Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210648549-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210648527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cải tạo, sửa chữa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:58:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (diện tích cạo bỏ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,6168 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (diện tích cạo bỏ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,833 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (diện tích cạo bỏ 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,588 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (diện tích cạo bỏ 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,4788 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,4 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,71 m2
7 Tháo dỡ vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,505 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,07 m2
9 Tháo dỡ khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
10 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m2
11 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,57 m2
12 Phá dỡ đá lát bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,625 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m2
14 Vệ sinh, tẩy ố toàn bộ gạch lát nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,25 m2
15 Vệ sinh, gia cố toàn bộ cửa đi, cửa sổ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.296,98 m2
16 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 858,6168 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,833 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080,588 m2
19 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,4788 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.280,167 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.226,5954 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,19 m2
23 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,4 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,71 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,09 m2
27 Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, dùng kính 8mm cường lực, khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,505 m2
28 Sản xuất, Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m2
29 Mua sắm, lắp đặt bộ chống xô, tự dừng cho cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
30 Mua sắm, lắp đặt: Mô tơ cửa cuốn, Bình Lưu điện UPS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Gia công, lắp đặt cửa đi bản lề sàn (bao gồm các phụ kiện bản lề sàn, kẹp, khóa âm sàn, tay nắm inox) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
32 Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm (Kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
33 Mua sắm, lắp đặt khóa đa điểm cửa nhựa lõi thép kèm 2 tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
34 Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,8 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,66 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,525 m2
38 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,26 m2
39 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
40 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
41 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
42 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
45 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
49 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Mua sắm, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, vách ngăn tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
B HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9916 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,724 m2
3 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
4 Vệ sinh, tẩy ố nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,18 m2
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
6 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9916 m2
7 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,724 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,988 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,81 m2
10 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,08 m2
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,48 m2
C HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,858 m3
2 Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
3 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1212 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,7284 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9952 m2
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,28 m2
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,68 m2
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,71 m2
15 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,738 m2
16 Vệ sinh, tẩy ố nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,55 m2
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,7284 m2
18 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,9952 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,612 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,988 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0064 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,738 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,738 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2135 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,28 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3971 100m2
28 Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm (Kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
29 Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt (Kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,56 m2
30 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,68 m2
31 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
32 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
34 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
36 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
37 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Mua sắm, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, vách ngăn tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
D HẠNG MỤC NHÀ MÁY NỔ (MÁY PHÁT ĐIỆN)
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,844 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 40%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,808 m2
4 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,844 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,808 m2
6 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,92 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,02 m2
8 Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh (Khung sắt hộp, panô tôn, phụ kiện, sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
E HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2624 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,2624 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
F HẠNG MỤC SÂN, HÀNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,1548 m2
2 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3428 m2
3 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7925 m2
5 Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,802 m3
6 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,1 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566689E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.133378E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.126.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.422.252.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.422.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->