Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế, sinh phẩm năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704805-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Cư M'gar
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, sinh phẩm năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210653189
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:35:00 đến ngày 2021-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,259,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Anti A 50 Lọ Anti A phát hiện Kháng nguyên A trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể B trong huyết tương
2 Anti AB 50 Lọ Anti AB phát hiện kháng nguyên A và kháng nguyên B trong Hồng cầu. Kháng thể B, kháng thể A trong huyết tương.
3 Anti B 50 Lọ Anti B phát hiện Kháng nguyên B trong Hồng cầu và phát hiện Kháng thể A trong huyết tương.
4 Anti D 50 Lọ Anti D được tạo ra từ hỗn hợp kháng thể đơn dòng Anti D IgM và IgG của người.
5 Băng cá nhân y tế 500 Miếng 19mm x 72mm
6 Băng cuộn 0,09m x 2,5m 4.000 Cuộn 0,09m x 2,5m
7 Băng keo lụa 2,5cmx5m 1.500 Cuộn Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh
8 Băng dính cuộn vải lụa y tế 2,5cmx5m 2.000 Cuộn 2,5cm x 5m
9 Băng thử nhiệt độ nồi hấp 1.25cm x 55m 20 Cuộn Kích thước: 1.25cm x 55m
10 Băng thun 2 móc 0,075x4m 900 Cuộn Băng thun y tế là sản phẩm dệt từ sợi Polyester và sợi cao su.
11 Bộ dây thở dùng 1 lần 80 Cái Dây máy thở dạng 1 dây, 2 trong 1, độ dài 152cm
12 Bộ nhuộm Gram 8 Bộ Bộ/4 chai 100ml
13 Bộ súc rửa dạ dày kín 150 Cái Size: 28#lớn, Size: 22# nhỏ
14 Bơm tiêm 10ml 40.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE.
15 Bơm tiêm 1ml 18.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE.
16 Bơm tiêm 20ml 7.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE.
17 Bơm tiêm 50ml 500 Cái Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE.
18 Bơm tiêm 50ml 500 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim, dung tích 50ml, đốc nhỏ lắp vừa kim tiêm. Sản phẩm được sản xuất Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE.
19 Bơm tiêm 5ml 120.000 Cái Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) và CE.
20 Bom tiêm điện 50ml. Có đầu khóa Luer 150 Cái 50ml, có đầu khóa Luer, không có kim tiêm kèm theo. vật liệu Polypropylene.
21 Bông mỡ 20 Kg Cuộn bông y tế không thấm nước được làm từ 100% sợi bông
22 Bông y tế 250 Kg Bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton; Màu trắng tự nhiên; không sử dụng chất nhuộm màu;
23 Bột bó 4in 10cm x 350cm 1.300 Cuộn 10cm x 350 cm
24 Bột bó 6in 15cm x 350cm 1.200 Cuộn 15cm x 350 cm.
25 Cây chắn lưỡi 300 Cái Các số 0-1-2-3-4.
26 Chẩn đoán kháng thể giang mai 200 Test Độ nhạy: 99.3% Độ đặc hiệu: 99.5%; Đọc kết quả:5 – 20 phút
27 Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 24 Tép Chỉ không tan tự nhiên silk số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm . Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
28 Chỉ không tan đơn sợi Luxamid 5/0 DS16mm 75cm 48 Tép số 5/0 DS16mm 75cm
29 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 24mm 96 Tép Số 2/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm
30 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm 24 Tép Số 6/0, dài 45cm, kim tam giác phủ silicon 3/8C dài 12mm,
31 Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác phủ silicone 3/8C dài 24mm. 1.000 Sợi Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 3/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP
32 Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm 360 Tép Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/28c, dài 26mm . Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim
33 Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm 2.000 Tép Số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 26mm . Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện, làm từ protein hữu cơ - sợi tơ tằm (lụa) Bombyx Mori, có phủ sáp (wax), sợi bện rất chắc, giúp dễ thao tác, không gây hiện tượng mao dẫn Chỉ màu đen (Black Logwood) hoặc trắng, cỡ chỉ USP số 10/0-3, có kim hoặc không kim
34 Chỉ không tan tự nhiên Caresilk (silk) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm 500 Tép Chỉ không tan tự nhiên silksố 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon
35 Chỉ Logut Chromic số 1 dài 76cm, kim tròn 1/2c 96 Tép số 1 dài 76cm, kim tròn 1/2c
36 Chỉ Logut Chromic số 2/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2c 120 Tép số 2/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm, 1/2c
37 Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm 500 Tép Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ
38 Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm 2.400 Tép Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat
39 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2 vòng tròn 900 Tép Số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT dài 40 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày. W9431
40 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn 300 Tép Số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 2/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Thời gian giữ vết khâu: 28 - 35 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày W9121
41 Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn 96 Tép Số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là calcium stearete số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus dài 26mm 1/2 vòng tròn W9120
42 Chloramin B 300 Kg Thùng/35 kg
43 Chlorine 65% 200 Kg Thùng/50 kg
44 Cồn sát trùng 70 độ 400 Lít Dùng để sát trùng ngoài da và làm chất dung môi trong y tế.
45 Cồn tuyệt đối 20 Can Can/500ml
46 Dao mổ 2.000 Cái Các số.
47 Đầu côn vàng 40.000 Cái 200ul
48 Đầu côn xanh 10.000 Cái 1000ul
49 Dây garo 400 Sợi Dây thắt mạch,dùng trong lấy máu hoặc truyền dịch.
50 Dây hút dàm nhớt số 6 100 Sợi Số 6
51 Dây hút dàm nhớt số 8 500 Sợi Số 8
52 Dây hút dàm nhớt số 10 300 Sợi Số 10
53 Dây hút dàm nhớt số 12 100 Sợi Số 12
54 Dây hút dàm nhớt số 14 100 Sợi Số 14
55 Dây hút dàm nhớt số 16 100 Sợi Số 16
56 Dây oxy 2 nhánh người lớn 3.500 Sợi 2 nhánh người lớn
57 Dây oxy 2 nhánh trẻ em 1.000 Sợi 2 nhánh trẻ em
58 Dây truyền dịch 2.000 Cái Bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mm
59 Dây truyền dịch có kim cánh bướm 10.000 Sợi Dây truyền dịch có kim cánh bướm, Kim chai BV và nắp đậy kim
60 Dây truyền dịch có kim cánh bướm 10.000 Bộ Dây dẫn dài 1500mm sản xuất từ nguyên liệu PVC nguyên sinh và Silicon
61 Dây truyền máu 350 Sợi Dây dài 155 cm
62 Đè lưỡi gỗ chưa tiệt trùng 5.000 Cái Không tiệt trùng
63 Điện cực tim ECG 5.000 Miếng Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da
64 Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ 30 Chai Chai/1 Lít. Dạng hóa chất: Lỏng Loại hóa chất: Chế phẩm diệt khuẩn
65 Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ có chứa Enzym và có chất hoạt động bề mặt. 10 Chai Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 7% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w).
66 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 2 Can Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2)
67 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 6 Can Thời gian ngâm khử khuẩn cấp cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate), diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, Trực khuẩn lao (kể cả Mycobacterium bovis).
68 Dung dịch sát khuẩn 90 Chai CHLORHEXIDINE GLUCONATE 4% w/v ( tương đương Chlorhexidine 22,5g/L) Isopropanol
69 Dung dịch rửa tay sát khuẩn trong phẫu thuật, rửa tay thường quy. 90 Chai Chlorhexidine digluconate: 4% Chất giữ ẩm: Glycerine, PEG-7 Glyceryl Cocoate. Chất hoạt động bề mặt: C8-16 fatty alcohol glucoside, Lauryl Alcohol Ethoxylates, CDE, CAB. Polysaccharides.
70 Eldon box 2551 - V - 100 800 Test Sản phẩm có Giấy phép lưu hành sản phẩm của Bộ y tế - Thành phần: Ô anti A chứa dung dịch đệm photphat và kháng thể đơn dòng Anti A IgM dòng Birma-1 (Hiệu giá ≥ 1:32); Ô anti B chứa dung dịch đệm photphat và kháng thể đơn dòng Anti B IgM dòng LB-2 (Hiệu giá ≥ 1:32); Ô control chỉ chứa dung dịch đệm photphat.
71 Gạc phẫu thuật vô trùng 3,5x75cmx8 lớp 800 Miếng 3,5cmx75cmx8 lớp
72 Gạc phẫu thuật vô trùng 30x40x8 lớp 3.500 Miếng * Dệt bằng sợi cotton 100% Có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không có loại sợi nào khác * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s
73 Gạc phẫu thuật vô trùng 7.5x7.5cmx8 lớp 14.000 Gói * Dệt bằng sợi cotton 100% Có chỉ số sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. hoàn toàn trắng, màu trắng tự nhiên, không dùng chất tạo màu trắng, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không có loại sợi nào khác * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s
74 Gạc phẫu thuật vô trùng10x10cmx12 lớp 40.000 Miếng "Nguyên liệu: gạc hút nước 100% cotton và có độ thấm hút rất cao. Đặc tính: - Khả năng hút nước: Trung bình 1 gam gạc giữ được từ 5 gam nước trở lên; - Độ ẩm:
75 Gạc y tế 500 Mét * Dệt bằng sợi cotton 100%, sợi dọc 32s/1 và chỉ số sợi ngang 32s/1. màu trắng không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất * Trọng lượng: 32gr/m2 ± 5% * Tốc độ hút nước: ≤ 10s
76 Găng tay kiểm tra 160.000 Đôi Các size, dài 240+-5mm, có phủ bột ngô chống dính. Lực kéo đứt:
77 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 20.000 Đôi Các số, dài 280+-5mm. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần, công nghệ Nano.Độ bền kéo đứt: Trước lão hóa: ≥ 12,5N • Sau lão hóa: ≥ 9,5N Độ giãn dài khi đứt: • Trước lão hóa: ≥700%; • Sau lão hóa: ≥ 550%
78 Găng tay sản khoa 20 Đôi Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, Latex li tâm 2 lần. Tiệt trùng bằng khí EO
79 Gel siêu âm 50 Can Phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng.
80 Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m 250 Cuộn 63mm x 30m. Lõi màu đen
81 Giấy in nhiệt 57x20 100 Cuộn 57x20
82 Giêm sa 20 Lọ Lọ/500 ml
83 Kẹp rốn tiệt trùng 1.500 Cái Tiệt trùng
84 Khai mở khí quản các số 100 Cái Các số.
85 Khẩu trang y tế 3 lớp không tiệt trùng 12.000 Cái 3 lớp
86 Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng 15.000 Cái Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp - dây thun, đóng gói tiệt trùng từng cái.
87 Khoá ba ngã có dây nối dài 25cm 500 Cái Không bị rò rỉ khi truyền với nhũ dịch béo; Có thể chịu được áp lực 2 bar
88 Kim châm cứu 0,25 mm x 25mm 1.400 Hộp 0,25 mm x 25mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần.
89 Kim châm cứu 0,25 mm x 40mm 600 Hộp 0,25 mm x 40mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần.
90 Kim châm cứu 0,3 mm x 75mm 60 Hộp 0,3 mm x 75mm. Kim đốc đồng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng, dẫn điện tốt. Thân kim nhỏ, đầu kim sắc nhọn. Vô trùng dùng 1 lần hoặc hấp sấy dùng nhiều lần.
91 Kim chích máu ngón tay 3.000 Cái Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây
92 Kim chọc dò số 20 30 Cái Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt
93 Kim chọc dò số 25 200 Cái Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt
94 Kim chọc dò số 27 1.000 Cái Đầu kim với thiết kế đầu Quinke 3 mặt vát, sắc bén Chuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt
95 Kim lấy thuốc G18 70.000 Cái G18
96 Kim luồn tĩnh mạch G20 4.000 Cái Có đầu bảo vệ bằng kim loại, đầu kim vát 3 mặt, cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm và lưu được trong máu 72 giờ; Kim luồn có cánh, có cửa, tốc độ chảy 61ml/phút
97 Kim luồn tĩnh mạch trung tâm dưới đòn người lớn 150 Bộ Sản xuất từ chất liệu PU công thức đặc biệt đảm bảo tương thích sinh học.Bộ kít gồm: Đầu ống mềm Polyurethan, có cản quang và đầu nối luer lock; Đầu dẫn "J" gắn bộ phân phối thuốc; Kim dẫn chữ "Y"; Cánh giữ, Kẹp thanh, Dao mổ(ngắn); Kẹp dây nối, kết nối kim tự do có thể thay đổi; Bơm tiêm 5ml, kim vô trùng; Xốp gắn kim
98 Kim luồn trẻ em G24 4.000 Cái *Có đầu bảo vệ bằng kim loại *Đầu kim vát 3 mặt (Tạo độ bén tối ưu) *Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm & lưu được trong mạch máu đến 72 giờ
99 Lam kính 100 Hộp Lam trơn
100 Lam kính đầu mờ 30 Hộp Đầu mài
101 Lọ đựng bệnh phẩm 5.000 Lọ Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.
102 Mặt nạ khí dung người lớn 200 Cái Người lớn
103 Mặt nạ khí dung trẻ em 200 Cái Trẻ em
104 Mũ y tế tiệt trùng 7.000 Cái Làm bằng Vải không dệt
105 NaOH 99% 200 Kg Bao/25 kg
106 Nước cất 180 Lít Can/30 lít
107 Nước tẩy Javen 50 Lít Can/1 lít
108 Ống bơm tiêm điện 140cm 500 Cái Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn; Thể tích mỗi dịch 1ml; Đường kính trong: 0,9mm; Đường kính ngoài: 1,9mm; Không có chất phụ gia DEHP.
109 Ống đặt nội khí quản có bóng các số 100 Cái Các số
110 Ống đặt nội khí quản không bóng số 2,5 10 Cái Số 2,5
111 Ống đặt nội khí quản không bóng số 3 20 Cái Số 3
112 Ống đặt nội khí quản có bóng số 3,5 20 Cái Số 3,5
113 Ống đặt nội khí quản có bóng số 4 20 Cái Số 4
114 Ống đặt nội khí quản có bóng số 4,5 20 Cái Số 4,5
115 Ống đặt nội khí quản có bóng số 5 20 Cái Số 5
116 Ống đặt nội khí quản có bóng số 5,5 20 Cái Số 5,5
117 Ống đặt nội khí quản có bóng số 6 20 Cái Số 6
118 Ống đặt nội khí quản có bóng số 6,5 100 Cái Số 6,5
119 Ống đặt nội khí quản có bóng số 7 100 Cái Số 7
120 Ống đặt nội khí quản có bóng số 7,5 100 Cái Số 7,5
121 Ống đặt nội khí quản có bóng số 8 100 Cái Số 8
122 Ống nghiệm Citrat 3.000 Ống Kích thước 12*75. Nắp Màu Xanh Lá. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút
123 Ống nghiệm EDTA 80.000 Ống Kích thước 12*75mm. Nắp Xanh Dương. - Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.
124 Ống nghiệm HEPARIN 15.000 Ống Kích thước 12*75. Nắp Màu Đen. - Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.
125 Ống nghiệm nhựa không nắp 60.000 Ống Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp. Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.
126 Ống nghiệm nhựa 7ml nắp trắng, có nhãn 18.000 Lọ Ống nghiệm nhựa 7ml nắp trắng, có nhãn
127 Ống nghiệm Serum 4.800 Ống Kích thước 12*75 mm. Nắp Màu Đỏ. Chịu được lực quay ly tâm gia tốc 3.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút.
128 Ống Sonde dạ dày số 12 20 Sợi Số 12
129 Ống Sonde dạ dày số 14 100 Sợi Số 14
130 Ống Sonde dạ dày số 16 200 Sợi Số 16
131 Ống Sonde hậu môn 50 Sợi Các số.
132 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 12 50 Sợi Số 12
133 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 14 650 Sợi Số 14
134 Ống Sonde tiểu 1 nhánh số 16 1.000 Sợi Số 16
135 Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 16 350 Sợi Số 16
136 Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 18 350 Sợi Số 18
137 Ống Sonde tiểu 2 nhánh só 20 50 Sợi Số 20
138 Ống Sonde tiểu 2 nhánh số 12 20 Sợi Số 12
139 Ống Sonde tiểu 2 nhánh số 14 50 Sợi Số 14
140 Tăm bông vô trùng lấy mẫu 1.200 Cái đựng trong ống nghiệm
141 Tạp dề Nylon 1.800 Cái + Rộng 1,1m, dài 1,2m + Dày 0.5mm + Làm bằng hạt nhựa PE nguyên chất
142 Test nhanh chẩn đoán bệnh tay chân miệng 300 Test Phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovirus 71 là một trong các nguyên nhân gây tay chân miệng Độ nhạy : 98.1% Độ đặc hiệu: 99.1% Đọc kết quả 15-20 phút
143 Test nhanh chẩn đoán đường huyết (SD Check Code Free) 1.000 Test Test thử theo máy SD Check Đọc kết quả 5 giây
144 Test nhanh chẩn đoán HBsAg 7.000 Test 5mm
145 Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia 200 Test Định tính trực tiếp phát hiện kháng nguyên Chlamydia tracchomatis - Mẫu phẩm: Dịch cổ tử cung nữ giới, dịch niệu đạo, nước tiểu nam giới - Ngưỡng phát hiện: 5x104 IFU/ml
146 Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết 1.000 Test - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện kháng nguyên Virus Dengue Ag(NS1) - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag. Vạch kết quả:Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag Vạch chứng:Kháng thể dê kháng IgG chuột
147 Test nhanh chẩn đoán kháng thể HCV 4.000 Test Nguyên liệu bắt giữ: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp: protein lõi, NS3, NS4, NS5; Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 99.4%. Được đánh giá bởi WHO năm 2016 và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified. - Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C khi chưa mở hộp. Đọc kết quả 5-20 phút
148 Test nhanh chẩn đoán kháng thể virus H.Pylori 1.000 Test Độ nhạy 95,9%; Độ đặc hiệu 89,6% Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C
149 Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết 5.000 Test Kháng nguyên NS1 phát hiện được từ ngày sốt thứ nhất. - Phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 type 1, type2, type3, type 4 - kha nhựa, có giếng nhỏ mẫu,Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Đọc kết quả: 15 – 20 phút. - Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C - Độ nhạy: 92.4%, Độ đặc hiệu: 98.4%
150 Test nhanh chẩn đoán thai sớm 500 Test Phát hiện định tính HCG trong nước tiểu.
151 Dụng cụ phát hiện thai sớm 500 Test Gồm 1 test + cốc nhựa
152 Test nhanh phát hiện HIV thế hệ 3 4.000 Test Test nhanh được dùng để khẳng định HIV, được WHO Pre-Qualified, Được đánh giá bởi WHO, USAID. ,Viện vệ sinh dịch tễ Trung Ương, được ban hành trong hướng dẫn quản lý, điều trị và chăm sóc HIV/AIDS - Khay nhựa, có giếng nhỏ mẫu, Thanh thử ổn định 48 giờ sau khi mở túi nhôm - Phát hiện và phân biệt các kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 99.8%.
153 Test nước tiểu 10 thông số 15.000 Test Test thử nước tiểu
154 Test phát hiện định tính nhanh Amphetamin ( Strip 4.0) 400 Test Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C..
155 Test phát hiện định tính nhanh Marijuana ( Strip 4.0) 400 Test Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu.Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml. Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%. Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
156 Test phát hiện định tính nhanh Methamphetamin ( Strip 4.0) 400 Test Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C.
157 Test phát hiện định tính nhanh morphin 800 Test Phát hiện định tính nhanh morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong mẫu nước tiểu người ở nồng độ giá trị cut-off là 300 ng/ml. Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100%. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
158 Test phát hiện phân biệt kháng nguyên malaria P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần 50 Test Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μ). Độ nhạy: 99.7% (P.f), 95.5% (P.v). Độ đặc hiệu: 99.5%. . Được WHO đánh giá và nằm trong danh sách WHO Pre-Qualified. Bảo quản 1-40°C. Hạn dùng 24 tháng kể từ ngảy sản xuất. Thời gian đọc kết quả: 15 phút (tối đa là 30 phút sau khi nhỏ dung môi)
159 Test sốt xuất huyết Dengue Igg/Igm 300 Test Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần. Phát hiện các kháng thể ( IgG, IgA, IgM..) - Vùng cộng hợp: Kháng nguyên Dengue(A2302) tái tổ hợp, kháng nguyên Dengue (A2313) tái tổ hợp & IgG thỏ. Vạch kết quả M:Kháng thể chuột kháng IgM người. Vạch kết quả G: Kháng thể chuột kháng IgG người
160 Tinh dầu sả 300 Lít Được chiết xuất từ cây Sả Java bằng công nghệ lôi cuốn hơi nước.
161 Túi chứa nước tiểu 1.000 Cái Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O
162 Túi dao laser 5x150 VT 1.000 Cái 5x150. vô trùng
163 Túi hứng máu sản khoa 1.500 Cái Dung tích: 2 Lít. Độ dày: 0.08mm. Dài: 1.000mm, Rộng: 350mm Được làm bằng hạt nhựa HDPE nguyên chất, không thấm nước, không bị tác dụng bởi hầu hết các hóa chất. Đóng gói bằng giấy đóng gói tiệt trùng chỉ thị màu. Tiệt trùng bằng O.E Gas. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
164 Túi lấy máu 10 Cái - Túi chứa 35ml dung dịch CPDA-1 (có khả năng bảo quản máu toàn phần 35 ngày ở 4 độ C). - Dây dẫn máu có chiều dài 1.000 ± 50mm, phù hợp khi cắt hàn 4 mẫu và có thể tích máu đủ cho xét nghiệm, và có đường kính ngoài: 4.4 mm và đường kính trong: 3mm. - Kim lấy máu 16G
165 Viên nén khử khuẩn 6.000 Viên Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có PH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải
166 Vòng đeo tay bệnh nhân 3.000 Cái Chất liệu nhựa y tế, mềm, có đầy đủ các màu, dài 240mm, rộng 19mm, có 5 lỗ gài nút và 3 nút gài, có đầy đủ các thông tin: Tên bệnh nhân; Số vào viện; Năm sinh; Địa chỉ. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
167 Vòng đeo tay bệnh nhân các màu trẻ em 1.500 Cái Chất liệu nhựa y tế, mềm, có đầy đủ các màu, dài 240mm, rộng 19mm, có 5 lỗ gài nút và 3 nút gài, có đầy đủ các thông tin: Tên bệnh nhân; Số vào viện; Năm sinh; Địa chỉ. - Tiêu chuẩn ISO 13485:2016
168 Lamen 50 Hộp 22mm x 22 mm. Được làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác.
169 Carbol Fuchsin 2 Chai Chai/500ml
170 Xanh Methylen 2 Chai Chai/500ml
171 Cồn Axid 6 Chai Chai/500ml
172 Bộ nhuộm BK (Ziehl - Neelsen) 6 Chai Kit 3 x 500 mL Contains: A. 1 x 500 mL Reagent No. 1 Carbol fuchsin B. 1 x 500 mL Reagent No. 2 TB Decolorizer C. 1 x 500 mL Reagent No. 3 Kühne’s methylene blue .
173 Test HAV 1.000 Test Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Định tính phát hiện HAV trong huyết thanh, huyết tương. - Sử dụng mẫu thử huyết thanh, huyết tương - Độ nhạy 90,6% - Độ đặc hiệu 97,6% - Phát hiện các kháng thể IgM
174 Test HBsAb 300 Test Phát hiện kháng thể kháng HBV trong mẫu huyết thanh, huyết tương người.
175 Rotavirus Test nhanh 200 Test Phát hiện kháng nguyên Rotavirus trong mẫu phân. Độ nhạy: 94% và Độ đặc hiệu: 98.3% so với RT-PCR; Bảo quản ở 1-30°C. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C..
176 Influenza Virus A,B Test nhanh (Cúm A,B) 200 Test Phát hiện định tính và phân biệt kháng nguyên virus cúm type A và cúm type B trực tiếp từ mẫu tăm bông dịch mũi/họng/hầu họng hoặc mẫu dịch hút từ mũi/hầu họng. Độ nhạy 91,8%, độ đặc hiệu 98,9% so với nuôi cấy và RT-PCR. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C.
177 Quick Test DOA Mutil 4 Drug(MOP - AMP - MET - THC) 1.000 Test Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6%
178 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 20G 7.000 Cái Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h
179 Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cửa bơm thuốc 22 G 5.000 Cái Chất liệu FEP –Teflon chống vặn xoắn, có bề mặt trong và ngoài cực nhẵn giúp giảm thiểu đau và cho dòng chảy ổn định. Kim có cánh và có cửa bơm thuốc, thời gian lưu kim đến 72h
180 Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp cao su màu tím, mous thấp 40.000 Ống Kích thước ống: 12x75mm (dung tích 5ml). Nắp cao su bọc nhựa, nhãn ống: Tím/Tím(hoặc màu theo yêu cầu khách hàng). Chất liệu ống:Được làm bằng nhựa PET trắng trong như thủy tinh hoặc nhựa PP. Hóa chất:Hóa chất: Dipotassium Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA K2)
181 Mặt nạ oxy có túi người lớn 100 Cái Các cở
182 Mặt nạ oxy có túi trẻ em 50 Cái Các cở
183 Chỉ thép bánh chè liền kim số 7, kim tam giác 120mm dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321, ST07HS120 5 Tép Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7, kim tam giác 120mm, dài 60cm, kim làm bằng thép không gỉ Austenitic 321
184 Chỉ thép cuộn 5 Cuộn Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
185 Đinh kitschner 0.8 mm 20 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
186 Đinh kitschner 1.0 mm 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
187 Đinh kitschner 1.2 mm 10 Cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
188 Đinh kitschner 1.2 mm có ren 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
189 Đinh kitschner 1.4 mm 10 Cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
190 Đinh kitschner 1.6 mm 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
191 Đinh kitschner 1.8 mm 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
192 Đinh kitschner 2.0 mm 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
193 Đinh kitschner 2.4mm 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
194 Đinh Steinmann (đinh tam giác) 4,5 x 200 mm 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
195 Đinh Steinmann (đinh tam giác) 4 x 180 mm 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
196 Đinh Steinmann (đinh tam giác) 3,5 x 180 mm 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
197 Nẹp lồi cầu ngoài đùi (P) 8 lỗ 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
198 Nẹp lồi cầu ngoài đùi (T) 8 lỗ 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
199 Nẹp xương đùi 9 lỗ 3 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
200 Nẹp xương đùi 8 lỗ 3 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
201 Mũi khoan 2.5 mm 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
202 Mũi khoan 3.5mm 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
203 Nẹp xương cánh tay 7 lỗ 3 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
204 Nẹp xương cánh tay 8 lỗ 3 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
205 Nẹp xương cẳng tay 6 lỗ 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
206 Nẹp xương cẳng tay 7 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
207 Nẹp mâm chày ngoài L lớn (P) 6 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
208 Nẹp mâm chày ngoài L lớn (T) 6 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
209 Nẹp mâm chày trong chữ T lớn 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
210 Nẹp xương đòn (T) 7 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
211 Nẹp xương đòn (P) 7 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
212 Nẹp xương đòn (T) 6 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
213 Nẹp xương đòn (P) 6 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
214 Nẹp đầu dưới xương quay chữ (T) nhỏ 3 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
215 Nẹp đầu dưới xương quay chữ (T) nhỏ 4 lỗ 5 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
216 Vít 3.5 10mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
217 Vít 3.5 : 15mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
218 Vít 3.5 : 20mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
219 Vít 3.5 : 40 mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
220 Vít 3.5 : 50 mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
221 Vít 3.5 : 12mm 20 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
222 Vít 3.5 : 18mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
223 Vít 3.5 : 8mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
224 Vít mắt cá 4.5x 40 mm 4 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
225 Vít mắt cá 3.5x 50 mm 4 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
226 Vít mắt cá 4.5x 50 mm 4 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
227 Vít mắt cá 3.5x 60 mm 2 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
228 Vít 4.5 : 20 mm 20 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
229 Vít 4.5 : 30 mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
230 Vít 4.5 : 35 mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
231 Vít 4.5 : 32 mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
232 Vít 4.5 : 25 mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
233 Vít 4.5 : 18 mm 15 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
234 Vít 4.5 : 40 mm 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
235 Vít xốp 4.5: 9 mm (toàn răng) 10 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
236 Nẹp khớp cùng đòn (P) 5 lỗ 3 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
237 Nẹp khớp cùng đòn (T) 5 lỗ 3 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
238 Nẹp lòng máng 7 lỗ 3 cái Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.38877E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.51836E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.981.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.962.852.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->