Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Huyện ủy Hạ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703227-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Huyện ủy Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210700929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:03:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,441,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 478,825 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 675,95 m
3 Tháo dỡ cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,625 m2
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
7 Tháo dỡ téc nước, bể nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Tháo dỡ bể nước trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Tháo dỡ hệ thống điện nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
10 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,2517 m2
11 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3768 tấn
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,2489 m3
13 Phá dỡ nền lát gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,6226 m2
14 Phá dỡ nền - Nền láng granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,5336 m2
15 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,0584 m
16 Phá dỡ lớp vữa xi măng dưới lớp gạch lát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 671,1562 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.359,3148 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,473 m2
19 Phá lớp vữa trát dưới lớp gạch ốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,473 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.268,7084 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.257,466 m2
22 tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,38 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,3646 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1475 m3
25 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,0921 tấn
26 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,3026 m3
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,3026 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,3026 m3
B NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 88,7765 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 18,9192 m3
3 Lát nền, sàn - gạch 600x600mm, XM PCB40 570,9432 m2
4 Lát nền, sàn đá xanh thanh hóa đá băm nhám 300x600mm, PCB40 89,1768 m2
5 Lát nền, sàn gạch - gạch 300x300mm, XM PCB40 54,0237 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 19,9597 m3
7 Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 293,43 m2
8 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 3.292,6302 m2
9 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 989,31 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 408,3253 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 1.100,2536 m2
12 Ốp cột sảnh đá granite, vữa XM M100, XM PCB40 21,24 m2
13 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 328,1772 m2
14 Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) 41,3644
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 328,1772 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.155,4265 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 328,1772 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4.704,9304 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 1,729 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3144 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,3127 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0984 tấn
23 Sản xuất xà gồ thép 4,5856 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép 4,5856 tấn
25 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,1138 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,1138 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 419,59 1m2
28 Lợp mái bằng tôn múi 6,4979 100m2
29 Tôn úp nóc 66,38 m
30 Lát gạch đất nung - kích thước gạch 400x400mm, PCB40 66,0972 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 92,8856 m2
32 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 25,4658 m2
33 Sản xuất lan can sắt 0,6627 tấn
34 Sơn tĩnh điện 662,7 kg
35 Lắp dựng lan can sắt 38,8566 m2
36 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ 70,4448 m
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 166,1165 m2
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 8,7632 1m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 6,8052 m3
40 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 6,7194 m3
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III 12,272 1m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 4,8025 m3
43 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 6,083 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,1285 100m2
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,1808 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0467 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,451 tấn
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm 0,0986 tấn
49 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,4318 m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III 0,0784 100m3
51 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III 0,0784 100m3/1km
52 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 1,638 m3
53 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,2184 100m2
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0308 tấn
55 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,1776 tấn
56 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 4,3325 m3
57 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,3939 100m2
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1329 tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 0,2483 tấn
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,5197 tấn
61 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 6,7266 m3
62 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,7062 100m2
63 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,5981 tấn
64 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 5: 21,6 m
65 Vét chỉ lõm rộng 60 sâu 20: 522,18 m
66 Đắp chi tiết phào trang trí mặt trước 10 cái
67 Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 344,68 m
68 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che 0,7578 tấn
69 Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che 0,7578 tấn
70 Bu lông M16 32 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 12,4145 1m2
72 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 2,0969 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,3911 100m2
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,0607 tấn
75 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,24 tấn
76 Gia công và lắp dựng vách nhựa compact dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện inox 304) 16,074 m2
77 Gia công và lắp dựng vách tiểu nam tấm conpact kẹp inox 304 2,34 m2
78 Tay nắm cửa 9 cái
79 Khung inox đỡ bàn chậu rửa 8,2578 kg
80 Bàn chậu rửa đá granit tự nhiên 2,88 m2
81 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh mở quay 131,936 m2
82 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay 25,13 m2
83 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 4 cánh 14 m2
84 Sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ lim, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 2 cánh 8 m2
85 Sản xuất khuôn cửa kép gỗ lim 45,6 m
86 Nẹp trang trí cửa 2,9796 m2
87 Sản xuất nẹp cửa gỗ 16,2 m
88 Khóa cửa 4 cái
89 Clemon cửa 4 cái
90 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 26,272 m2
91 Sản xuất cửa đi kính cường lực dày 1,2mm 23,196 m2
92 Bộ bản lề cửa kính cường lực 3 bộ
93 Tay nắm cửa kính cường lực 3 bộ
94 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay 67,47 m2
95 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất 19,539 m2
96 Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly 96,272 m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt 1,0661 tấn
98 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa 1.066,1 kg
99 Lắp dựng hoa sắt cửa 97,422 m2
100 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 244,075 m2
101 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 96,272 m2
102 Lắp dựng khuôn cửa kép 45,6 1m
103 Lắp dựng cửa vào khuôn 22 1m2
104 Lắp dựng cửa không có khuôn 30,696 1m2
105 Gia công và lắp dựng nan Aluminium vuông 100x100 cách đều 100 19,968 m2
106 Lắp đặt đèn downlight D90, bóng led 7w 237 bộ
107 Lắp đặt đèn led tube đôi 1,2m, 2x18w 57 bộ
108 Lắp đặt đèn led ốp trần bóng 15w 20 bộ
109 Lắp đặt đèn led panel âm trần 600x600, bóng 40w 12 bộ
110 Lắp đặt đèn led tube đơn hắt sáng 1,2m, 18w 26 bộ
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt 19 cái
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt 34 cái
113 Lắp đặt công tắc 3 hạt 6 cái
114 Lắp đặt công tắc 5 hạt 1 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 158 cái
116 Lắp đặt các automat 1 pha 5A 33 cái
117 Lắp đặt các automat 1 pha 10A 1 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 61 cái
119 Lắp đặt các automat 1 pha 20A 32 cái
120 Lắp đặt các automat 1 pha 25A 4 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
122 Lắp đặt các automat 3 pha 32A 1 cái
123 Lắp đặt các automat 3 pha 40A 6 cái
124 Lắp đặt các automat 3 pha 63A 4 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha 175A 1 cái
126 Tủ điện tổng 3 pha KT 800*500*200 1 cái
127 Tủ điện tổng 3 pha KT 500*400*150 2 cái
128 Tủ điện âm tường, loại lắp 8 module 31 cái
129 Tủ điện âm tường, loại lắp 12 module 1 cái
130 Đế âm 221 cái
131 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 3x50+1x35 mm2 80 m
132 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x10 mm2 145 m
133 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x16mm2 25 m
134 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XPLE 4x4mm2 10 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 50 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 360 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 950 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 1.360 m
139 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm 1.740 m
140 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm 170 m
141 Hút bể phốt 1 Ca
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 12,792 1m3
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,792 m3
144 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 6 cái
145 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m 22 cái
146 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m 6 cái
147 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m 22 cái
148 Gia công, đóng cọc chống sét 8 cọc
149 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm 210 m
150 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm 43 m
151 Chân bật fi10 50 m
152 Kẹp nối dây tiếp địa 2 cái
153 Hồ lô sứ 6 quả
154 Công tháo lắp điều hòa và bơm gas thay thế phụ kiện đi kèm bao gồm cả ống đồng 25 bộ
155 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h 1,1 100m
156 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm máy 36.000 BTU/h 1,1 100m
157 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm máy 36.000 BTU/h 1,1 100m
158 Băng quấn cách nhiệt 110 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 440 m
160 Bộ ốc điều hòa 2 bộ
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 20mm 0,8 100m
162 Thanh ren treo máy, ống 2 bộ
163 Công lắp điều hòa âm trần 2 bộ
164 Giá đỡ cục nóng 2 bộ
165 Máy điều hòa Daikin cassetle âm trần 1 chiều lạnh 36.000 BTU/h 2 bộ
166 Giá điều hòa máy 36.000 BTU 2 bộ
167 Biểu tượng cờ búa liềm Aluminum màu đỏ 1 cái
168 Rèm cửa cầu vồng khung hợp kim nhôm sơn tĩnh điện chất liệu vải 80% cotton +20% linen 146,842 m2
169 Tủ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,82x3,2m 45,12 m2
170 Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 5,0x2,25m 11,25 m2
171 Tủ hồ sơ cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,5x2,0m 5 m2
172 Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 3,08x2,0m 6,16 m2
173 Tủ hồ sơ chuyên viên cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu KT 2,6x2,0m 5,2 m2
174 Bàn quầy gỗ sồi tự nhiên sơn Pu, dài 3,9m, rộng 0,9m, cao 1,1m 3,9 m
175 Bàn để tài liệu gỗ sồi tự nhiên, sơn Pu, dài 2,8m, rộng 0,7m 2,8 m
176 Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 0,5 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 0,21 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 0,753 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 0,1 100m
180 Lắp đặt tê PPR DN50 10 cái
181 Lắp đặt tê PPR DN50x32 4 cái
182 Lắp đặt tê PPR DN32x20 17 cái
183 Lắp đặt tê PPR DN20 3 cái
184 Lắp đặt cút PPR DN25 10 cái
185 Lắp đặt cút ren trong DN20 24 cái
186 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm 1 cái
187 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm 4 cái
188 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm 1 cái
189 Lắp đặt van phao điện DN25 1 cái
190 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
191 Lắp đặt xí bệt 9 bộ
192 Lắp đặt xí bệt có két nước xả 2 bộ
193 Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh chung 9 cái
194 Lắp đặt vòi xịt xí vệ sinh riêng 9 cái
195 Dây cấp xí bệt 11 bộ
196 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh chung: 6 bộ
197 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: 2 bộ
198 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh chung: 6 bộ
199 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Vệ sinh riêng: 2 bộ
200 Dây cấp chậu rửa 8 bộ
201 Lô giấy 11 bộ
202 Xi phông chậu rửa vệ sinh chung: 6 bộ
203 Xi phông chậu rửa Vệ sinh riêng: 2 bộ
204 Lắp đặt gương soi 8 cái
205 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả 6 bộ
206 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
207 kệ góc inox 304 2 bộ
208 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh 2 bộ
209 Móc áo 2 bộ
210 Giàn vắt khăn 2 bộ
211 Lắp đặt bình nước nóng 30l 2 bộ
212 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 0,4 100m
213 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 0,2 100m
214 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 0,12 100m
215 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 0,2 100m
216 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 16 cái
217 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 20 cái
218 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 6 cái
219 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 16 cái
220 Lắp đặt tê UPVC D110 22 cái
221 Lắp đặt tê UPVC D76x42 6 cái
222 Lắp đặt tê UPVC D90 6 cái
223 Lắp đặt tê UPVC D42 3 cái
224 Lắp đặt tê thông tắc D110 4 cái
225 Lắp đặt tê thông tắc D90 4 cái
226 Lắp đặt bít xả D110 4 cái
227 Lắp đặt bít xả D90 4 cái
C HỆ THỐNG MẠNG
1 "Thiết bị modem cân bằng tải 1U rackmount, 7x Gigabit Ethernet, 1x Combo port (SFP or Gigabit Ethernet), 1xSFP+ cage, 9 cores x 1.2GHz CPU, 2GB RAM, LCD panel, Dual Power supplies, SmartCard slot, RouterOS L6. - Định tuyến động (dynamic routing) Quản lý Người dùng Mạng WiFi (WiFi Hotspot); Tường lửa - Nghi thức MPLS; Hỗ trợ VPN; Cân bằng tải. Khả năng đáp ứng 1000 kết nối đồng thời" 1 Chiếc
2 8 ports 10/100/1000Mbps Gigabit Ethernet ports. Complies with IEEE 802.3, 10Base-T, IEEE 802.3u 100Base-TX, IEEE 802.3ab 1000Base-T. Supports auto MDI/MDI-X function. 3 Chiếc
3 16 10/100/1000BASE-T Gigabit Ethernet ports. Supports auto MDI/MDI-X function. 100~240V AC, 0.3A, 50~60Hz universal power input FCC, CE Class A complian 2 Chiếc
4 24-port 10/100/1000BASE-T Gigabit RJ45 copper. 2 x 100/1000BASE-X mini-GBIC/SFP slots. RJ45 console interface for switch basic management and setup. Reset button for system factory default 1 Chiếc
5 "Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng trong nhà: Hỗ trợ 2 băng tần [email protected], 867Mbps@5G chuẩn 802.11a/b/g/n/ac. Cổng mạng: 1x PoE 1000M Uplink = 1.000. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí, cấu hình từ xa.Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 32 BSSID; Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng" 9 Chiếc
6 Thiết bị thu phát wifi chuyên dụng cho khu vực rộng lớn (ngoài trời) + chân đế. Hỗ trợ 2 băng tần (2.4G+5G): [email protected] 867Mbps@5G. Công nghệ sóng: 2 luồng không gian 2x2 MIMO. Chuẩn IP67 Hỗ trợ FAT/FIT, WIPS, WIDS, NFPP, CPP, RADIUS, WAPI. Hỗ trợ dịch vụ Cloud miễn phí cấu hình từ xa. Hỗ trợ tối đa 256 thiết bị 28 SSID (14 SSID/băng tần) Hỗ trợ tính năng cân bằng tải thông minh dựa vào số lượng người dùng và lưu lượng. 1 Chiếc
7 Dây cáp mạng Cat5e 4pairs: - Cáp có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi, lõi đồng đặc; truyền dữ liệu 10/100/1000 BASE-T (IEEE 802.3) 5 cuộn
8 Đầu nối cáp mạng RJ45 2 Hộp
9 Thanh đầu nối Patchpanel 24 cổng Cat5 1 Cái
10 Hạt nhân mạng kết nối dây RJ45 40 Cái
11 Mặt hạt mang và đế âm tường bảo vệ thiết bị 40 Cái
12 Ống ghen 40x18mm 220 Mét
13 Ống ghen 20x16mm 180 Mét
14 Dây điện cấp nguồn thiết bị mạng 100 m/ cuộn 2 cuộn
15 Ổ cắm, jack cắm 3 chân, phíc cắm đấu nối đầu nguồn thiết bị 1 Gói
16 Tủ kỹ thuật 2 cái
17 Tủ mạng 10U 1 Cái
18 Nhân công thi công, lắp đặt thiết bị mạng, dây dẫn, đi ghen, đục tường… 1 Gói
19 Thiết bị phụ trợ đồng bộ, linh phụ kiện thi công hoàn thiện hệ thống 1 Gói
20 NC cài đặt, triển khai cáp quang, cấu hình hệ thống wifi thông minh 1 Gói
D NỘI THẤT PHÒNG THỜ
1 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 17,8024 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 17,8024 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,8024 m2
4 Vách CNC cốt Picomat dày 12mm mặt phủ laminate nhập khẩu. 7,504 m2
5 Nẹp gỗ Lim trang trí vách 17,36 m
6 Lát sàn gỗ 17,8024 m2
E NỘI THẤT PHÒNG KHÁCH
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 90,5764 m2
2 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 90,5764 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 41,89 m2
4 Dán giấy dán tường vào trần thạch cao 48,6864 m2
5 Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) 102,4236 m2
6 Dán giấy Nhật lên tường 8,74 m2
7 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 55,89 m
8 Nẹp gỗ 50x10 23,48 m
9 Lát sàn gỗ 78,5572 m2
F NỘI THẤT PHÒNG SỐ 1
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 44,5645 m2
2 Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine nhập khẩu (Đã bao gồm khung gỗ xoan) 23,898 m2
3 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 18,73 m
4 Lát sàn gỗ 34,2804 m2
G NỘI THẤT PHÒNG 3,4,5,6
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 171,8516 m2
2 Vách cốt MDF dày 12mm mặt phủ Melamine (Đã bao gồm khung gỗ xoan) 95,592 m2
3 Vét chỉ lõm rộng 10 sâu 3 74,92 m
4 Lát sàn gỗ 132,1936 m2
H NỘI THẤT PHÒNG VĂN THƯ
1 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 45,2324 m2
2 Bo gỗ phủ Melamine 2,544 m2
3 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 45,2324 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 45,2324 m2
I CẢI TẠO PHÒNG NGHỈ NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 12,48 m2
2 Tháo dỡ bệ xí 2 bộ
3 Tháo dỡ chậu rửa 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch WC 8,372 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường 42,786 m2
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 0,9976 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,9976 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T 0,9976 m3
9 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, XM PCB40 8,372 m2
10 Ốp tường trụ, cột - gạch men kính kích thước gạch 300x600mm, XM PCB40 42,786 m2
11 Làm trần tấm hợp kim nhôm 300x300 (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) 8,372 m2
12 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao 40,9802 m2
13 Phào thạch cao 13,46 m
14 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 40,9802 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 207,4234 m2
16 Gia công lắp dựng vách nhựa vân gỗ NTA Wood Grain Series 27,104 m
17 Gia công lắp dựng khung vách 121,002 kg
18 Sản xuất cửa nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa đi 1 cánh mở quay 9,705 m2
19 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, cửa 2 cánh mở quay 2,535 m2
20 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38 ly, cửa mở hất 0,24 m2
21 Bàn chậu rửa đá marble tự nhiên 2,24 m2
22 Rèm cửa cầu vồng 5,07 m2
23 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 20 bộ
24 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
25 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 4 bộ
26 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 10 bộ
27 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 2 cái
28 Lắp đặt đèn trang trí âm trần 20 bộ
29 Lắp đặt công tắc 2 hạt 8 cái
30 Lắp đặt công tắc 3 hạt 4 cái
31 Lắp đặt ổ cắm đôi 20 cái
32 Lắp đặt các automat 1 pha 32A 2 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6 cái
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 155 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 125 m
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 85 m
37 Đế âm 17 cái
38 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D27mm 65 m
39 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 10 hộp
40 Bình nước nóng 30l 2 m2
41 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 0,25 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 0,105 100m
43 Lắp đặt tê PPR DN32x20 8 cái
44 Lắp đặt cút PPR DN32x20 8 cái
45 Lắp đặt cút ren trong DN20 8 cái
46 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm 2 cái
47 Lắp đặt vòi lấy nước 2 bộ
48 Lắp đặt xí bệt 2 bộ
49 Lắp đặt vòi xịt xí 2 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
51 Lắp đặt vòi chậu rửa 2 bộ
52 Dây cấp chậu rửa 2 bộ
53 Xi phông chậu rửa 2 bộ
54 Lắp đặt gương soi 2 cái
55 kệ góc inox 2 tầng 304 2 bộ
56 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh 2 bộ
57 Móc áo 2 bộ
58 Giàn vắt khăn 2 bộ
59 Lô giấy 2 bộ
60 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 2 bộ
61 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 0,06 100m
62 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 0,04 100m
63 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 0,07 100m
64 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 4 cái
66 Lắp đặt chếch nhựa UPVC D110 4 cái
67 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa UPVC D76 2 cái
69 Lắp đặt tê UPVC D110 4 cái
70 Lắp đặt tê UPVC D90 12 cái
71 Lắp đặt tê thông tắc D110 2 cái
72 Lắp đặt bít xả D110 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.116E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.23E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục phá dỡ, cải tạo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->