Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn, xã Vĩnh Khúc (Đoạn từ nhà ông Trọng đến nhà ông Quân Đoạn từ nhà ông Quân đến máng nổi)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210692216-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn, xã Vĩnh Khúc (Đoạn từ nhà ông Trọng đến nhà ông Quân Đoạn từ nhà ông Quân đến máng nổi)
Số hiệu KHLCNT 20210664477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:41:00 đến ngày 2021-07-14 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,153,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG TRỌNG ĐẾN NHÀ ÔNG QUÂN
1 Đào nền đường - Cấp đất II 104,588 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 1,2079 100m3
3 Mua đất đắp 16,2 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 0,8779 100m3
5 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I 0,7316 100m3
6 Rải ni lông chống thấm xi măng 521,25 m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông 0,695 100m2
8 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 58,52 m3
9 Bảo dưỡng bê tông 5 công
10 Thi công khe co 74,4643 m
11 Đào móng - Cấp đất II 411,076 m3
12 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 0,9904 100m3
13 Ván khuôn lót móng 0,696 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 39,67 m3
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 66,73 m3
16 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,55 tấn
17 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm 1,52 tấn
18 Ván khuôn dầm, giằng 1,59 100m2
19 Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 14,45 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 486,54 m2
21 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100 139,2 m2
22 Ván khuôn tấm đan 0,44 100m2
23 Sản xuất tấm đan, Đường kính ≤10mm 1,2 100kg
24 Sản xuất tấm đan, Đường kính >10mm 19,26 100kg
25 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 8,46 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 113 cái
27 Đắp trả thành rãnh 86,72 m3
B ĐOẠN TỪ NHÀ ÔNG QUÂN ĐẾN MÁNG NỔI
1 Đào nền đường - Cấp đất II 418,63 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,81 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 3,38 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 2,38 100m3
5 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I 1,98 100m3
6 Rải ni lông chống thấm xi măng 793,5 m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông 1,06 100m2
8 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 158,7 m3
9 Bảo dưỡng bê tông 5 công
10 Thi công khe co 113,36 m
11 Đào móng - Cấp đất II 621,23 m3
12 Đắp cát đáy mương, độ chặt Y/C K = 0,95 1,5 100m3
13 Ván khuôn lót móng 1,05 100m2
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 59,96 m3
15 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông DMC 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 100,5 m3
16 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm 0,81 tấn
17 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm 2,31 tấn
18 Ván khuôn dầm, giằng 2,55 100m2
19 Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x2 21,97 m3
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 735,47 m2
21 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100 210,4 m2
22 Ván khuôn tấm đan 0,7 100m2
23 Sản xuất tấm đan, Đường kính ≤10mm 1,88 100kg
24 Sản xuất tấm đan, Đường kính >10mm 30,27 100kg
25 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 13,3 m3
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 174 cái
27 Đắp trả thành rãnh 328,08 m3
28 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 2,93 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Giao thông tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng trong đó mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900 triệu đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->