Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa khu vực Cần Giuộc |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210658408 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:22:00 đến ngày 2021-07-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,502,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khối công trình A1+A2+A3+B+C: 2.766,41m2 + Tầng trệt: • Các phòng khám và điều trị ngoại trú: 639,33m2 • Khoa xét nghiệm Vi sinh- Hóa sinh: 338, 65m2 • Diện tích phụ (Hành lang - cầu thang): 628,87m2 + Lầu 1: • Phòng làm việc và hành lang Phòng khám Mắt + Phòng khám Răng hàm mặt: 205,2m2 • Phòng làm việc và hành lang Phòng khám Tai mũi họng: 149,4m2 + Lầu 2: • Khoa Phẩu thuật gây mê hồi sức (Sử dụng Phòng mổ 1 + 2) 439,56m2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 730 | |
| 2 | - Khối công trình nhà F (05 tầng): 7.495,88 m2 + Khoa Dược; Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn: 1.133,8m2 + Khoa Y học cổ truyền; Khu hành chánh: 1.550,77m2 + Khoa Sản: 1.603,77m2 + Khoa Nội tổng hợp - Ung bướu: 1.603,77m2 + Khoa Ngoại tổng hợp: 1.603,77m2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 730 | |
| 3 | - Khối công trình Nhà G (06 tầng): 2.933,4m2 + Khoa Huyết học truyền máu; Hành chính Khoa Chẩn đoán hình ảnh: 641,1m2 + Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng; Phòng chức năng trong Khoa điều trị chống độc - Hồi sức cấp cứu: 641,1m2 + Phòng chức năng trong khoa Phẫu thuật - gây mê hồi sức; Phòng nghiệp vụ trong điều trị phụ khoa; Hành lang chuyển bệnh khối nhà A1, A2, A3 và G; Hành lang nối giữa khu hiện trạng và khu xây dựng mới: 641,1m2 + Khoa Nhi (Khu điều trị nội trú 7 giường); Khoa Nội tổng hợp – Ung bướu (Khu điều trị nội trú 10 giường): 641,1m2 + Hành lang giao thông chuyển bệnh nhân: 369 m2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 730 | |
| 4 | - Khối Công trình Nhà H (05 tầng): 3.756,26m2 + Khoa Chẩn đoán hình ảnh; Khoa Cấp cứu: 761,45m2 + Đơn vị Thận nhân tạo: 998,27m2 + Phòng chức năng Khoa Phẫu thuật - gây mê hồi sức; Khu phụ trợ trong khoa phẫu thuật - gây mê hồi sức: 998,27m2 + Khoa Nhi: 40 giường: 998,27m2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 730 | |
| 5 | - Khối Công trình Nhà I (02 tầng): 690,15m2 + Phòng chức năng Khoa Cấp cứu + Khu phụ trợ: 690,15m2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 730 | |
| 6 | - Khối Công trình Nhà J (02 tầng): 692,4m2 + Khoa nhiễm: 692,4m2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 730 | |
| 7 | - Bảo vệ: 48m2 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp | Ngày | 730 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.502888E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.048.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.502.888.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.048.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.952.021.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.856.064.800 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi