Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Vĩnh Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Huyện Hồng Dân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp, cải tạo trường tiểu học Vĩnh Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210645042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp y tế, dân số và gia đình năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:17:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,012,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: 06 phòng học lầu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 219,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,458 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,05 | m3 |
| 4 | Lớp cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,15 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 219,2 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,45 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,613 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch 250x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,613 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 376,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 221,522 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,17 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 598,232 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 184,17 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 221,522 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 560,85 | m2 |
| 19 | Tháo dở cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 125,61 | m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép ( cửa đi, cửa sổ, vách) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 125,61 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại( lan can tay vịnh) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,343 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (cửa đi, cửa sổ, lan can) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 158,953 | 1m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 24 | Quét phụ gia chống thấm góc xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 25 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,08 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 345,12 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,537 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,348 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 345,12 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 132,348 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 178,536 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 477,468 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng lòng sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 34 | vệ sinh lòng sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,24 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52,24 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 215 | m2 |
| 38 | Thi tấm trần nhựa hoa văn 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 140,4 | m2 |
| 39 | Thi công tấm trần nhựa panel khổ 25cm (khung tận dụng) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,6 | m2 |
| 40 | gia công và Lắp dựng cầu thang lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,334 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp dựng cửa đi ,cửa sổ , khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,986 | m2 |
| 42 | Vân chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,594 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 chiều ( 2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi 10A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp điện nối +mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | hộp |
| 52 | Lắp đặt dây cáp điện VC=8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 53 | Lắp đặt dây cáp điện VC=4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây cáp điện VC=2.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 264 | m |
| 55 | Lắp đặt dây cáp điện VC=1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.537 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa vuông kt(10x20)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 598 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa vuông kt(14x30)mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 108 | m |
| 58 | Lắp đặt MCB 2 pha 63A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1,TĐ2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 61 | Lắp đặt đầu cose 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt đầu cose 8mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nói cáp kt(200x200)+ nắp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt đèn lex ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Bát L treo bảng đèn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt bảng điện gỗ theo lao 200x250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bảng điện gỗ theo lao 150x200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB 8kg | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D=90mm, dày 2,9mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co lơi nhựa- đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu chắn rát - đường kính 100m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 75 | kẹp ống d=90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| B | Hạng mục 2: 08 phòng học lầu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 295,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,651 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,565 | m3 |
| 4 | Trải cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,795 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,814 | tấn |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 279,52 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 531,38 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 216,352 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 384,77 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 531,38 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 384,77 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 216,352 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 916,15 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,15 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - 250x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 155,25 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cữa đi, sổ (trệt lầu ) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,06 | m2 |
| 20 | Cạo sơn cửa đi, cửa sổ trệt lầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 156,06 | m2 |
| 21 | Cạo sơn cửa đi, cửa sổ trệt lầu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 37,449 | m2 |
| 22 | Sơn cửa đi, cửa sổ, lan can | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 193,509 | 1m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột 250x400 , XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 444,96 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 325,512 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 444,96 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 325,512 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 770,472 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa lòng sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 32 | Vệ sinh lòng sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,66 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 105,66 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 92 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ trần panel | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 38 | Thi công trần nhựa hoa văn khung nổi 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 187,2 | m2 |
| 39 | Thi công tấm trần nhựa khổ 25cm (tận dụng khung) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,5 | m2 |
| 40 | Gia cố lắp dựng cửa đi, cửa sổ , khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,606 | m2 |
| 41 | Gia cố lắp dựng lan can cầu thang, lan can sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,745 | m2 |
| 42 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,33 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Cổng chính + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m3 |
| 2 | Véc sìn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,522 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm l=4,7m, ngọn 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,057 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,465 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,733 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,518 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,946 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,589 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,774 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 14 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,86 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 130 | 1cấu kiện |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,327 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,527 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,872 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,37 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51,22 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30,3 | m |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 26 | Lắp dựng song sắt đầu rào | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,208 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,248 | 1m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 284,105 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 138,735 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,37 | m2 |
| 36 | Ô bảng tên bằng chữ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,87 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,87 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,87 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,022 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 66,678 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,656 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ tràm l=4.7m , ngọn 5cm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,433 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,371 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,644 | m3 |
| 17 | cao su lót nền | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,896 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,326 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,326 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,44 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,98 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,59 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa đi kính, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sổ kính, khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 41 | Lắp dựng song sắt cửa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 42 | Bả matít vào tường (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,646 | m2 |
| 43 | Bả matít vào cột, dầm, trần (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,98 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 1 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,306 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 46 | Lát nền, sang tiết diện gạch 400x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 47 | Tấm trần nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt CB loại 1 pha, dòng điện 30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt CB loại 1 pha, dòng điện 16A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn cáp CV 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cv 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn cáp Cv 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d=20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tủ điện kt 200x198x58mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.011E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.02E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi