Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Huyện ủy Hạ Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210703227-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Huyện ủy Hạ Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210700929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:03:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,441,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,825 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675,95 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,625 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ téc nước, bể nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Tháo dỡ bể nước trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,2517 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3768 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,2489 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,6226 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,5336 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0584 | m |
| 16 | Phá dỡ lớp vữa xi măng dưới lớp gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 671,1562 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.359,3148 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,473 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát dưới lớp gạch ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,473 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.268,7084 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.257,466 | m2 |
| 22 | tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,38 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3646 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1475 | m3 |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0921 | tấn |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,3026 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,3026 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,3026 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 88,7765 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | 18,9192 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 | 570,9432 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn đá xanh thanh hóa đá băm nhám 300x600mm, PCB40 | 89,1768 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, XM PCB40 | 54,0237 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 19,9597 | m3 | |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | 293,43 | m2 | |
| 8 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 3.292,6302 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 989,31 | m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 408,3253 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 1.100,2536 | m2 | |
| 12 | Ốp cột sảnh đá granite, vữa XM M100, XM PCB40 | 21,24 | m2 | |
| 13 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 328,1772 | m2 | |
| 14 | Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | 41,3644 | ||
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 328,1772 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.155,4265 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 328,1772 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 4.704,9304 | m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,729 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3144 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,3127 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0984 | tấn | |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | 4,5856 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 4,5856 | tấn | |
| 25 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,1138 | tấn | |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,1138 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 419,59 | 1m2 | |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi | 6,4979 | 100m2 | |
| 29 | Tôn úp nóc | 66,38 | m | |
| 30 | Lát gạch đất nung - kích thước gạch 400x400mm, PCB40 | 66,0972 | m2 | |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 92,8856 | m2 | |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 25,4658 | m2 | |
| 33 | Sản xuất lan can sắt | 0,6627 | tấn | |
| 34 | Sơn tĩnh điện | 662,7 | kg | |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | 38,8566 | m2 | |
| 36 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | 70,4448 | m | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 166,1165 | m2 | |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 8,7632 | 1m3 | |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,8052 | m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7194 | m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,272 | 1m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,8025 | m3 | |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,083 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1285 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1808 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0467 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,451 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,0986 | tấn | |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 4,4318 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0784 | 100m3 | |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 0,0784 | 100m3/1km | |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,638 | m3 | |
| 53 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,2184 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0308 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,1776 | tấn | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3325 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,3939 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1329 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,2483 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,5197 | tấn | |
| 61 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,7266 | m3 | |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,7062 | 100m2 | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5981 | tấn | |
| 64 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5: | 21,6 | m | |
| 65 | Vét chỉ lõm rộng 60 sâu 20: | 522,18 | m | |
| 66 | Đắp chi tiết phào trang trí mặt trước | 10 | cái | |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | 344,68 | m | |
| 68 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | 0,7578 | tấn | |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | 0,7578 | tấn | |
| 70 | Bu lông M16 | 32 | cái | |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,4145 | 1m2 | |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0969 | m3 | |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3911 | 100m2 | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0607 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,24 | tấn | |
| 76 | Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304) | 16,074 | m2 | |
| 77 | Gia công và lắp dựng vách tiểu nam tấm conpact kẹp inox 304 | 2,34 | m2 | |
| 78 | Tay nắm cửa | 9 | cái | |
| 79 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | 8,2578 | kg | |
| 80 | Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên | 2,88 | m2 | |
| 81 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay | 131,936 | m2 | |
| 82 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay | 25,13 | m2 | |
| 83 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 4 cánh | 14 | m2 | |
| 84 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh | 8 | m2 | |
| 85 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim | 45,6 | m | |
| 86 | Nẹp trang trí cửa | 2,9796 | m2 | |
| 87 | Sản xuất nẹp cửa gỗ | 16,2 | m | |
| 88 | Khóa cửa | 4 | cái | |
| 89 | Clemon cửa | 4 | cái | |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 26,272 | m2 | |
| 91 | Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 1,2mm | 23,196 | m2 | |
| 92 | Bộ bản lề cửa kính cường lực | 3 | bộ | |
| 93 | Tay nắm cửa kính cường lực | 3 | bộ | |
| 94 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay | 67,47 | m2 | |
| 95 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất | 19,539 | m2 | |
| 96 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly | 96,272 | m2 | |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,0661 | tấn | |
| 98 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 1.066,1 | kg | |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 97,422 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 244,075 | m2 | |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 96,272 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 45,6 | 1m | |
| 103 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 22 | 1m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 30,696 | 1m2 | |
| 105 | Gia công và lắp dựng nan Aluminium vuông 100x100 cách đều 100 | 19,968 | m2 | |
| 106 | Lắp đặt đèn downlight D90, bóng led 7w | 237 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m, 2x18w | 57 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 15w | 20 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600, bóng 40w | 12 | bộ | |
| 110 | Lắp đặt đèn led tube đơn hắt sáng 1,2m, 18w | 26 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 19 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 34 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | 1 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 158 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | 33 | cái | |
| 117 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 61 | cái | |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 32 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 4 | cái | |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | 1 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | 1 | cái | |
| 126 | Tủ điện tổng 3 pha KT 800*500*200 | 1 | cái | |
| 127 | Tủ điện tổng 3 pha KT 500*400*150 | 2 | cái | |
| 128 | Tủ điện âm tường, loại lắp 8 module | 31 | cái | |
| 129 | Tủ điện âm tường, loại lắp 12 module | 1 | cái | |
| 130 | Đế âm | 221 | cái | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 3x50+1x35 mm2 | 80 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x10 mm2 | 145 | m | |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x16mm2 | 25 | m | |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x4mm2 | 10 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 | 50 | m | |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 | 360 | m | |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | 950 | m | |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | 1.360 | m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | 1.740 | m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | 170 | m | |
| 141 | Hút bể phốt | 1 | Ca | |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 12,792 | 1m3 | |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,792 | m3 | |
| 144 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 145 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 22 | cái | |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | 22 | cái | |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 210 | m | |
| 150 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 43 | m | |
| 151 | Chân bật fi10 | 50 | m | |
| 152 | Kẹp nối dây tiếp địa | 2 | cái | |
| 153 | Hồ lô sứ | 6 | quả | |
| 154 | Công tháo lắp điều hòa và bơm gas thay thế phụ kiện đi kèm bao gồm cả ống đồng | 25 | bộ | |
| 155 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h | 1,1 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm máy 36.000 BTU/h | 1,1 | 100m | |
| 157 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h | 1,1 | 100m | |
| 158 | Băng quấn cách nhiệt | 110 | m | |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 440 | m | |
| 160 | Bộ ốc điều hòa | 2 | bộ | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,8 | 100m | |
| 162 | Thanh ren treo máy, ống | 2 | bộ | |
| 163 | Công lắp điều hòa âm trần | 2 | bộ | |
| 164 | Giá đỡ cục nóng | 2 | bộ | |
| 165 | Máy điều hòa Daikin cassetle âm trần 1 chiều lạnh 36.000 BTU/h | 2 | bộ | |
| 166 | Giá điều hòa máy 36.000 BTU | 2 | bộ | |
| 167 | Biểu tượng cờ búa liềm Aluminum màu đỏ | 1 | cái | |
| 168 | Rèm cửa cầu vồng khung hợp kim nhôm sơn tĩnh điện chất liệu vải 80% cotton +20% linen | 146,842 | m2 | |
| 169 | Tủ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,82x3,2m | 45,12 | m2 | |
| 170 | Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 5,0x2,25m | 11,25 | m2 | |
| 171 | Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,5x2,0m | 5 | m2 | |
| 172 | Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 3,08x2,0m | 6,16 | m2 | |
| 173 | Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,6x2,0m | 5,2 | m2 | |
| 174 | Bàn quầy gỗ sồi tự nhiên sơn Pu, dài 3,9m, rộng 0,9m, cao 1,1m | 3,9 | m | |
| 175 | Bàn để tài liệu gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, dài 2,8m, rộng 0,7m | 2,8 | m | |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | 0,5 | 100m | |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | 0,21 | 100m | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 | 0,753 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | 0,1 | 100m | |
| 180 | Lắp đặt tê PPR DN50 | 10 | cái | |
| 181 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | 4 | cái | |
| 182 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | 17 | cái | |
| 183 | Lắp đặt tê PPR DN20 | 3 | cái | |
| 184 | Lắp đặt cút PPR DN25 | 10 | cái | |
| 185 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | 24 | cái | |
| 186 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 188 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt van phao điện DN25 | 1 | cái | |
| 190 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| 191 | Lắp đặt xí bệt | 9 | bộ | |
| 192 | Lắp đặt xí bệt có két nước xả | 2 | bộ | |
| 193 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh chung | 9 | cái | |
| 194 | Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh riêng | 9 | cái | |
| 195 | Dây cấp xí bệt | 11 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh chung: | 6 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: | 2 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh chung: | 6 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: | 2 | bộ | |
| 200 | Dây cấp chậu rửa | 8 | bộ | |
| 201 | Lô giấy | 11 | bộ | |
| 202 | Xi phông chậu rửa vệ sinh chung: | 6 | bộ | |
| 203 | Xi phông chậu rửa Vệ sinh riêng: | 2 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 205 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | 6 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 207 | kệ góc inox 304 | 2 | bộ | |
| 208 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 2 | bộ | |
| 209 | Móc áo | 2 | bộ | |
| 210 | Giàn vắt khăn | 2 | bộ | |
| 211 | Lắp đặt bình nước nóng 30l | 2 | bộ | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,4 | 100m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,2 | 100m | |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | 0,12 | 100m | |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | 0,2 | 100m | |
| 216 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 16 | cái | |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | 20 | cái | |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | 6 | cái | |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | 16 | cái | |
| 220 | Lắp đặt tê UPVC D110 | 22 | cái | |
| 221 | Lắp đặt tê UPVC D76x42 | 6 | cái | |
| 222 | Lắp đặt tê UPVC D90 | 6 | cái | |
| 223 | Lắp đặt tê UPVC D42 | 3 | cái | |
| 224 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | 4 | cái | |
| 225 | Lắp đặt tê thông tắc D90 | 4 | cái | |
| 226 | Lắp đặt bít xả D110 | 4 | cái | |
| 227 | Lắp đặt bít xả D90 | 4 | cái | |
| C | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | "Thiết bị modem cân bằng tải 1U rackmount, 7x Gigabit Ethernet, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), 1xSFP+ cage, 9 cores x 1.2GHz CPU, 2GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies, SmartCard slot, RouterOS L6. - Định tuyến động (dynamic routing) Quản lý Người dùng Mạng WiFi (WiFi Hotspot); Tường lửa - Nghi thức MPLS; Hỗ trợ VPN; Cân bằng tải. Khả năng đáp ứng 1000 kết nối đồng thời" | 1 | Chiếc | |
| 2 | 8 ports 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet ports. Complies with IEEE 802.3, 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T. Supports auto MDI/MDI-X function. | 3 | Chiếc | |
| 3 | 16 10/100/1000BASE-T Gigabit Ethernet ports. Supports auto MDI/MDI-X function. 100~240V AC, 0.3A, 50~60Hz universal power input FCC, CE Class A complian | 2 | Chiếc | |
| 4 | 24-port 10/100/1000BASE-T Gigabit RJ45 copper. 2 x 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP slots. RJ45 console interface for switch basic management and setup. Reset button for system factory default | 1 | Chiếc | |
| 5 | "Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng trong nhà: Hỗ trợ 2 băng tần [email protected], 867Mbps@5G chuẩn 802.11a/b/g/n/ac. Cổng mạng: 1x PoE 1000M Uplink = 1.000. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí, cấu hình từ xa.Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 32 BSSID; Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng" | 9 | Chiếc | |
| 6 | Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng cho khu vực rộng lớn (ngoài trời) + chân đế. Hỗ trợ 2 băng tần (2.4G+5G): [email protected] 867Mbps@5G. Công nghệ sóng: 2 luồng không gian 2x2 MIMO. Chuẩn IP67 Hỗ trợ FAT/FIT, WIPS, WIDS, NFPP, CPP, RADIUS, WAPI. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí cấu hình từ xa. Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 28 SSID (14 SSID/băng tần) Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng. | 1 | Chiếc | |
| 7 | Dây cáp mạng Cat5e 4pairs: - Cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi, lõi đồng đặc; truyền dữ liệu 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3) | 5 | cuộn | |
| 8 | Đầu nối cáp mạng RJ45 | 2 | Hộp | |
| 9 | Thanh đầu nối Patchpanel 24 cổng Cat5 | 1 | Cái | |
| 10 | Hạt nhân mạng kết nối dây RJ45 | 40 | Cái | |
| 11 | Mặt hạt mang và đế âm tường bảo vệ thiết bị | 40 | Cái | |
| 12 | Ống ghen 40x18mm | 220 | Mét | |
| 13 | Ống ghen 20x16mm | 180 | Mét | |
| 14 | Dây điện cấp nguồn thiết bị mạng 100 m/ cuộn | 2 | cuộn | |
| 15 | Ổ cắm, jack cắm 3 chân, phíc cắm đấu nối đầu nguồn thiết bị | 1 | Gói | |
| 16 | Tủ kỹ thuật | 2 | cái | |
| 17 | Tủ mạng 10U | 1 | Cái | |
| 18 | Nhân công thi công, lắp đặt thiết bị mạng, dây dẫn, đi ghen, đục tường… | 1 | Gói | |
| 19 | Thiết bị phụ trợ đồng bộ, linh phụ kiện thi công hoàn thiện hệ thống | 1 | Gói | |
| 20 | NC cài đặt, triển khai cáp quang, cấu hình hệ thống wifi thông minh | 1 | Gói | |
| D | NỘI THẤT PHÒNG THỜ | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 17,8024 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 17,8024 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,8024 | m2 | |
| 4 | Vách CNC cốt Picomat dày 12mm mặt phủ laminate nhập khẩu. | 7,504 | m2 | |
| 5 | Nẹp gỗ Lim trang trí vách | 17,36 | m | |
| 6 | Lát sàn gỗ | 17,8024 | m2 | |
| E | NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 90,5764 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 90,5764 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 41,89 | m2 | |
| 4 | Dán giấy dán tường vào trần thạch cao | 48,6864 | m2 | |
| 5 | Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) | 102,4236 | m2 | |
| 6 | Dán giấy Nhật lên tường | 8,74 | m2 | |
| 7 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 | 55,89 | m | |
| 8 | Nẹp gỗ 50x10 | 23,48 | m | |
| 9 | Lát sàn gỗ | 78,5572 | m2 | |
| F | NỘI THẤT PHÒNG SỐ 1 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,5645 | m2 | |
| 2 | Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) | 23,898 | m2 | |
| 3 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 | 18,73 | m | |
| 4 | Lát sàn gỗ | 34,2804 | m2 | |
| G | NỘI THẤT PHÒNG 3,4,5,6 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 171,8516 | m2 | |
| 2 | Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine (Đã bao gồm khung gỗ xoan) | 95,592 | m2 | |
| 3 | Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 | 74,92 | m | |
| 4 | Lát sàn gỗ | 132,1936 | m2 | |
| H | NỘI THẤT PHÒNG VĂN THƯ | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 45,2324 | m2 | |
| 2 | Bo gỗ phủ Melamine | 2,544 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 45,2324 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 45,2324 | m2 | |
| I | CẢI TẠO PHÒNG NGHỈ NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,48 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch WC | 8,372 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 42,786 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 0,9976 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,9976 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | 0,9976 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 | 8,372 | m2 | |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 | 42,786 | m2 | |
| 11 | Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | 8,372 | m2 | |
| 12 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 40,9802 | m2 | |
| 13 | Phào thạch cao | 13,46 | m | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 40,9802 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 207,4234 | m2 | |
| 16 | Gia công lắp dựng vách nhựa vân gỗ NTA Wood Grain Series | 27,104 | m | |
| 17 | Gia công lắp dựng khung vách | 121,002 | kg | |
| 18 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay | 9,705 | m2 | |
| 19 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay | 2,535 | m2 | |
| 20 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất | 0,24 | m2 | |
| 21 | Bàn chậu rửa đá marble tự nhiên | 2,24 | m2 | |
| 22 | Rèm cửa cầu vồng | 5,07 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 20 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 4 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 20 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 155 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 125 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 85 | m | |
| 37 | Đế âm | 17 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm | 65 | m | |
| 39 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 10 | hộp | |
| 40 | Bình nước nóng 30l | 2 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | 0,25 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | 0,105 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt vòi lấy nước | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt vòi xịt xí | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi chậu rửa | 2 | bộ | |
| 52 | Dây cấp chậu rửa | 2 | bộ | |
| 53 | Xi phông chậu rửa | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 55 | kệ góc inox 2 tầng 304 | 2 | bộ | |
| 56 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh | 2 | bộ | |
| 57 | Móc áo | 2 | bộ | |
| 58 | Giàn vắt khăn | 2 | bộ | |
| 59 | Lô giấy | 2 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | 0,06 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,04 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 | 0,07 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | 4 | cái | |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 | 4 | cái | |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê UPVC D110 | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê UPVC D90 | 12 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt bít xả D110 | 2 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phá dỡ, cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.900.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi