Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210702783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay ưu đãi + Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:35:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,552,182,820 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,282,742 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm bốn mươi hai đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32827423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65654846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.527.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.173.055.948 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Puly | |
| - Đặc điểm thiết bị | chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | (phải ép được lõi thép của ống nối AC) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây | |||
| B | Phần móng và tiếp địa | |||
| C | Móng trụ BTLT 12m (M12) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| D | Móng M12 phá đá (M12PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1 | trọn bộ | |
| E | Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | 15 | cái | |
| 2 | Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | 15 | bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| F | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT) | |||
| 1 | Ximăng PC40(266kg/m3x0,68m3) | 1.447,2 | kg | |
| 2 | Cát vàng(0,511x0,68m3) | 2,776 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2(0,833x0,68m3) | 4,528 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | 5,44 | m3 | |
| G | Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá (M12BT-PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40(266kg/m3x0,72m3) | 5.961,3 | kg | |
| 2 | Cát vàng(0,511x0,72m3) | 11,439 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2(0,833x0,72m3) | 18,662 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 22,413 | m3 | |
| H | Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2) | |||
| 1 | Ximăng PC40(266kg/m3x0,908m3) | 7.969,5 | kg | |
| 2 | Cát vàng(0,511x0,908m3) | 15,312 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2(0,833x0,908m3) | 24,948 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 29,964 | m3 | |
| I | Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40(266kg/m3x0,806m3) | 11.363,2 | kg | |
| 2 | Cát vàng(0,511x0,806m3) | 21,836 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2(0,833x0,806m3) | 35,563 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 42,718 | m3 | |
| J | Móng M14 phá đá (M14PĐ) | |||
| 1 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 2 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1 | trọn bộ | |
| K | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi | |||
| 1 | Ximăng PC40(266kg/m3x1,073m3) | 570,8 | kg | |
| 2 | Cát vàng(0,511x1,073m3) | 1,096 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2(0,833x1,073m3) | 1,788 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 2,146 | m3 | |
| L | Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ) | |||
| 1 | Ximăng PC40(266kg/m3x1,577m3) | 2.517 | kg | |
| 2 | Cát vàng(0,511x1,577m3) | 4,836 | m3 | |
| 3 | Đá 1x2(0,833x1,577m3) | 7,884 | m3 | |
| 4 | Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 5 | Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1 | trọn bộ | |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm | 9,462 | m3 | |
| M | Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te | |||
| 1 | Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc | 128 | bộ | |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 83,865 | kg |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 64 | cái | |
| 4 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 32 | bộ | |
| 5 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 96 | cái | |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm | 83,865 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 128 | cọc | |
| 8 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| N | Phần trụ | |||
| O | Trụ bê tông ly tâm 12m | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 246 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 246 | trụ | |
| P | Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 33 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 33 | trụ | |
| Q | Trụ bê tông ly tâm 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 9 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 9 | trụ | |
| R | Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ) | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 8 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT | 8 | trụ | |
| S | Phần xà, néo | |||
| T | Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,71m | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 2 | bộ | |
| U | Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| V | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp) | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 2 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (23,0842kg) | 1 | bộ | |
| W | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 21 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này | 21 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 42 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 21 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg) | 21 | bộ | |
| X | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3 | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp) | VT A cấp | 32 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/Zn | VT A cấp | 32 | cây |
| 3 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 48 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| 6 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 32 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg) | 16 | bộ | |
| Y | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | VT A cấp | 4 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | VT A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg) | 4 | bộ | |
| Z | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp) | VT A cấp | 26 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/Zn | VT A cấp | 26 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 26 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 26 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 39 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg) | 13 | bộ | |
| AA | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | VT A cấp | 14 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | VT A cấp | 28 | cây |
| 3 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 14 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 28 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 28 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) | 7 | bộ | |
| AB | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K | |||
| 1 | Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp) | VT A cấp | 20 | cây |
| 2 | Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/Zn | VT A cấp | 40 | cây |
| 3 | Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 20 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 40 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg) | 10 | bộ | |
| AC | Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| AD | Phân trung thế 3 pha XDM | |||
| AE | Phần dây cáp | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m) | VT A cấp | 430,2207 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 | VT A cấp | 6.618,78 | m |
| 3 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | VT A cấp | 12 | mét |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 2,163 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 6,489 | km | |
| 6 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | m | |
| AF | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ | 49 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 49 | bộ | |
| 3 | Dây nhôm buộc đầu sứ A70 | 1,9 | kg | |
| 4 | Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit) | 49 | sứ | |
| AG | Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 24 | cái | |
| 2 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| AH | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | VT A cấp | 275 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | VT A cấp | 275 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn | 275 | sứ | |
| AI | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | VT A cấp | 72 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 72 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 72 | bộ | |
| AJ | Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | 72 | cái | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 72 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 72 | cái | |
| AK | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | 81 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | 194 | cái | |
| AL | Vật tư phụ: | |||
| 1 | Kẹp quai 4/0 | 6 | cái | |
| 2 | Kẹp hotline 4/0 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 96 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm2 | 13 | cái | |
| 6 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 31 | bộ | |
| 7 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 31 | bộ | |
| 8 | Dây chảy 15K | 6 | Sợi | |
| 9 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 10 | Chụp cách điện kẹp quai | 6 | cái | |
| 11 | Bảng báo độ cao | 16 | cái | |
| 12 | Bảng báo pha | 9 | cái | |
| 13 | Bảng chỉ danh | 2 | cái | |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 13 | cuộn | |
| AM | Phân trung thế 1 pha XD mới | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02 | VT A cấp | 1.063 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02 | VT A cấp | 5.451,4 | m |
| 3 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 : chiều dài x 1,02 | VT A cấp | 6,12 | m |
| 4 | Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao | 5,345 | km | |
| 5 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới | 5,345 | km | |
| AN | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | |||
| 1 | Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ | 121 | bộ | |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 121 | bộ | |
| 3 | Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit) | 121 | bộ | |
| AO | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm) | 40 | cái | |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 40 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 40 | bộ | |
| AP | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | VT A cấp | 9 | cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | VT A cấp | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn | 9 | bộ | |
| AQ | Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | VT A cấp | 50 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mm | VT A cấp | 50 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 100 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn | 50 | bộ | |
| AR | Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV | VT A cấp | 132 | cái |
| 2 | Chân sứ đỉnh cong dài 870mm | VT A cấp | 132 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 132 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn | 132 | bộ | |
| AS | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X | |||
| 1 | Sứ treo polymer | VT A cấp | 1 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U | 1 | chuỗi | |
| AT | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T | |||
| 1 | Sứ treo polymer | VT A cấp | 39 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U loại dài | 78 | cái | |
| 3 | Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 39 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt cch điện polymer no đơn dy dẫn, U | 39 | chuỗi | |
| AU | Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2 | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm2 | 40 | chuỗi | |
| 2 | Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm2 | 80 | cái | |
| 3 | Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm2 | 40 | cái | |
| AV | Dây buộc sứ | |||
| 1 | Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | 53 | cái | |
| 2 | Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2 | 138 | cái | |
| AW | Vật tư phụ | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 74 | cái | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm2 | 2 | cái | |
| 3 | Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 61 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 61 | bộ | |
| 5 | Kẹp quai 4/0 | 4 | cái | |
| 6 | Kẹp hotline 4/0 | 2 | cái | |
| 7 | Bảng báo độ cao | 26 | cái | |
| 8 | Bảng báo pha | 4 | cái | |
| 9 | Bảng chỉ danh | 2 | cái | |
| 10 | Dây chảy 10K | 2 | Sợi | |
| 11 | Bass LI bắt FCO, LA | 2 | Bộ | |
| 12 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 2 | cái | |
| 13 | Chụp cách điện kẹp quai | 4 | cái | |
| 14 | Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m) | 19 | cuộn | |
| AX | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | VT A cấp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 6 | bộ | |
| AY | Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | VT A cấp | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 2 | bộ | |
| AZ | Phần Trạm biến áp | |||
| BA | TBA 3x50kVA | |||
| BB | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | VT A cấp | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV | 6 | máy | |
| BC | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | VT A cấp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 6 | bộ | |
| BD | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | VT A cấp | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 6 | bộ | |
| BE | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) | VT A cấp | 2 | cái |
| BF | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BG | Giá treo 3 MBA 50kVA | |||
| 1 | Giá chùm treo máy biến áp 3x100 | VT A cấp | 2 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp giá đỡ trong TBA | 74 | kg | |
| BH | Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5 dài 2,4m | VT A cấp | 2 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | VT A cấp | 4 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg) | 2 | bộ | |
| BI | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2(0,224kg/m;62,6m) | VT A cấp | 28 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc | 6 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 4 | cái | |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 | 10 | cái | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm2 | 4 | cái | |
| 7 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 8 | Ống PVC D21x1,6mm | 2 | m | |
| 9 | Cổ dê ốp ống D21 | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy) | 2 | lần | |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 88 | m | |
| 12 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 6 | cọc | |
| 14 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 125 | m | |
| BJ | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | VT A cấp | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 2 | tủ | |
| BK | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | VT A cấp | 24 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dy đồng xuống thiết bị | 24 | m | |
| BL | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV150 | VT A cấp | 69,4 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | VT A cấp | 14 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 | 4 | cái | |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 8 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D90 | 2 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D90 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 69,4 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 14 | m | |
| BM | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | VT A cấp | 8 | m |
| BN | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 10K | 6 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 6 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 6 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 6 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 6 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 6 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 2 | cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 2 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 2 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 2 | lon | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 6 | chai | |
| BO | TBA 1x100kVA | |||
| BP | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BQ | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | VT A cấp | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV | 3 | máy | |
| BR | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | VT A cấp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 3 | bộ | |
| BS | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | VT A cấp | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 3 | bộ | |
| BT | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) | VT A cấp | 3 | cái |
| BU | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BV | Giá treo 1 MBA | |||
| 1 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| BW | Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | VT A cấp | 3 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,72m | VT A cấp | 3 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 3 | bộ | |
| BX | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m;55,2m) | VT A cấp | 37,1 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc | 9 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 3 | cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 | 18 | cái | |
| 6 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 9 | bộ | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 3 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy) | 3 | lần | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 132 | m | |
| 11 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 9 | cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 165,625 | m | |
| BY | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN) | VT A cấp | 3 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 3 | tủ | |
| BZ | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | VT A cấp | 12 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 12 | m | |
| CA | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | VT A cấp | 54 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | VT A cấp | 21 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 12 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D114 | 3 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 54 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 21 | m | |
| CB | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | VT A cấp | 12 | m |
| CC | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 3 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 3 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 3 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 3 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 3 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 3 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 3 | cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 3 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 3 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 3 | lon | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 6 | chai | |
| CD | TBA 1x75kVA | |||
| CE | A.PHẦN THIẾT BỊ | |||
| CF | MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphous | VT A cấp | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV | 8 | máy | |
| CG | FCO | |||
| 1 | FCO 27kV-100A-12kA | VT A cấp | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV | 8 | bộ | |
| CH | LA | |||
| 1 | LA 18kV-10kA | VT A cấp | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | 8 | bộ | |
| CI | MCCB | |||
| 1 | MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được) | VT A cấp | 8 | cái |
| CJ | B. PHẦN VẬT LIỆU | |||
| CK | Giá treo 1 MBA | |||
| 1 | Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 16 | bộ | |
| CL | Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Đà composite 110x80x5x800 | VT A cấp | 8 | cây |
| 2 | Thanh chống composite 40x10 dài 0,92m | VT A cấp | 8 | cây |
| 3 | Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 4 | Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 5 | Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg) | 8 | bộ | |
| CM | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m;55,2m) | VT A cấp | 98,9 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc | 24 | bộ | |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | 16 | cái | |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 24 | bộ | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm2 | 48 | cái | |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | 8 | m | |
| 8 | Cổ dê ốp ống D21 | 8 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy) | 8 | lần | |
| 10 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan | 352 | m | |
| 11 | Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg | 1 | trọn bộ | |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | 24 | cọc | |
| 13 | Rải dây tiếp địa trong TBA | 441,6 | m | |
| CN | Tủ MCCB + điện kế | |||
| 1 | Tủ điện kế và MCCB trạm treo | VT A cấp | 8 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 8 | tủ | |
| CO | Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA | |||
| 1 | Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 | VT A cấp | 32 | m |
| 2 | Kẹp quai 2/0 | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp hotline 2/0 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 32 | m | |
| CP | Bộ cáp suất hạ thế | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV120 | VT A cấp | 144 | m |
| 2 | Cáp đồng bọc CV25 | VT A cấp | 56 | m |
| 3 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm2 | 16 | cái | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ống PVC D114x4,9mm | 32 | m | |
| 6 | Co 90 độ PVC D114 | 8 | cái | |
| 7 | Cổ dê ốp ống D114 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 144 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | 56 | m | |
| CQ | Vật tư phụ đo đếm hạ thế | |||
| 1 | Cáp CVV 4x4,0mm2 | VT A cấp | 32 | m |
| CR | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Dây chảy 8K | 8 | Sợi | |
| 2 | Chụp cách điện đầu bushing MBA | 8 | cái | |
| 3 | Chụp cách điện LA | 8 | cái | |
| 4 | Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO | 8 | cái | |
| 5 | Chụp cách điện kẹp quai | 8 | cái | |
| 6 | Bass LL bắt FCO và LA | 8 | bộ | |
| 7 | Bảng tên trạm | 8 | cái | |
| 8 | Bảng báo nguy hiểm | 8 | cái | |
| 9 | Băng keo cách điện hạ thế | 8 | cuộn | |
| 10 | Keo dán ống PVC (500gr) | 8 | lon | |
| 11 | Keo silicon bít miệng ống | 16 | chai | |
| CS | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Tiếp địa cột bê tông | 32 | vị trí | |
| 2 | Tiếp địa trạm điện áp | 13 | H.thống | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32827423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65654846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.527.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.173.055.948 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng: | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: | 1 | Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | >= 05 tấn | 1 |
| 2 | Xe cẩu | >= 10 tấn | 1 |
| 3 | Puly | chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây | 10 |
| 4 | Kềm ép thủy lực | (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi