Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Cục Quản lý thị trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm văn phòng phẩm năm 2021 của Cục Quản lý thị trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210679321 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí NSNN cấp năm 2021 (kinh phí tự chủ và kinh phí không tự chủ) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:41:00 đến ngày 2021-07-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,903,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 10 | 79 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Băng keo 2M 1F2 - 10Y | 36 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng keo simili 4F8 xanh dương | 93 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng keo trong 4F8-100Y | 682 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bìa lá trắng | 1.265 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bút bi xanh dương | 1.611 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bút bi xanh | 526 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bút dạ quang vàng | 296 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dao rọc giấy nhỏ (2 lưỡi) | 112 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Giấy A4 80 | 1.068 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 11 | Kéo lớn | 31 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Kim bấm 10 | 555 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Kệ 1 ngăn | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bìa 3 dây 10F | 564 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bút bi xanh dương | 601 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bàn cắt giấy A4 | 3 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bút bi xanh | 325 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bút chì bấm 0.5 | 67 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bút dạ quang vàng | 128 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cắm bút tròn lớn 4 màu | 11 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Chuốt chì | 62 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Giấy trắng A4 70 | 500 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gôm chì mini | 92 | Cục | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 24 | Note 5 màu nhựa | 60 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Phân trang nhựa 12 số | 62 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Pin 2A | 102 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Pin 3A | 117 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bài trình ký đơn simili A4 | 9 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Băng keo văn phòng 1,8F | 32 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bìa 1 nút F4 | 1.282 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bìa đục lỗ (4 lạng ) | 28 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bìa lá dày F4 | 910 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bìa thái màu F3 xanh dương | 27 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bút bi xanh | 740 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bút chì chuốt 2B | 138 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bút lông bảng xanh | 153 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Giấy niêm phòng | 77 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Gỡ kim | 53 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 39 | Gôm bút chì | 65 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 40 | Hồ nước | 180 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 41 | Kéo văn phòng | 55 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Kẹp bướm 41mm | 192 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Kẹp bướm 51mm | 192 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Kẹp giấy nhọn | 390 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lau bảng | 13 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thước nhựa cứng 30cm | 68 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Dây thun đại | 3 | Bịch | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Gôm nhỏ | 39 | Viên | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Giấy decan A4 đế xanh | 125 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Dao rọc giấy lớn | 61 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Bìa 1 nút A4 | 479 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Bút lông dầu xanh | 310 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Kéo văn phòng 210mm | 47 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Kim bấm 03 | 52 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thước nhựa cứng 20cm | 34 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 56 | Băng keo simili 3F6 xanh dương | 24 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bút xanh | 1 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bút xanh | 91 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 59 | Bút xóa | 91 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bút xóa mini | 36 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Viết xóa | 79 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Băng keo giấy 2F4 | 5 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bao thư trắng A4 | 70 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bao thư trắng A5 | 350 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Giấy note 3x2 | 88 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 66 | Kẹp bướm 15mm | 491 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bìa 3 dây 15F | 236 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bìa còng 7F 2 mặt xi | 36 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Bút lông bảng xanh | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Giấy note 3x3 | 68 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Kẹp bướm 25mm | 322 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Khay mica 3 tầng | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Mực dấu đỏ | 41 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 74 | Mực lông bảng xanh | 6 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Sổ A4 dày | 51 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Sổ caro 30x40 dày | 40 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bìa kiếng A4 | 22 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Giấy note 3x4 | 64 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Pin 2A | 67 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Pin 3A | 71 | Cặp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Hồ khô | 207 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Kẹp bướm 19mm | 258 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Bút lông dầu xanh | 92 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Lưỡi dao lớn (10L/h) | 4 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Bút dạ quang vàng | 74 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Bìa lá dày A4 trong Dày | 110 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Băng keo 2M 2F4 10Y | 94 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Tập 200 Trang | 155 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Tập 96 Trang | 234 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Bút chì mộc 2B | 36 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Bìa nhựa 60 lá | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bút gel | 90 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Kẹp bướm 32mm | 185 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Kẹp giấy tròn | 40 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Note 3x3 màu | 19 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Bấm kim | 1 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bìa trình ký đơn dẻo | 4 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Giấy trắng A4 80 | 306 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bút bi xanh | 180 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Giấy A3 | 2 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Bìa hộp giấy 15F (xanh) | 25 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 102 | Giấy A5 | 2 | Ream | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Kềm bấm 1 lỗ | 9 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | USB 8GB | 5 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bút bi xanh | 20 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Bìa hộp simili 15F loại tốt | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Bìa hộp simili 20F loại tốt | 22 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa tương tự (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Văn phòng phẩm), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 220.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 220.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi