Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702783-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210216310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay ưu đãi + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:35:00 đến ngày 2021-07-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,552,182,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,282,742 VNĐ ((Hai mươi ba triệu hai trăm tám mươi hai nghìn bảy trăm bốn mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32827423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65654846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.527.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.173.055.948 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 10
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây
B Phần móng và tiếp địa
C Móng trụ BTLT 12m (M12)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
D Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
E Móng 1 đà cản bê tông 1,2m trụ BTLT 12m (M12a)
1Đà cản BTCT 1,2m15cái
2Boulon 22x650+2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn15bộ
3Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
F Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn (M12BT)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,68m3)1.447,2kg
2Cát vàng(0,511x0,68m3)2,776m3
3Đá 1x2(0,833x0,68m3)4,528m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng 5,44m3
G Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá (M12BT-PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,72m3)5.961,3kg
2Cát vàng(0,511x0,72m3)11,439m3
3Đá 1x2(0,833x0,72m3)18,662m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm22,413m3
H Móng bê tông trụ 12m ghép (M12BT2)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,908m3)7.969,5kg
2Cát vàng(0,511x0,908m3)15,312m3
3Đá 1x2(0,833x0,908m3)24,948m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm29,964m3
I Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,806m3)11.363,2kg
2Cát vàng(0,511x0,806m3)21,836m3
3Đá 1x2(0,833x0,806m3)35,563m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm42,718m3
J Móng M14 phá đá (M14PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
K Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi
1Ximăng PC40(266kg/m3x1,073m3)570,8kg
2Cát vàng(0,511x1,073m3)1,096m3
3Đá 1x2(0,833x1,073m3)1,788m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm2,146m3
L Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x1,577m3)2.517kg
2Cát vàng(0,511x1,577m3)4,836m3
3Đá 1x2(0,833x1,577m3)7,884m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm9,462m3
M Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te
1Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc128bộ
2Cáp đồng trần M25mm2VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này83,865kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm264cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn32bộ
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm296cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm83,865kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3128cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
N Phần trụ
O Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này246trụ
2Dựng trụ BTLT 246trụ
P Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này33trụ
2Dựng trụ BTLT 33trụ
Q Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này9trụ
2Dựng trụ BTLT 9trụ
R Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này8trụ
2Dựng trụ BTLT 8trụ
S Phần xà, néo
T Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1Đà composite 110x80x5x800VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mVT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này2cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)2bộ
U Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này4cây
3Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
V Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 0,8m: X-8KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp)VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này2cây
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x300VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 kép trên cột BTLT (23,0842kg)1bộ
W Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2m: X-20ĐL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)VT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này21cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnVT A cấp, nhà thầu không chào hạng mục này21cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn42bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn21bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 đơn trên cột BTLT (25,356kg)21bộ
X Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2m: X-20KL2/3
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000/Zn (3 ốp)VT A cấp32cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1150/ZnVT A cấp32cây
3Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn48bộ
4Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
5Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn32bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2000 kép trên cột BTLT (50,751kg)16bộ
Y Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)VT A cấp4cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnVT A cấp4cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)4bộ
Z Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)VT A cấp26cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnVT A cấp26cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn26bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn26bộ
5Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn39bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)13bộ
AA Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)VT A cấp14cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVT A cấp28cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
4Boulon 16x250VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn28bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg)7bộ
AB Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)VT A cấp20cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVT A cấp40cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
4Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn20bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn40bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg)10bộ
AC Phần dây, sứ và phụ kiện
AD Phân trung thế 3 pha XDM
AE Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m)VT A cấp430,2207kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2VT A cấp6.618,78m
3Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp12mét
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 2,163km
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới6,489km
6Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12m
AF Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ49bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn49bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A701,9kg
4Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit)49sứ
AG Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)24cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
AH Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVT A cấp275cái
2Chân sứ đứng D20VT A cấp275cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn275sứ
AI Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVT A cấp72chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài72cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 72bộ
AJ Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm272cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm272cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm272cái
AK Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm281cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2194cái
AL Vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/06cái
2Kẹp hotline 4/06cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm296cái
4Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm26cái
5Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm213cái
6Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn31bộ
7Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn31bộ
8Dây chảy 15K6Sợi
9Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO6cái
10Chụp cách điện kẹp quai6cái
11Bảng báo độ cao16cái
12Bảng báo pha9cái
13Bảng chỉ danh2cái
14Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)13cuộn
AM Phân trung thế 1 pha XD mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02VT A cấp1.063kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02VT A cấp5.451,4m
3Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 : chiều dài x 1,02VT A cấp6,12m
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 5,345km
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới5,345km
AN Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ121bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn121bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit)121bộ
AO Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)40cái
2Móc treo chữ U loại dài40cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn40bộ
AP Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVT A cấp9cái
2Chân sứ đứng D20VT A cấp9cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn9bộ
AQ Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KVVT A cấp50cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmVT A cấp50cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn100bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn50bộ
AR Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1Sứ đứng 24KVVT A cấp132cái
2Chân sứ đỉnh cong dài 870mmVT A cấp132cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn132bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trn cột trịn132bộ
AS Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVT A cấp1chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài1cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 1chuỗi
AT Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVT A cấp39chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài78cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn39bộ
4Lắp đặt cch điện polymer no đơn dy dẫn, U 39chuỗi
AU Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm240chuỗi
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm280cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm240cái
AV Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm253cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm2138cái
AW Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm274cái
2Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm22cái
3Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn61bộ
4Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn61bộ
5Kẹp quai 4/04cái
6Kẹp hotline 4/02cái
7Bảng báo độ cao26cái
8Bảng báo pha4cái
9Bảng chỉ danh2cái
10Dây chảy 10K2Sợi
11Bass LI bắt FCO, LA2Bộ
12Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO2cái
13Chụp cách điện kẹp quai4cái
14Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)19cuộn
AX Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp6cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
AY Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp2cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV2bộ
AZ Phần Trạm biến áp
BA TBA 3x50kVA
BB MBA
1Máy biến áp 1P-50kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousVT A cấp6máy
2Lắp đặt máy biến phân phối 1 pha 50KVA-12,7/0,22-0,44kV6máy
BC FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp6cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
BD LA
1LA 18kV-10kAVT A cấp6cái
2Lắp đặt chống sét van 6bộ
BE MCCB
1MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)VT A cấp2cái
BF B. PHẦN VẬT LIỆU
BG Giá treo 3 MBA 50kVA
1Giá chùm treo máy biến áp 3x100VT A cấp2bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
3Lắp giá đỡ trong TBA74kg
BH Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVT A cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVT A cấp4cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
BI Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2(0,224kg/m;62,6m)VT A cấp28kg
2Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm24cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm22cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm210cái
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm24cái
7Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn6bộ
8Ống PVC D21x1,6mm2m
9Cổ dê ốp ống D212bộ
10Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy)2lần
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 88m
12Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
14Rải dây tiếp địa trong TBA125m
BJ Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)VT A cấp2tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha2tủ
BK Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp24m
2Kẹp quai 2/06cái
3Kẹp hotline 2/06cái
4Lắp đặt dy đồng xuống thiết bị 24m
BL Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV150VT A cấp69,4m
2Cáp đồng bọc CV25VT A cấp14m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 150mm212cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm24cái
5Ống PVC D114x4,9mm8m
6Co 90 độ PVC D902cái
7Cổ dê ốp ống D904cái
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 69,4m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 14m
BM Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2VT A cấp8m
BN Vật tư phụ khác
1Dây chảy 10K6Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA6cái
3Chụp cách điện LA6cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO6cái
5Chụp cách điện kẹp quai6cái
6Bass LL bắt FCO và LA6bộ
7Bảng tên trạm2cái
8Bảng báo nguy hiểm2cái
9Băng keo cách điện hạ thế2cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)2lon
11Keo silicon bít miệng ống6chai
BO TBA 1x100kVA
BP A.PHẦN THIẾT BỊ
BQ MBA
1Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousVT A cấp3máy
2Lắp đặt máy biến phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV3máy
BR FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp3cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV3bộ
BS LA
1LA 18kV-10kAVT A cấp3cái
2Lắp đặt chống sét van 3bộ
BT MCCB
1MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)VT A cấp3cái
BU B. PHẦN VẬT LIỆU
BV Giá treo 1 MBA
1Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
BW Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800VT A cấp3cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVT A cấp3cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn3bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)3bộ
BX Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m;55,2m)VT A cấp37,1kg
2Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc9bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm26cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm23cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm218cái
6Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn9bộ
7Ống PVC D21x1,6mm3m
8Cổ dê ốp ống D213bộ
9Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy)3lần
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 132m
11Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 39cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA165,625m
BY Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)VT A cấp3tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha3tủ
BZ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp12m
2Kẹp quai 2/03cái
3Kẹp hotline 2/03cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 12m
CA Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120VT A cấp54m
2Cáp đồng bọc CV25VT A cấp21m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm212cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm26cái
5Ống PVC D114x4,9mm12m
6Co 90 độ PVC D1143cái
7Cổ dê ốp ống D1146cái
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 54m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 21m
CB Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2VT A cấp12m
CC Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K3Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA3cái
3Chụp cách điện LA3cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO3cái
5Chụp cách điện kẹp quai3cái
6Bass LL bắt FCO và LA3bộ
7Bảng tên trạm3cái
8Bảng báo nguy hiểm3cái
9Băng keo cách điện hạ thế3cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)3lon
11Keo silicon bít miệng ống6chai
CD TBA 1x75kVA
CE A.PHẦN THIẾT BỊ
CF MBA
1Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousVT A cấp8máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV8máy
CG FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp8cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV8bộ
CH LA
1LA 18kV-10kAVT A cấp8cái
2Lắp đặt chống sét van 8bộ
CI MCCB
1MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)VT A cấp8cái
CJ B. PHẦN VẬT LIỆU
CK Giá treo 1 MBA
1Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
CL Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800VT A cấp8cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVT A cấp8cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)8bộ
CM Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m;55,2m)VT A cấp98,9kg
2Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc24bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm216cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm28cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn24bộ
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm248cái
7Ống PVC D21x1,6mm8m
8Cổ dê ốp ống D218bộ
9Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy)8lần
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 352m
11Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 324cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA441,6m
CN Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế và MCCB trạm treoVT A cấp8tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha8tủ
CO Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp32m
2Kẹp quai 2/08cái
3Kẹp hotline 2/08cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 32m
CP Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120VT A cấp144m
2Cáp đồng bọc CV25VT A cấp56m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm216cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm28cái
5Ống PVC D114x4,9mm32m
6Co 90 độ PVC D1148cái
7Cổ dê ốp ống D11416cái
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 144m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 56m
CQ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2VT A cấp32m
CR Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K8Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA8cái
3Chụp cách điện LA8cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO8cái
5Chụp cách điện kẹp quai8cái
6Bass LL bắt FCO và LA8bộ
7Bảng tên trạm8cái
8Bảng báo nguy hiểm8cái
9Băng keo cách điện hạ thế8cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)8lon
11Keo silicon bít miệng ống16chai
CS Phần thí nghiệm
1Tiếp địa cột bê tông32vị trí
2Tiếp địa trạm điện áp 13H.thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.32827423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.65654846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.086.527.974 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.173.055.948 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Đội trưởng thi công: 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 05 tấn1
2 Xe cẩu >= 10 tấn1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây10
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->