Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210648549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210648527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cải tạo, sửa chữa từ nguồn vốn ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:58:00 đến ngày 2021-07-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,126,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (diện tích cạo bỏ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,6168 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (diện tích cạo bỏ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,833 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (diện tích cạo bỏ 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,588 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (diện tích cạo bỏ 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,4788 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,71 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,505 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,07 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,57 | m2 |
| 12 | Phá dỡ đá lát bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,625 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, tẩy ố toàn bộ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,25 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, gia cố toàn bộ cửa đi, cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.296,98 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 858,6168 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,833 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080,588 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,4788 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.280,167 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,5954 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,19 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,4 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,71 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,09 | m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định, dùng kính 8mm cường lực, khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,505 | m2 |
| 28 | Sản xuất, Lắp dựng cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m2 |
| 29 | Mua sắm, lắp đặt bộ chống xô, tự dừng cho cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Mua sắm, lắp đặt: Mô tơ cửa cuốn, Bình Lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Gia công, lắp đặt cửa đi bản lề sàn (bao gồm các phụ kiện bản lề sàn, kẹp, khóa âm sàn, tay nắm inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh + PKKK khóa đa điểm (Kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 33 | Mua sắm, lắp đặt khóa đa điểm cửa nhựa lõi thép kèm 2 tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 34 | Thi công trần thả bằng tấm nhựa 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,8 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,66 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,525 | m2 |
| 38 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,26 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Mua sắm, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, vách ngăn tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| B | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9916 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,724 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, tẩy ố nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,18 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,9916 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,724 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,988 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,81 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,48 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,858 | m3 |
| 2 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7284 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9952 | m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,68 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,71 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,738 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, tẩy ố nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,55 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,7284 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,9952 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,612 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,988 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0064 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,738 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,738 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2135 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3971 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay 1 cánh + PKKK khóa đa điểm (Kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng cửa sổ mở trượt 2 cánh + PKKK con lăn đơn chốt bán nguyệt (Kính cường lực 8mm, khung nhựa lõi thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,68 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Mua sắm, lắp đặt vách ngăn tiểu nam, vách ngăn tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC NHÀ MÁY NỔ (MÁY PHÁT ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,844 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 40%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,808 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,844 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,808 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,92 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cửa đi mở quay 2 cánh (Khung sắt hộp, panô tôn, phụ kiện, sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| E | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2624 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2624 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| F | HẠNG MỤC SÂN, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (diện tích cạo bỏ 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1548 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3428 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,16 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7925 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 6 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.566689E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.133378E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.126.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.422.252.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV. * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.711.126.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.422.252.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi