Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế, sinh phẩm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210704805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cư M'gar |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế, sinh phẩm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:35:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anti A | 50 | Lọ | Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương | ||
| 2 | Anti AB | 50 | Lọ | Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 3 | Anti B | 50 | Lọ | Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương. | ||
| 4 | Anti D | 50 | Lọ | Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người. | ||
| 5 | Băng cá nhân y tế | 500 | Miếng | 19mm x 72mm | ||
| 6 | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | 4.000 | Cuộn | 0,09m x 2,5m | ||
| 7 | Băng keo lụa 2,5cmx5m | 1.500 | Cuộn | Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh | ||
| 8 | Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cmx5m | 2.000 | Cuộn | 2,5cm x 5m | ||
| 9 | Băng thử nhiệt độ nồi hấp 1.25cm x 55m | 20 | Cuộn | Kích thước: 1.25cm x 55m | ||
| 10 | Băng thun 2 móc 0,075x4m | 900 | Cuộn | Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su. | ||
| 11 | Bộ dây thở dùng 1 lần | 80 | Cái | Dây máy thở dạng 1 dây, 2 trong 1, độ dài 152cm | ||
| 12 | Bộ nhuộm Gram | 8 | Bộ | Bộ/4 chai 100ml | ||
| 13 | Bộ súc rửa dạ dày kín | 150 | Cái | Size: 28#lớn, Size: 22# nhỏ | ||
| 14 | Bơm tiêm 10ml | 40.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE. | ||
| 15 | Bơm tiêm 1ml | 18.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE. | ||
| 16 | Bơm tiêm 20ml | 7.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE. | ||
| 17 | Bơm tiêm 50ml | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE. | ||
| 18 | Bơm tiêm 50ml | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 50ml, đốc nhỏ lắp vừa kim tiêm. Sản phẩm được sản xuất Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE. | ||
| 19 | Bơm tiêm 5ml | 120.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE. | ||
| 20 | Bom tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer | 150 | Cái | 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene. | ||
| 21 | Bông mỡ | 20 | Kg | Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông | ||
| 22 | Bông y tế | 250 | Kg | Bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu; | ||
| 23 | Bột bó 4in 10cm x 350cm | 1.300 | Cuộn | 10cm x 350 cm | ||
| 24 | Bột bó 6in 15cm x 350cm | 1.200 | Cuộn | 15cm x 350 cm. | ||
| 25 | Cây chắn lưỡi | 300 | Cái | Các số 0-1-2-3-4. | ||
| 26 | Chẩn đoán kháng thể giang mai | 200 | Test | Độ nhạy: 99.3% Độ đặc hiệu: 99.5%; Đọc kết quả:5 – 20 phút | ||
| 27 | Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 24 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm . Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | ||
| 28 | Chỉ không tan đơn sợi Luxamid 5/0 DS16mm 75cm | 48 | Tép | số 5/0 DS16mm 75cm | ||
| 29 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 24mm | 96 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm | ||
| 30 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm | 24 | Tép | Số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm, | ||
| 31 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. | 1.000 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP | ||
| 32 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm | 360 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm . Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | ||
| 33 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm | 2.000 | Tép | Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm . Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim | ||
| 34 | Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm | 500 | Tép | Chỉ không tan tự nhiên silksố 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon | ||
| 35 | Chỉ Logut Chromic số 1 dài 76cm, kim tròn 1/2c | 96 | Tép | số 1 dài 76cm, kim tròn 1/2c | ||
| 36 | Chỉ Logut Chromic số 2/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2c | 120 | Tép | số 2/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2c | ||
| 37 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | 500 | Tép | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | ||
| 38 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | 2.400 | Tép | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | ||
| 39 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn | 900 | Tép | Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. W9431 | ||
| 40 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | 300 | Tép | Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày W9121 | ||
| 41 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn | 96 | Tép | Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn W9120 | ||
| 42 | Chloramin B | 300 | Kg | Thùng/35 kg | ||
| 43 | Chlorine 65% | 200 | Kg | Thùng/50 kg | ||
| 44 | Cồn sát trùng 70 độ | 400 | Lít | Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế. | ||
| 45 | Cồn tuyệt đối | 20 | Can | Can/500ml | ||
| 46 | Dao mổ | 2.000 | Cái | Các số. | ||
| 47 | Đầu côn vàng | 40.000 | Cái | 200ul | ||
| 48 | Đầu côn xanh | 10.000 | Cái | 1000ul | ||
| 49 | Dây garo | 400 | Sợi | Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch. | ||
| 50 | Dây hút dàm nhớt số 6 | 100 | Sợi | Số 6 | ||
| 51 | Dây hút dàm nhớt số 8 | 500 | Sợi | Số 8 | ||
| 52 | Dây hút dàm nhớt số 10 | 300 | Sợi | Số 10 | ||
| 53 | Dây hút dàm nhớt số 12 | 100 | Sợi | Số 12 | ||
| 54 | Dây hút dàm nhớt số 14 | 100 | Sợi | Số 14 | ||
| 55 | Dây hút dàm nhớt số 16 | 100 | Sợi | Số 16 | ||
| 56 | Dây oxy 2 nhánh người lớn | 3.500 | Sợi | 2 nhánh người lớn | ||
| 57 | Dây oxy 2 nhánh trẻ em | 1.000 | Sợi | 2 nhánh trẻ em | ||
| 58 | Dây truyền dịch | 2.000 | Cái | Bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mm | ||
| 59 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 10.000 | Sợi | Dây truyền dịch có kim cánh bướm, Kim chai BV và nắp đậy kim | ||
| 60 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 10.000 | Bộ | Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon | ||
| 61 | Dây truyền máu | 350 | Sợi | Dây dài 155 cm | ||
| 62 | Đè lưỡi gỗ chưa tiệt trùng | 5.000 | Cái | Không tiệt trùng | ||
| 63 | Điện cực tim ECG | 5.000 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | ||
| 64 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ | 30 | Chai | Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn | ||
| 65 | Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ có chứa Enzym và có chất hoạt động bề mặt. | 10 | Chai | Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 7% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w). | ||
| 66 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 2 | Can | Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) | ||
| 67 | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 6 | Can | Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis). | ||
| 68 | Dung dịch sát khuẩn | 90 | Chai | CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4% w/v ( tương đương Chlorhexidine 22,5g/L) Isopropanol | ||
| 69 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật, rửa tay thường quy. | 90 | Chai | Chlorhexidine digluconate: 4% Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Lauryl Alcohol Ethoxylates, CDE, CAB. Polysaccharides. | ||
| 70 | Eldon box 2551 - V - 100 | 800 | Test | Sản phẩm có Giấy phép lưu hành sản phẩm của Bộ y tế - Thành phần: Ô anti A chứa dung dịch đệm photphat và kháng thể đơn dòng Anti A IgM dòng Birma-1 (Hiệu giá ≥ 1:32); Ô anti B chứa dung dịch đệm photphat và kháng thể đơn dòng Anti B IgM dòng LB-2 (Hiệu giá ≥ 1:32); Ô control chỉ chứa dung dịch đệm photphat. | ||
| 71 | Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x75cmx8 lớp | 800 | Miếng | 3,5cmx75cmx8 lớp | ||
| 72 | Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp | 3.500 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100% Có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không có loại sợi nào khác * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | ||
| 73 | Gạc phẫu thuật vô trùng 7.5x7.5cmx8 lớp | 14.000 | Gói | * Dệt bằng sợi cotton 100% Có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không có loại sợi nào khác * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | ||
| 74 | Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp | 40.000 | Miếng | "Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Đặc tính: - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Độ ẩm: | ||
| 75 | Gạc y tế | 500 | Mét | * Dệt bằng sợi cotton 100%, sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. màu trắng không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s | ||
| 76 | Găng tay kiểm tra | 160.000 | Đôi | Các size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt: | ||
| 77 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | 20.000 | Đôi | Các số, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550% | ||
| 78 | Găng tay sản khoa | 20 | Đôi | Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần. Tiệt trùng bằng khí EO | ||
| 79 | Gel siêu âm | 50 | Can | Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng. | ||
| 80 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 250 | Cuộn | 63mm x 30m. Lõi màu đen | ||
| 81 | Giấy in nhiệt 57x20 | 100 | Cuộn | 57x20 | ||
| 82 | Giêm sa | 20 | Lọ | Lọ/500 ml | ||
| 83 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.500 | Cái | Tiệt trùng | ||
| 84 | Khai mở khí quản các số | 100 | Cái | Các số. | ||
| 85 | Khẩu trang y tế 3 lớp không tiệt trùng | 12.000 | Cái | 3 lớp | ||
| 86 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 15.000 | Cái | Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp - dây thun, đóng gói tiệt trùng từng cái. | ||
| 87 | Khoá ba ngã có dây nối dài 25cm | 500 | Cái | Không bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo; Có thể chịu được áp lực 2 bar | ||
| 88 | Kim châm cứu 0,25 mm x 25mm | 1.400 | Hộp | 0,25 mm x 25mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. | ||
| 89 | Kim châm cứu 0,25 mm x 40mm | 600 | Hộp | 0,25 mm x 40mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. | ||
| 90 | Kim châm cứu 0,3 mm x 75mm | 60 | Hộp | 0,3 mm x 75mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần. | ||
| 91 | Kim chích máu ngón tay | 3.000 | Cái | Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây | ||
| 92 | Kim chọc dò số 20 | 30 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt | ||
| 93 | Kim chọc dò số 25 | 200 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt | ||
| 94 | Kim chọc dò số 27 | 1.000 | Cái | Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt | ||
| 95 | Kim lấy thuốc G18 | 70.000 | Cái | G18 | ||
| 96 | Kim luồn tĩnh mạch G20 | 4.000 | Cái | Có đầu bảo vệ bằng kim loại, đầu kim vát 3 mặt, cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm và lưu được trong máu 72 giờ; Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 61ml/phút | ||
| 97 | Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn người lớn | 150 | Bộ | Sản xuất từ chất liệu PU công thức đặc biệt đảm bảo tương thích sinh học.Bộ kít gồm: Đầu ống mềm Polyurethan, có cản quang và đầu nối luer lock; Đầu dẫn "J" gắn bộ phân phối thuốc; Kim dẫn chữ "Y"; Cánh giữ, Kẹp thanh, Dao mổ(ngắn); Kẹp dây nối, kết nối kim tự do có thể thay đổi; Bơm tiêm 5ml, kim vô trùng; Xốp gắn kim | ||
| 98 | Kim luồn trẻ em G24 | 4.000 | Cái | *Có đầu bảo vệ bằng kim loại *Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) *Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ | ||
| 99 | Lam kính | 100 | Hộp | Lam trơn | ||
| 100 | Lam kính đầu mờ | 30 | Hộp | Đầu mài | ||
| 101 | Lọ đựng bệnh phẩm | 5.000 | Lọ | Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | ||
| 102 | Mặt nạ khí dung người lớn | 200 | Cái | Người lớn | ||
| 103 | Mặt nạ khí dung trẻ em | 200 | Cái | Trẻ em | ||
| 104 | Mũ y tế tiệt trùng | 7.000 | Cái | Làm bằng Vải không dệt | ||
| 105 | NaOH 99% | 200 | Kg | Bao/25 kg | ||
| 106 | Nước cất | 180 | Lít | Can/30 lít | ||
| 107 | Nước tẩy Javen | 50 | Lít | Can/1 lít | ||
| 108 | Ống bơm tiêm điện 140cm | 500 | Cái | Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn; Thể tích mỗi dịch 1ml; Đường kính trong: 0,9mm; Đường kính ngoài: 1,9mm; Không có chất phụ gia DEHP. | ||
| 109 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 100 | Cái | Các số | ||
| 110 | Ống đặt nội khí quản không bóng số 2,5 | 10 | Cái | Số 2,5 | ||
| 111 | Ống đặt nội khí quản không bóng số 3 | 20 | Cái | Số 3 | ||
| 112 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 3,5 | 20 | Cái | Số 3,5 | ||
| 113 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 4 | 20 | Cái | Số 4 | ||
| 114 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 4,5 | 20 | Cái | Số 4,5 | ||
| 115 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 5 | 20 | Cái | Số 5 | ||
| 116 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 5,5 | 20 | Cái | Số 5,5 | ||
| 117 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 6 | 20 | Cái | Số 6 | ||
| 118 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 6,5 | 100 | Cái | Số 6,5 | ||
| 119 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 7 | 100 | Cái | Số 7 | ||
| 120 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 7,5 | 100 | Cái | Số 7,5 | ||
| 121 | Ống đặt nội khí quản có bóng số 8 | 100 | Cái | Số 8 | ||
| 122 | Ống nghiệm Citrat | 3.000 | Ống | Kích thước 12*75. Nắp Màu Xanh Lá. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút | ||
| 123 | Ống nghiệm EDTA | 80.000 | Ống | Kích thước 12*75mm. Nắp Xanh Dương. - Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. | ||
| 124 | Ống nghiệm HEPARIN | 15.000 | Ống | Kích thước 12*75. Nắp Màu Đen. - Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. | ||
| 125 | Ống nghiệm nhựa không nắp | 60.000 | Ống | Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp. Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | ||
| 126 | Ống nghiệm nhựa 7ml nắp trắng, có nhãn | 18.000 | Lọ | Ống nghiệm nhựa 7ml nắp trắng, có nhãn | ||
| 127 | Ống nghiệm Serum | 4.800 | Ống | Kích thước 12*75 mm. Nắp Màu Đỏ. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. | ||
| 128 | Ống Sonde dạ dày số 12 | 20 | Sợi | Số 12 | ||
| 129 | Ống Sonde dạ dày số 14 | 100 | Sợi | Số 14 | ||
| 130 | Ống Sonde dạ dày số 16 | 200 | Sợi | Số 16 | ||
| 131 | Ống Sonde hậu môn | 50 | Sợi | Các số. | ||
| 132 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 12 | 50 | Sợi | Số 12 | ||
| 133 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 | 650 | Sợi | Số 14 | ||
| 134 | Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 | 1.000 | Sợi | Số 16 | ||
| 135 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 16 | 350 | Sợi | Số 16 | ||
| 136 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 18 | 350 | Sợi | Số 18 | ||
| 137 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 20 | 50 | Sợi | Số 20 | ||
| 138 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh số 12 | 20 | Sợi | Số 12 | ||
| 139 | Ống Sonde tiểu 2 nhánh số 14 | 50 | Sợi | Số 14 | ||
| 140 | Tăm bông vô trùng lấy mẫu | 1.200 | Cái | đựng trong ống nghiệm | ||
| 141 | Tạp dề Nylon | 1.800 | Cái | + Rộng 1,1m, dài 1,2m + Dày 0.5mm + Làm bằng hạt nhựa PE nguyên chất | ||
| 142 | Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng | 300 | Test | Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 là một trong các nguyên nhân gây tay chân miệng Độ nhạy : 98.1% Độ đặc hiệu: 99.1% Đọc kết quả 15-20 phút | ||
| 143 | Test nhanh chẩn đoán đường huyết (SD Check Code Free) | 1.000 | Test | Test thử theo máy SD Check Đọc kết quả 5 giây | ||
| 144 | Test nhanh chẩn đoán HBsAg | 7.000 | Test | 5mm | ||
| 145 | Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia | 200 | Test | Định tính trực tiếp phát hiện kháng nguyên Chlamydia tracchomatis - Mẫu phẩm: Dịch cổ tử cung nữ giới, dịch niệu đạo, nước tiểu nam giới - Ngưỡng phát hiện: 5x104 IFU/ml | ||
| 146 | Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết | 1.000 | Test | - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện kháng nguyên Virus Dengue Ag(NS1) - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag. Vạch kết quả:Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag Vạch chứng:Kháng thể dê kháng IgG chuột | ||
| 147 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV | 4.000 | Test | Nguyên liệu bắt giữ: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. Được đánh giá bởi WHO năm 2016 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified. - Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C khi chưa mở hộp. Đọc kết quả 5-20 phút | ||
| 148 | Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pylori | 1.000 | Test | Độ nhạy 95,9%; Độ đặc hiệu 89,6% Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C | ||
| 149 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 5.000 | Test | Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 type 1, type2, type3, type 4 - kha nhựa, có giếng nhỏ mẫu,Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Đọc kết quả: 15 – 20 phút. - Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4% | ||
| 150 | Test nhanh chẩn đoán thai sớm | 500 | Test | Phát hiện định tính HCG trong nước tiểu. | ||
| 151 | Dụng cụ phát hiện thai sớm | 500 | Test | Gồm 1 test + cốc nhựa | ||
| 152 | Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 | 4.000 | Test | Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. ,Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương, được ban hành trong hướng dẫn quản lý, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%. | ||
| 153 | Test nước tiểu 10 thông số | 15.000 | Test | Test thử nước tiểu | ||
| 154 | Test phát hiện định tính nhanh Amphetamin ( Strip 4.0) | 400 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.. | ||
| 155 | Test phát hiện định tính nhanh Marijuana ( Strip 4.0) | 400 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%. Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. | ||
| 156 | Test phát hiện định tính nhanh Methamphetamin ( Strip 4.0) | 400 | Test | Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. | ||
| 157 | Test phát hiện định tính nhanh morphin | 800 | Test | Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất. | ||
| 158 | Test phát hiện phân biệt kháng nguyên malaria P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần | 50 | Test | Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μ). Độ nhạy: 99.7% (P.f), 95.5% (P.v). Độ đặc hiệu: 99.5%. . Được WHO đánh giá và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified. Bảo quản 1-40°C. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngảy sản xuất. Thời gian đọc kết quả: 15 phút (tối đa là 30 phút sau khi nhỏ dung môi) | ||
| 159 | Test sốt xuất huyết Dengue Igg/Igm | 300 | Test | Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện các kháng thể ( IgG, IgA, IgM..) - Vùng cộng hợp: Kháng nguyên Dengue(A2302) tái tổ hợp, kháng nguyên Dengue (A2313) tái tổ hợp & IgG thỏ. Vạch kết quả M:Kháng thể chuột kháng IgM người. Vạch kết quả G: Kháng thể chuột kháng IgG người | ||
| 160 | Tinh dầu sả | 300 | Lít | Được chiết xuất từ cây Sả Java bằng công nghệ lôi cuốn hơi nước. | ||
| 161 | Túi chứa nước tiểu | 1.000 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | ||
| 162 | Túi dao laser 5x150 VT | 1.000 | Cái | 5x150. vô trùng | ||
| 163 | Túi hứng máu sản khoa | 1.500 | Cái | Dung tích: 2 Lít. Độ dày: 0.08mm. Dài: 1.000mm, Rộng: 350mm Được làm bằng hạt nhựa HDPE nguyên chất, không thấm nước, không bị tác dụng bởi hầu hết các hóa chất. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng chỉ thị màu. Tiệt trùng bằng O.E Gas. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 164 | Túi lấy máu | 10 | Cái | - Túi chứa 35ml dung dịch CPDA-1 (có khả năng bảo quản máu toàn phần 35 ngày ở 4 độ C). - Dây dẫn máu có chiều dài 1.000 ± 50mm, phù hợp khi cắt hàn 4 mẫu và có thể tích máu đủ cho xét nghiệm, và có đường kính ngoài: 4.4 mm và đường kính trong: 3mm. - Kim lấy máu 16G | ||
| 165 | Viên nén khử khuẩn | 6.000 | Viên | Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | ||
| 166 | Vòng đeo tay bệnh nhân | 3.000 | Cái | Chất liệu nhựa y tế, mềm, có đầy đủ các màu, dài 240mm, rộng 19mm, có 5 lỗ gài nút và 3 nút gài, có đầy đủ các thông tin: Tên bệnh nhân; Số vào viện; Năm sinh; Địa chỉ. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 167 | Vòng đeo tay bệnh nhân các màu trẻ em | 1.500 | Cái | Chất liệu nhựa y tế, mềm, có đầy đủ các màu, dài 240mm, rộng 19mm, có 5 lỗ gài nút và 3 nút gài, có đầy đủ các thông tin: Tên bệnh nhân; Số vào viện; Năm sinh; Địa chỉ. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 168 | Lamen | 50 | Hộp | 22mm x 22 mm. Được làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác. | ||
| 169 | Carbol Fuchsin | 2 | Chai | Chai/500ml | ||
| 170 | Xanh Methylen | 2 | Chai | Chai/500ml | ||
| 171 | Cồn Axid | 6 | Chai | Chai/500ml | ||
| 172 | Bộ nhuộm BK (Ziehl - Neelsen) | 6 | Chai | Kit 3 x 500 mL Contains: A. 1 x 500 mL Reagent No. 1 Carbol fuchsin B. 1 x 500 mL Reagent No. 2 TB Decolorizer C. 1 x 500 mL Reagent No. 3 Kühne’s methylene blue . | ||
| 173 | Test HAV | 1.000 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương. - Sử dụng mẫu thử huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy 90,6% - Độ đặc hiệu 97,6% - Phát hiện các kháng thể IgM | ||
| 174 | Test HBsAb | 300 | Test | Phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. | ||
| 175 | Rotavirus Test nhanh | 200 | Test | Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: 94% và Độ đặc hiệu: 98.3% so với RT-PCR; Bảo quản ở 1-30°C. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.. | ||
| 176 | Influenza Virus A,B Test nhanh (Cúm A,B) | 200 | Test | Phát hiện định tính và phân biệt kháng nguyên virus cúm type A và cúm type B trực tiếp từ mẫu tăm bông dịch mũi/họng/hầu họng hoặc mẫu dịch hút từ mũi/hầu họng. Độ nhạy 91,8%, độ đặc hiệu 98,9% so với nuôi cấy và RT-PCR. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. | ||
| 177 | Quick Test DOA Mutil 4 Drug(MOP - AMP - MET - THC) | 1.000 | Test | Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% | ||
| 178 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 20G | 7.000 | Cái | Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h | ||
| 179 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 22 G | 5.000 | Cái | Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h | ||
| 180 | Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su màu tím, mous thấp | 40.000 | Ống | Kích thước ống: 12x75mm (dung tích 5ml). Nắp cao su bọc nhựa, nhãn ống: Tím/Tím(hoặc màu theo yêu cầu khách hàng). Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Hóa chất: Dipotassium Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K2) | ||
| 181 | Mặt nạ oxy có túi người lớn | 100 | Cái | Các cở | ||
| 182 | Mặt nạ oxy có túi trẻ em | 50 | Cái | Các cở | ||
| 183 | Chỉ thép bánh chè liền kim số 7, kim tam giác 120mm dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, ST07HS120 | 5 | Tép | Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321 | ||
| 184 | Chỉ thép cuộn | 5 | Cuộn | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 185 | Đinh kitschner 0.8 mm | 20 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 186 | Đinh kitschner 1.0 mm | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 187 | Đinh kitschner 1.2 mm | 10 | Cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 188 | Đinh kitschner 1.2 mm có ren | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 189 | Đinh kitschner 1.4 mm | 10 | Cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 190 | Đinh kitschner 1.6 mm | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 191 | Đinh kitschner 1.8 mm | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 192 | Đinh kitschner 2.0 mm | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 193 | Đinh kitschner 2.4mm | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 194 | Đinh Steinmann (đinh tam giác) 4,5 x 200 mm | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 195 | Đinh Steinmann (đinh tam giác) 4 x 180 mm | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 196 | Đinh Steinmann (đinh tam giác) 3,5 x 180 mm | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 197 | Nẹp lồi cầu ngoài đùi (P) 8 lỗ | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 198 | Nẹp lồi cầu ngoài đùi (T) 8 lỗ | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 199 | Nẹp xương đùi 9 lỗ | 3 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 200 | Nẹp xương đùi 8 lỗ | 3 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 201 | Mũi khoan 2.5 mm | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 202 | Mũi khoan 3.5mm | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 203 | Nẹp xương cánh tay 7 lỗ | 3 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 204 | Nẹp xương cánh tay 8 lỗ | 3 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 205 | Nẹp xương cẳng tay 6 lỗ | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 206 | Nẹp xương cẳng tay 7 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 207 | Nẹp mâm chày ngoài L lớn (P) 6 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 208 | Nẹp mâm chày ngoài L lớn (T) 6 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 209 | Nẹp mâm chày trong chữ T lớn | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 210 | Nẹp xương đòn (T) 7 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 211 | Nẹp xương đòn (P) 7 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 212 | Nẹp xương đòn (T) 6 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 213 | Nẹp xương đòn (P) 6 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 214 | Nẹp đầu dưới xương quay chữ (T) nhỏ 3 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 215 | Nẹp đầu dưới xương quay chữ (T) nhỏ 4 lỗ | 5 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 216 | Vít 3.5 10mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 217 | Vít 3.5 : 15mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 218 | Vít 3.5 : 20mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 219 | Vít 3.5 : 40 mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 220 | Vít 3.5 : 50 mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 221 | Vít 3.5 : 12mm | 20 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 222 | Vít 3.5 : 18mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 223 | Vít 3.5 : 8mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 224 | Vít mắt cá 4.5x 40 mm | 4 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 225 | Vít mắt cá 3.5x 50 mm | 4 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 226 | Vít mắt cá 4.5x 50 mm | 4 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 227 | Vít mắt cá 3.5x 60 mm | 2 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 228 | Vít 4.5 : 20 mm | 20 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 229 | Vít 4.5 : 30 mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 230 | Vít 4.5 : 35 mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 231 | Vít 4.5 : 32 mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 232 | Vít 4.5 : 25 mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 233 | Vít 4.5 : 18 mm | 15 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 234 | Vít 4.5 : 40 mm | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 235 | Vít xốp 4.5: 9 mm (toàn răng) | 10 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 236 | Nẹp khớp cùng đòn (P) 5 lỗ | 3 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 237 | Nẹp khớp cùng đòn (T) 5 lỗ | 3 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 238 | Nẹp lòng máng 7 lỗ | 3 | cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38877E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.51836E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.962.852.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi