54 Lắp đặt dây cáp điện VC=2.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 264 m
55 Lắp đặt dây cáp điện VC=1.5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1.537 m
56 Lắp đặt ống nhựa vuông kt(10x20)mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 598 m
57 Lắp đặt ống nhựa vuông kt(14x30)mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 108 m
58 Lắp đặt MCB 2 pha 63A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
59 Lắp đặt MCB 2 pha 40A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1,TĐ2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 hộp
61 Lắp đặt đầu cose 10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
62 Lắp đặt đầu cose 8mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16 cái
63 Lắp đặt hộp nói cáp kt(200x200)+ nắp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 hộp
64 Lắp đặt đèn lex ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 bộ
65 Bát L treo bảng đèn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
66 Lắp đặt bảng điện gỗ theo lao 200x250 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
67 Lắp đặt bảng điện gỗ theo lao 150x200 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
68 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
69 Lắp đặt bình chữa cháy bột AB 8kg Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
70 Bảng nội quy tiêu lệnh Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bộ
71 Tủ đựng bình chữa cháy Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 tủ
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm, dày 2,9mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,71 100m
73 Lắp đặt co lơi nhựa- đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
74 Lắp đặt cầu chắn rát - đường kính 100m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
75 kẹp ống d=90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 50 cái
B Hạng mục 2: 08 phòng học lầu
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 295,02 m2
2 Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 20,651 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,565 m3
4 Trải cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,795 100m2
5 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,814 tấn
6 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 279,52 m2
7 Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,44 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 531,38 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 216,352 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 384,77 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 531,38 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 384,77 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 216,352 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 916,15 m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,6 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,15 m2
17 Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 155,25 m2
18 Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 21,48 m2
19 Tháo dỡ cữa đi, sổ (trệt lầu ) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 156,06 m2
20 Cạo sơn cửa đi, cửa sổ trệt lầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 156,06 m2
21 Cạo sơn cửa đi, cửa sổ trệt lầu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 37,449 m2
22 Sơn cửa đi, cửa sổ, lan can Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 193,509 1m2
23 Ốp tường trụ, cột 250x400 , XM PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 13,44 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 444,96 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 137,2 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 325,512 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 444,96 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 325,512 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 137,2 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 770,472 m2
31 Phá dỡ nền - Nền láng vữa lòng sê nô Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 92 m2
32 Vệ sinh lòng sê nô Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 92 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 105,66 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 105,66 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 92 m2
36 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 m2
37 Tháo dỡ trần panel Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,5 m2
38 Thi công trần nhựa hoa văn khung nổi 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 187,2 m2
39 Thi công tấm trần nhựa khổ 25cm (tận dụng khung) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 23,5 m2
40 Gia cố lắp dựng cửa đi, cửa sổ , khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 15,606 m2
41 Gia cố lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,745 m2
42 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,33 100m2
C Hạng mục 3: Cổng chính + hàng rào
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,45 100m3
2 Véc sìn đầu cừ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,465 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 40,522 m3
4 Đóng cọc cừ tràm l=4,7m, ngọn 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 26,057 100m
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,465 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,733 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,518 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,123 100m2
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,946 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,589 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,774 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,35 100m2
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,512 100m2
14 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,86 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,715 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 130 1cấu kiện
17 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,327 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,527 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,648 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,872 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 145,37 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 51,22 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 86 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30,3 m
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14,04 m2
26 Lắp dựng song sắt đầu rào Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,208 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17,248 1m2
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,162 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,336 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,424 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,101 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,369 tấn
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 284,105 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 138,735 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 145,37 m2
36 Ô bảng tên bằng chữ inox Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,87 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,87 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 55,87 m2
40 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,022 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 66,678 1m2
42 Lắp dựng khung lưới B40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 60,656 m2
D Hạng mục 4: Nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,147 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm l=4.7m , ngọn 5cm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 7,2 100m
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,676 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,288 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2,16 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
7 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 12,433 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,107 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,177 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,387 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,103 100m2
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,188 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 100m2
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,371 m3
15 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,187 100m2
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,644 m3
17 cao su lót nền Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,064 100m2
18 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,604 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,058 tấn
20 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,076 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,054 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,138 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,896 m3
28 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,326 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,326 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4,44 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,98 m2
32 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 14 m2
33 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,118 100m2
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,59 m2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,59 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,59 m2
39 Lắp dựng cửa đi kính, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1,98 m2
40 Lắp dựng cửa sổ kính, khung nhôm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,92 m2
41 Lắp dựng song sắt cửa Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3,92 m2
42 Bả matít vào tường (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 32,646 m2
43 Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 19,98 m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 1 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 36,306 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 16,32 m2
46 Lát nền, sang tiết diện gạch 400x400 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 6,66 m2
47 Tấm trần nhựa 600x600 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 5,94 m2
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,13 100m
49 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
52 Lắp đặt quạt trần Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
53 Lắp đặt CB loại 1 pha, dòng điện 30A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt CB loại 1 pha, dòng điện 16A Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt hộp nhựa âm tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 3 hộp
57 Lắp đặt ổ cắm ba Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt dây dẫn cáp CV 4mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 8 m
59 Lắp đặt dây dẫn cáp Cv 2,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 17 m
60 Lắp đặt dây dẫn cáp Cv 1,5mm2 Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
61 Lắp đặt ống nhựa chống cháy d=20mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 0,15 100m
62 Lắp đặt tủ điện kt 200x198x58mm Theo quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.02E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->