Gói thầu: Tháo dỡ, Thi công xây dựng và thiết bị, hoàn thiện công trình; cung cấp và lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210705465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Tháo dỡ, Thi công xây dựng và thiết bị, hoàn thiện công trình; cung cấp và lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210705041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:57:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,896,529,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ca:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: tối thiểu là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng, điện, hạ tầng, cơ khí...- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc có ít nhất 05 năm làm công việc an toàn, vệ sinh lao động: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật M&E |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa...- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên (nề, hàn, xây dựng, điện, cấp thoát nước...).- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (laser hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Hạng mục chung | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Trọn gói |
| B | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu thiết kế | 103,22 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 38,58 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu thiết kế | 93,816 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu thiết kế | 324,065 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 417,881 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo yêu cầu thiết kế | 417,881 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 417,881 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 417,881 | m3 |
| C | HẠNG MỤC LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng đơn | Theo yêu cầu thiết kế | 28,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu thiết kế | 9,36 | m3 |
| 3 | Đào đà giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 49,852 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểm | Theo yêu cầu thiết kế | 68,572 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theo | Theo yêu cầu thiết kế | 68,572 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 68,572 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấn | Theo yêu cầu thiết kế | 68,572 | m3 |
| 8 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 16,13 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 130,811 | m2 |
| 10 | Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,958 | m3 |
| 11 | Công tác đổ bê tông gia cố cột đá 1x2, tiết diện | Theo yêu cầu thiết kế | 2,577 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 53,972 | m2 |
| 13 | Công tác đổ bê tông gia cố tường đá 1x2, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 17,735 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 4,259 | 100kg |
| 15 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 3,608 | 100kg |
| 16 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 24,829 | 100kg |
| 17 | Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1,957 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu thiết kế | 36,25 | m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính >18mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3,131 | 100kg |
| 20 | Công tác gia công cột dầm, giằng bằng thép hình (I,H,hộp) | Theo yêu cầu thiết kế | 3,16 | tấn |
| 21 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu thiết kế | 39,633 | m2 |
| 22 | Công tác đổ bê tông gia cố sàn đá 1x2, vữa mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 3,171 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 4,122 | 100kg |
| 24 | Sản xuất bản mã | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 25 | Sản xuất lắp dựng bulong d18 | Theo yêu cầu thiết kế | 128 | cây |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 45,184 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế | 84,591 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 6,959 | m3 |
| 29 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 991,977 | m2 |
| 30 | Làm trần bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu thiết kế | 358,563 | m2 |
| 31 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu thiết kế | 593,895 | m2 |
| 32 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu thiết kế | 813,175 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả Toa Wall Mastic Exterior vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 2.839,402 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 1.800,61 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu thiết kế | 1.039,402 | m2 |
| 36 | Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.119,625 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.422,802 | m2 |
| 38 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 464,155 | m2 |
| 39 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 67,125 | m2 |
| 40 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 282,897 | m2 |
| 41 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đan xi măng 80x80cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 608,625 | m2 |
| 42 | Ốp tường bằng gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 5,52 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 169,6 | m2 |
| 44 | Ốp tường bằng gạch 25x40cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 32,64 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường bằng gạch 20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 17,184 | m2 |
| 46 | Xây tường bằng gạch lấy gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 47 | Khung FEGOLA | Theo yêu cầu thiết kế | 208,57 | m2 |
| 48 | Sản xuất tấm CNC | Theo yêu cầu thiết kế | 11,6 | md |
| 49 | Ốp cỏ nhân tạo vào tường | Theo yêu cầu thiết kế | 8,4 | m2 |
| 50 | Khung thép hộp, lưới mắt cáo và cỏ nhân tạo | Theo yêu cầu thiết kế | 21,315 | m2 |
| 51 | Sản xuất cầu thang sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | md |
| 52 | Sản xuất khung sắt trang trí hàng rào | Theo yêu cầu thiết kế | 23,14 | m2 |
| 53 | Sản xuất khung sắt lavabo | Theo yêu cầu thiết kế | 6,598 | md |
| 54 | Sản xuất cửa nhôm kính | Theo yêu cầu thiết kế | 31,72 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa khung sắt | Theo yêu cầu thiết kế | 26,18 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa chuyên dùng | Theo yêu cầu thiết kế | 11,88 | m2 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Theo yêu cầu thiết kế | 170,6 | m |
| 58 | Sản xuất khung bao gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 170,6 | md |
| 59 | cung cấp Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu thiết kế | 57,19 | m2 |
| 60 | Sản xuất cánh cửa gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 57,19 | m2 |
| 61 | cung cấp Lắp dựng chỉ khung bao cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 341,2 | m |
| 62 | Sản xuất chỉ khung bao gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 341,2 | md |
| 63 | cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, Bộ ke (1 bộ 3 cái) cửa đi | Theo yêu cầu thiết kế | 27 | bộ |
| 64 | Cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, Bộ ke (1 bộ 6 cái) cửa đi | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 65 | Cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 66 | Cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | bộ |
| 67 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu thiết kế | 285,25 | m2 |
| 68 | Sản xuất máng xối thu nước mưa | Theo yêu cầu thiết kế | 5,5 | md |
| 69 | Công tác gia công xà gồ thép lợp mái tôn | Theo yêu cầu thiết kế | 0,55 | tấn |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào bằng máy bể tự hoại | Theo yêu cầu thiết kế | 26,77 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc | Theo yêu cầu thiết kế | 8,923 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 2,091 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu thiết kế | 0,235 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,759 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo yêu cầu thiết kế | 0,087 | tấn |
| 11 | Cung cấp Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | cái |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 6,54 | m3 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 26,04 | m2 |
| 14 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 49,4 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu thiết kế | 7,04 | m2 |
| 16 | Hố gas thoát nước KT: 1200x1200x1000 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Hố ga lọc mở KT: 1000x1000x1000 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Bẳy mở KT: 800x800x800 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Sản xuất lam gỗ | Theo yêu cầu thiết kế | 14,7 | m2 |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt phễu thu D150 | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 21 | Sản xuất lắp dựng kính thủy | Theo yêu cầu thiết kế | 7,86 | M2 |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt chậu lavabo + bộ xã | Theo yêu cầu thiết kế | 13 | Bộ |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cái |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo yêu cầu thiết kế | 13 | Bộ |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Bộ |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt vòi tiểu nam cảm ứng | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt van đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt van đường kính 49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt van đường kính 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2,56 | 100m |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,65 | 100m |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | 100m |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,84 | 100m |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,38 | 100m |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | 100m |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,42 | 100m |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=140mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | 100m |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=168mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,58 | 100m |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | Cái |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 56 | Cái |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | Cái |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 23 | Cái |
| 48 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 33 | Cái |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 28 | Cái |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 52 | Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 53 | Cung cấp Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 54 | Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 55 | Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 56 | Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 120 | Cái |
| 57 | Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | Cái |
| 58 | Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 42mm | Theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 59 | Cung cấp Lắp đặt măng sông đường kính 49mm | Theo yêu cầu thiết kế | 44 | Cái |
| 60 | Cung cấpLắp đặt co lơi đường kính 60mm | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 61 | Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 90mm | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 62 | Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 114mm | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 63 | Cung cấp Lắp đặt Y PVC, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 64 | Cung cấp Lắp đặt Y PVC, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 23 | Cái |
| 65 | Cung cấp Lắp đặt Y PVC, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | Cái |
| 66 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 67 | Cung cấp Lắp đặtmăng song, đường kính 34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 68 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 42mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 69 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | Cái |
| 70 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 71 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 72 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 114mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 16 | Cái |
| 73 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 140mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 74 | Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 168mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 75 | Cung cấp Lắp đặt hai đầu răng ngoài đường kính 21mm | Theo yêu cầu thiết kế | 35 | Cái |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 77 | Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 11 | Cái |
| 78 | Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/34mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 79 | Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/49mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 80 | Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 81 | Cung cấp Máy bơm nước | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| E | HỆ THỐNG M&E | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt quạt hút âm trần | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HP | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | máy |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt ống đồng đường kính 9.5 | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,25 | 100m |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt ống bảo ôn bọc ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | m |
| 6 | Cung cấp Si quấn ống bảo ôn và ống đồng | Theo yêu cầu thiết kế | 0,8 | kg |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,26 | 100m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | Đèn led dây | Theo yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt đèn hộp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt đèn hộp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | bộ |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt đèn led dwonlight | Theo yêu cầu thiết kế | 17 | bộ |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt treo trần | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt đèn ap trần hành lang | Theo yêu cầu thiết kế | 11 | bộ |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt đèn thả | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | bộ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt đèn trụ cao 2.9m 3 bóng | Theo yêu cầu thiết kế | 27 | bộ |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt đèn tia cực tím | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt tủ điên BD KT: 900x250x1200 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp Lắp đặt tủ điên BD1,2,3,4 KT: 600x250x800 | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu thiết kế | 39 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt CB loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp Lắp ổ cắm điện, loại 2 cực có tiếp đất | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 28 | Cung cấp Lắp ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp Lắp ổ cắm anten | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 30 | Cung cấp Lắp công tắc điện, loại 1 cực | Theo yêu cầu thiết kế | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp Lắp mặt nạ công tắc | Theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 32 | Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 5.500 | Mét |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 850 | m |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 8.500 | m |
| 35 | Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 3.500 | Mét |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 1.570 | m |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 156 | m |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 266 | m |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x38mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 153 | m |
| 41 | Cung cấp Kéo rải dây điện điện thoại cabele | Theo yêu cầu thiết kế | 200 | Mét |
| 42 | Cung cấp Kéo rải dây anten | Theo yêu cầu thiết kế | 200 | Mét |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 9.500 | m |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 550 | m |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 46 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 82 | m |
| 47 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 48 | Cung cấp Lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 35 | Hộp |
| 49 | Cung cấp Lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngã | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | Hộp |
| 50 | Cung cấp Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp100x100 | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | Hộp |
| 51 | Cung cấp Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp200x200 | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Hộp |
| F | PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY BÁO CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp Tủ báo cháy 8zoon | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo nhiệt AC | Theo yêu cầu thiết kế | 26 | bộ |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo khối AC | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo nhiệt UC | Theo yêu cầu thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo khối UC | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 400 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt dây báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 3.560 | m |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 1.560 | m |
| G | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt tủ điên BC: 600x250x800 chửa cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200A | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kế | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | m |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 32 | m |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 10m3 | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bể |
| 13 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | bình |
| 14 | Bình chữa cháy bột khô 8kg | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | bình |
| 15 | Bảng tieu lệnh | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bảng |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt tủ chữa cháy: 480x250x700 | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | tủ |
| 17 | Cuộn lăn 15m | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | cuộn |
| 18 | Đầu vòi phun | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 19 | Ngàm nối cuộn phun | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Họng tiếp nước | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Bộ giảm chấn d80 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Bộ giảm chấn d65 | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Đầu phun hướng xuống | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 80mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 80mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Cung cấp Lắp đặt van một chiều đường kính 50mm | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 27 | Cung cấp Lắp đặt van đường kính 50mm | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt van đường kính 34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt van đường kính 65mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt 1 chiều đường kính 65mm | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt van đường kính 80mm | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 34mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 23 | Cái |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 23 | Cái |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 34mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 34 | Cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 80mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=34mm | Theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| 43 | Cung cấp Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,91 | 100m |
| 44 | Cung cấp Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 65mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 100m |
| 45 | Cung cấp Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu thiết kế | 0,12 | 100m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bảo vệ 3 cấp độ Rp=51m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 3 | Cung cấp Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | cọc |
| 4 | Gia công kim thu sét tia tiên đạo bảo vệ 3 cấp độ Rp=51m | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt cáp đồng trục 1x50mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 52 | m |
| 6 | Cung cấp Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Hàn điện tiếp địa | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | 1 cọc |
| 8 | Đo kiểm tra điện trở của đất | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 vị trí đo |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt ốc siết cáp đồng Ø150 | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| I | HỆ THỐNG BẢO VỆ GAS | |||
| 1 | Cung cấp Lắp đặt van chuyển dòng tự động | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp Lắp đặt van van điện từ | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt van bi nối bit | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt van an toàn đường ống | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp Lắp đặt van bi ren nối | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt van điều áp bếp | Theo yêu cầu thiết kế | 7 | Cái |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt cửa phân phối khí | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt áp kế | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 25mm | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt chuông điện | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt cồi báo động | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo rò gas | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk | Theo yêu cầu thiết kế | 0,54 | 100m |
| 14 | Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 20 | Cái |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu thiết kế | 30 | Cái |
| 16 | Cầu chữa cháy tự động | Theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bình |
| 17 | Module báo địa chỉ | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt tủ báo rò gas, 200x150x300 | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Tủ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Theo yêu cầu thiết kế | 180 | m |
| 21 | Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | Theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ quày cassier trưng bày | Theo yêu cầu thiết kế | 11,4 | M2 |
| 2 | Rèm cửa | Theo yêu cầu thiết kế | 48 | M2 |
| 3 | Máy lạnh 2HP | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Bơm điện chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bơm bù áp | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Tủ điện Bơm chữa cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Tivi LCD 40 inch | Theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 9 | Âm ly | Theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 10 | Loa | Theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| 11 | Đầu đĩa DVD | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 12 | Đầu Karaoke | Theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 13 | Micro | Theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Máy chiếu | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 15 | Màn hình | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 16 | Máy vi tính | Theo yêu cầu thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Máy in | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Máy tính cá nhân | Theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Máy tính tiền | Theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ca:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: tối thiểu là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng, điện, hạ tầng, cơ khí...- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc có ít nhất 05 năm làm công việc an toàn, vệ sinh lao động: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật M&E | 1 | - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa...- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên (nề, hàn, xây dựng, điện, cấp thoát nước...).- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải | ≥ 5 Tấn | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | ≥ 2,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | ≥ 5 kW | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | (laser hoặc tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi