Gói thầu: Tháo dỡ, Thi công xây dựng và thiết bị, hoàn thiện công trình; cung cấp và lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705465-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Tháo dỡ, Thi công xây dựng và thiết bị, hoàn thiện công trình; cung cấp và lắp đặt hệ thống kỹ thuật công trình
Số hiệu KHLCNT 20210705041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:57:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,896,529,809 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ca:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: tối thiểu là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng, điện, hạ tầng, cơ khí...- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc có ít nhất 05 năm làm công việc an toàn, vệ sinh lao động: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật M&E
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa...- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên (nề, hàn, xây dựng, điện, cấp thoát nước...).- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (laser hoặc tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Hạng mục chungTheo yêu cầu thiết kế1Trọn gói
B HẠNG MỤC THÁO DỠ
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo yêu cầu thiết kế103,22m
2Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu thiết kế38,58m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu thiết kế6bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu thiết kế6bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu thiết kế6bộ
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu thiết kế93,816m3
7Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu thiết kế324,065m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểmTheo yêu cầu thiết kế417,881m3
9Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theoTheo yêu cầu thiết kế417,881m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo yêu cầu thiết kế417,881m3
11Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo yêu cầu thiết kế417,881m3
C HẠNG MỤC LÀM MỚI
1Đào móng đơnTheo yêu cầu thiết kế28,08m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu thiết kế9,36m3
3Đào đà giằngTheo yêu cầu thiết kế49,852m3
4Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m khởi điểmTheo yêu cầu thiết kế68,572m3
5Vận chuyển phế thải các loại bằng gánh vác bộ 10 m tiếp theoTheo yêu cầu thiết kế68,572m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo yêu cầu thiết kế68,572m3
7Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 2,5 tấnTheo yêu cầu thiết kế68,572m3
8Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu thiết kế16,13m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế130,811m2
10Công tác đổ bê tông gia cố móng, nền đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu thiết kế2,958m3
11Công tác đổ bê tông gia cố cột đá 1x2, tiết diện Theo yêu cầu thiết kế2,577m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế53,972m2
13Công tác đổ bê tông gia cố tường đá 1x2, chiều dày Theo yêu cầu thiết kế17,735m3
14Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu thiết kế4,259100kg
15Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép cột đường kính Theo yêu cầu thiết kế3,608100kg
16Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính Theo yêu cầu thiết kế24,829100kg
17Công tác đổ bê tông gia cố xà dầm, giằng đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu thiết kế1,957m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu thiết kế36,25m2
19Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép dầm đường kính >18mmTheo yêu cầu thiết kế3,131100kg
20Công tác gia công cột dầm, giằng bằng thép hình (I,H,hộp)Theo yêu cầu thiết kế3,16tấn
21Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu thiết kế39,633m2
22Công tác đổ bê tông gia cố sàn đá 1x2, vữa mác 200Theo yêu cầu thiết kế3,171m3
23Công tác sản xuất lắp đặt cốt thép sàn đường kính Theo yêu cầu thiết kế4,122100kg
24Sản xuất bản mãTheo yêu cầu thiết kế32bộ
25Sản xuất lắp dựng bulong d18Theo yêu cầu thiết kế128cây
26Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (4x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu thiết kế45,184m3
27Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo yêu cầu thiết kế84,591m3
28Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu thiết kế6,959m3
29Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75Theo yêu cầu thiết kế991,977m2
30Làm trần bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu thiết kế358,563m2
31Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trầnTheo yêu cầu thiết kế593,895m2
32Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụTheo yêu cầu thiết kế813,175m2
33Bả bằng bột bả Toa Wall Mastic Exterior vào tườngTheo yêu cầu thiết kế2.839,402m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế1.800,61m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Toa, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu thiết kế1.039,402m2
36Công tác đổ bê tông gia cố lót móng đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu thiết kế1.119,625m3
37Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế1.422,802m2
38Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế464,155m2
39Lát gạch ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế67,125m2
40Lát gạch ceramic kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế282,897m2
41Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng đan xi măng 80x80cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế608,625m2
42Ốp tường bằng gạch 40x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế5,52m2
43Ốp tường bằng gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế169,6m2
44Ốp tường bằng gạch 25x40cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế32,64m2
45Ốp chân tường bằng gạch 20x10cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế17,184m2
46Xây tường bằng gạch lấy gió 20x20cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế8,4m2
47Khung FEGOLATheo yêu cầu thiết kế208,57m2
48Sản xuất tấm CNCTheo yêu cầu thiết kế11,6md
49Ốp cỏ nhân tạo vào tườngTheo yêu cầu thiết kế8,4m2
50Khung thép hộp, lưới mắt cáo và cỏ nhân tạoTheo yêu cầu thiết kế21,315m2
51Sản xuất cầu thang sắtTheo yêu cầu thiết kế11,4md
52Sản xuất khung sắt trang trí hàng ràoTheo yêu cầu thiết kế23,14m2
53Sản xuất khung sắt lavaboTheo yêu cầu thiết kế6,598md
54Sản xuất cửa nhôm kínhTheo yêu cầu thiết kế31,72m2
55Sản xuất cửa khung sắtTheo yêu cầu thiết kế26,18m2
56Sản xuất cửa chuyên dùngTheo yêu cầu thiết kế11,88m2
57Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25Theo yêu cầu thiết kế170,6m
58Sản xuất khung bao gỗTheo yêu cầu thiết kế170,6md
59cung cấp Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu thiết kế57,19m2
60Sản xuất cánh cửa gỗTheo yêu cầu thiết kế57,19m2
61cung cấp Lắp dựng chỉ khung bao cửaTheo yêu cầu thiết kế341,2m
62Sản xuất chỉ khung bao gỗTheo yêu cầu thiết kế341,2md
63cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, Bộ ke (1 bộ 3 cái) cửa điTheo yêu cầu thiết kế27bộ
64Cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, Bộ ke (1 bộ 6 cái) cửa điTheo yêu cầu thiết kế5bộ
65Cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắmTheo yêu cầu thiết kế32bộ
66Cung cấp Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửaTheo yêu cầu thiết kế32bộ
67Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo yêu cầu thiết kế285,25m2
68Sản xuất máng xối thu nước mưaTheo yêu cầu thiết kế5,5md
69Công tác gia công xà gồ thép lợp mái tônTheo yêu cầu thiết kế0,55tấn
D BỂ TỰ HOẠI
1Đào bằng máy bể tự hoạiTheo yêu cầu thiết kế26,77m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cócTheo yêu cầu thiết kế8,923m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi Theo yêu cầu thiết kế0,018100m3
4Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu thiết kế0,936m3
5Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu thiết kế2,091m3
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu thiết kế0,055100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu thiết kế0,235tấn
8Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo yêu cầu thiết kế0,759m3
9Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu thiết kế0,01100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo yêu cầu thiết kế0,087tấn
11Cung cấp Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế9cái
12Xây cột, trụ bằng gạch thẻ (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu thiết kế6,54m3
13Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75Theo yêu cầu thiết kế26,04m2
14Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75Theo yêu cầu thiết kế49,4m2
15Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu thiết kế7,04m2
16Hố gas thoát nước KT: 1200x1200x1000Theo yêu cầu thiết kế8cái
17Hố ga lọc mở KT: 1000x1000x1000Theo yêu cầu thiết kế1cái
18Bẳy mở KT: 800x800x800Theo yêu cầu thiết kế1cái
19Sản xuất lam gỗTheo yêu cầu thiết kế14,7m2
20Cung cấp Lắp đặt phễu thu D150Theo yêu cầu thiết kế28Cái
21Sản xuất lắp dựng kính thủyTheo yêu cầu thiết kế7,86M2
22Cung cấp Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu thiết kế7Cái
23Cung cấp Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu thiết kế10Bộ
24Cung cấp Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu thiết kế10Cái
25Cung cấp Lắp đặt chậu lavabo + bộ xãTheo yêu cầu thiết kế13Bộ
26Cung cấp Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu thiết kế10Cái
27Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo yêu cầu thiết kế13Bộ
28Cung cấp Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu thiết kế14Bộ
29Cung cấp Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu thiết kế3Bộ
30Cung cấp Lắp đặt vòi tiểu nam cảm ứngTheo yêu cầu thiết kế3Bộ
31Cung cấp Lắp đặt van đường kính 27mmTheo yêu cầu thiết kế3Cái
32Cung cấp Lắp đặt van đường kính 49mmTheo yêu cầu thiết kế1Cái
33Cung cấp Lắp đặt van đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế3Cái
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mmTheo yêu cầu thiết kế2,56100m
35Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=34mmTheo yêu cầu thiết kế0,65100m
36Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=42mmTheo yêu cầu thiết kế0,27100m
37Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=49mmTheo yêu cầu thiết kế0,84100m
38Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=60mmTheo yêu cầu thiết kế0,38100m
39Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=90mmTheo yêu cầu thiết kế0,58100m
40Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=114mmTheo yêu cầu thiết kế0,42100m
41Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=140mmTheo yêu cầu thiết kế0,21100m
42Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=168mmTheo yêu cầu thiết kế0,58100m
43Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế120Cái
44Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế56Cái
45Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế12Cái
46Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế44Cái
47Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế23Cái
48Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế33Cái
49Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 114mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế28Cái
50Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế22Cái
51Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 34mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế4Cái
52Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 42mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế4Cái
53Cung cấp Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính 49mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế20Cái
54Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế20Cái
55Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 90mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế26Cái
56Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 27mmTheo yêu cầu thiết kế120Cái
57Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 34mmTheo yêu cầu thiết kế32Cái
58Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 42mmTheo yêu cầu thiết kế14Cái
59Cung cấp Lắp đặt măng sông đường kính 49mmTheo yêu cầu thiết kế44Cái
60Cung cấpLắp đặt co lơi đường kính 60mmTheo yêu cầu thiết kế24Cái
61Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế26Cái
62Cung cấp Lắp đặt co lơi đường kính 114mmTheo yêu cầu thiết kế24Cái
63Cung cấp Lắp đặt Y PVC, đường kính 60mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế18Cái
64Cung cấp Lắp đặt Y PVC, đường kính 90mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế23Cái
65Cung cấp Lắp đặt Y PVC, đường kính 114mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế26Cái
66Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 27mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế40Cái
67Cung cấp Lắp đặtmăng song, đường kính 34mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế40Cái
68Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 42mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế6Cái
69Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 49mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế40Cái
70Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 60mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế20Cái
71Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 90mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế18Cái
72Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 114mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế16Cái
73Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 140mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế3Cái
74Cung cấp Lắp đặt măng song, đường kính 168mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế3Cái
75Cung cấp Lắp đặt hai đầu răng ngoài đường kính 21mmTheo yêu cầu thiết kế35Cái
76Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 60/34mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế24Cái
77Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 90/60mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế11Cái
78Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/34mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế9Cái
79Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/49mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế6Cái
80Cung cấp Lắp đặt giảm PVC, đường kính 114/90mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế8Cái
81Cung cấp Máy bơm nướcTheo yêu cầu thiết kế2Cái
E HỆ THỐNG M&E
1Cung cấp Lắp đặt quạt hút âm trầnTheo yêu cầu thiết kế6cái
2Cung cấp Lắp đặt máy điều hòa 2 cục treo tường 2HPTheo yêu cầu thiết kế3máy
3Cung cấp Lắp đặt ống đồng đường kính 9.5Theo yêu cầu thiết kế0,25100m
4Cung cấp Lắp đặt ống đồng đường kính 12,7mmTheo yêu cầu thiết kế0,25100m
5Cung cấp Lắp đặt ống bảo ôn bọc ống đồngTheo yêu cầu thiết kế25m
6Cung cấp Si quấn ống bảo ôn và ống đồngTheo yêu cầu thiết kế0,8kg
7Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x3mm2Theo yêu cầu thiết kế100m
8Cung cấp Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đk=27mmTheo yêu cầu thiết kế0,26100m
9Cung cấp Lắp đặt Tê nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế2Cái
10Cung cấp Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngTheo yêu cầu thiết kế8Cái
11Đèn led dâyTheo yêu cầu thiết kế220m
12Cung cấp Lắp đặt đèn hộp dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu thiết kế25bộ
13Cung cấp Lắp đặt đèn hộp dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu thiết kế30bộ
14Cung cấp Lắp đặt đèn led dwonlightTheo yêu cầu thiết kế17bộ
15Cung cấp Lắp đặt treo trầnTheo yêu cầu thiết kế3bộ
16Cung cấp Lắp đặt đèn ap trần hành langTheo yêu cầu thiết kế11bộ
17Cung cấp Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo yêu cầu thiết kế7bộ
18Cung cấp Lắp đặt đèn thảTheo yêu cầu thiết kế7bộ
19Cung cấp Lắp đặt đèn trụ cao 2.9m 3 bóngTheo yêu cầu thiết kế27bộ
20Cung cấp Lắp đặt đèn tia cực tímTheo yêu cầu thiết kế1bộ
21Cung cấp Lắp đặt tủ điên BD KT: 900x250x1200Theo yêu cầu thiết kế1Cái
22Cung cấp Lắp đặt tủ điên BD1,2,3,4 KT: 600x250x800Theo yêu cầu thiết kế4Cái
23Cung cấp Lắp đặt MCB loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu thiết kế39cái
24Cung cấp Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200ATheo yêu cầu thiết kế1cái
25Cung cấp Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu thiết kế6cái
26Cung cấp Lắp đặt CB loại 2 pha, cường độ dòng điện ≤20ATheo yêu cầu thiết kế3cái
27Cung cấp Lắp ổ cắm điện, loại 2 cực có tiếp đấtTheo yêu cầu thiết kế34Cái
28Cung cấp Lắp ổ cắm điện thoạiTheo yêu cầu thiết kế4Cái
29Cung cấp Lắp ổ cắm antenTheo yêu cầu thiết kế4Cái
30Cung cấp Lắp công tắc điện, loại 1 cựcTheo yêu cầu thiết kế24Cái
31Cung cấp Lắp mặt nạ công tắcTheo yêu cầu thiết kế9Cái
32Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế5.500Mét
33Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2mm2Theo yêu cầu thiết kế850m
34Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo yêu cầu thiết kế8.500m
35Cung cấp Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Theo yêu cầu thiết kế3.500Mét
36Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Theo yêu cầu thiết kế1.570m
37Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2Theo yêu cầu thiết kế156m
38Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo yêu cầu thiết kế266m
39Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x50 mm2Theo yêu cầu thiết kế15m
40Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x38mm2Theo yêu cầu thiết kế153m
41Cung cấp Kéo rải dây điện điện thoại cabeleTheo yêu cầu thiết kế200Mét
42Cung cấp Kéo rải dây antenTheo yêu cầu thiết kế200Mét
43Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế9.500m
44Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế550m
45Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế80m
46Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế82m
47Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế5m
48Cung cấp Lắp đặt hộp đế chôn tường kích thước hộp 50x100Theo yêu cầu thiết kế35Hộp
49Cung cấp Lắp đặt hộp nối dây 2,3,4 ngãTheo yêu cầu thiết kế100Hộp
50Cung cấp Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp100x100Theo yêu cầu thiết kế10Hộp
51Cung cấp Lắp đặt hộp nối dây, kích thước hộp200x200Theo yêu cầu thiết kế5Hộp
F PHÒNG CHÁY CHỬA CHÁY BÁO CHÁY
1Cung cấp Tủ báo cháy 8zoonTheo yêu cầu thiết kế1bộ
2Cung cấp Lắp đặt đầu báo nhiệt ACTheo yêu cầu thiết kế26bộ
3Cung cấp Lắp đặt đầu báo khối ACTheo yêu cầu thiết kế3bộ
4Cung cấp Lắp đặt đầu báo nhiệt UCTheo yêu cầu thiết kế25bộ
5Cung cấp Lắp đặt đầu báo khối UCTheo yêu cầu thiết kế1bộ
6Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu thiết kế4cái
7Cung cấp Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu thiết kế10bộ
8Cung cấp Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu thiết kế6bộ
9Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,0mm2Theo yêu cầu thiết kế800m
10Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế400m
11Cung cấp Lắp đặt dây báo cháyTheo yêu cầu thiết kế3.560m
12Cung cấp Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế1.560m
G CHỮA CHÁY
1Cung cấp Lắp đặt tủ điên BC: 600x250x800 chửa cháyTheo yêu cầu thiết kế1Cái
2Cung cấp Lắp đặt MCCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤200ATheo yêu cầu thiết kế1cái
3Cung cấp Lắp đặt MCB loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤50ATheo yêu cầu thiết kế2cái
4Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu thiết kế1cái
5Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Ampe kếTheo yêu cầu thiết kế1cái
6Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt loại đồng hồ Oát kếTheo yêu cầu thiết kế1cái
7Cung cấp Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ leTheo yêu cầu thiết kế2cái
8Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2Theo yêu cầu thiết kế34m
9Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế32m
10Cung cấp Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x16mm2Theo yêu cầu thiết kế40m
11Cung cấp Lắp đặt ống PVC bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế10m
12Cung cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 10m3Theo yêu cầu thiết kế3Bể
13Bình chữa cháy CO2 5kgTheo yêu cầu thiết kế7bình
14Bình chữa cháy bột khô 8kgTheo yêu cầu thiết kế7bình
15Bảng tieu lệnhTheo yêu cầu thiết kế1bảng
16Cung cấp Lắp đặt tủ chữa cháy: 480x250x700Theo yêu cầu thiết kế7tủ
17Cuộn lăn 15mTheo yêu cầu thiết kế7cuộn
18Đầu vòi phunTheo yêu cầu thiết kế7Cái
19Ngàm nối cuộn phunTheo yêu cầu thiết kế7cái
20Họng tiếp nướcTheo yêu cầu thiết kế1cái
21Bộ giảm chấn d80Theo yêu cầu thiết kế1cái
22Bộ giảm chấn d65Theo yêu cầu thiết kế1cái
23Đầu phun hướng xuốngTheo yêu cầu thiết kế2cái
24Cung cấp Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 80mmTheo yêu cầu thiết kế1Cái
25Cung cấp Lắp đặt trụ họng cứu hỏa đường kính 80mmTheo yêu cầu thiết kế1Cái
26Cung cấp Lắp đặt van một chiều đường kính 50mmTheo yêu cầu thiết kế7Cái
27Cung cấp Lắp đặt van đường kính 50mmTheo yêu cầu thiết kế7Cái
28Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu thiết kế2Cái
29Cung cấp Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mmTheo yêu cầu thiết kế1Cái
30Cung cấp Lắp đặt van đường kính 34mmTheo yêu cầu thiết kế2Cái
31Cung cấp Lắp đặt van đường kính 65mmTheo yêu cầu thiết kế2Cái
32Cung cấp Lắp đặt 1 chiều đường kính 65mmTheo yêu cầu thiết kế2Cái
33Cung cấp Lắp đặt van đường kính 80mmTheo yêu cầu thiết kế1Cái
34Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 34mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế8Cái
35Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế23Cái
36Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 65mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế23Cái
37Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 80mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế6Cái
38Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 34mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế4Cái
39Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 50mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế34Cái
40Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 65mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế20Cái
41Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 80mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế2Cái
42Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đk=34mmTheo yêu cầu thiết kế0,12100m
43Cung cấp Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu thiết kế0,91100m
44Cung cấp Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 65mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu thiết kế1100m
45Cung cấp Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 80mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mTheo yêu cầu thiết kế0,12100m
H CHỐNG SÉT
1Cung cấp Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bảo vệ 3 cấp độ Rp=51mTheo yêu cầu thiết kế1cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu thiết kế6cọc
3Cung cấp Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu thiết kế6cọc
4Gia công kim thu sét tia tiên đạo bảo vệ 3 cấp độ Rp=51mTheo yêu cầu thiết kế1cái
5Cung cấp Lắp đặt cáp đồng trục 1x50mm2Theo yêu cầu thiết kế52m
6Cung cấp Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo yêu cầu thiết kế1hộp
7Hàn điện tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế61 cọc
8Đo kiểm tra điện trở của đấtTheo yêu cầu thiết kế11 vị trí đo
9Cung cấp Lắp đặt ốc siết cáp đồng Ø150Theo yêu cầu thiết kế8Cái
I HỆ THỐNG BẢO VỆ GAS
1Cung cấp Lắp đặt van chuyển dòng tự độngTheo yêu cầu thiết kế1Cái
2Cung cấp Lắp đặt van van điện từTheo yêu cầu thiết kế2Cái
3Cung cấp Lắp đặt van bi nối bitTheo yêu cầu thiết kế4Cái
4Cung cấp Lắp đặt van an toàn đường ốngTheo yêu cầu thiết kế2Cái
5Cung cấp Lắp đặt van bi ren nốiTheo yêu cầu thiết kế6Cái
6Cung cấp Lắp đặt van điều áp bếpTheo yêu cầu thiết kế7Cái
7Cung cấp Lắp đặt cửa phân phối khíTheo yêu cầu thiết kế1Cái
8Cung cấp Lắp đặt áp kếTheo yêu cầu thiết kế6Cái
9Cung cấp Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm đường kính 25mmTheo yêu cầu thiết kế12Cái
10Cung cấp Lắp đặt chuông điệnTheo yêu cầu thiết kế2cái
11Cung cấp Lắp đặt cồi báo độngTheo yêu cầu thiết kế2bộ
12Cung cấp Lắp đặt đầu báo rò gasTheo yêu cầu thiết kế1bộ
13Cung cấp Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đkTheo yêu cầu thiết kế0,54100m
14Cung cấp Lắp đặt cút thép đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế20Cái
15Cung cấp Lắp đặt côn thép đường kính 25mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu thiết kế30Cái
16Cầu chữa cháy tự độngTheo yêu cầu thiết kế4Bình
17Module báo địa chỉTheo yêu cầu thiết kế1Bộ
18Cung cấp Lắp đặt tủ báo rò gas, 200x150x300Theo yêu cầu thiết kế2Tủ
19Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Theo yêu cầu thiết kế350m
20Cung cấp Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2Theo yêu cầu thiết kế180m
21Cung cấp Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống Theo yêu cầu thiết kế100m
J PHẦN THIẾT BỊ
1Tủ quày cassier trưng bàyTheo yêu cầu thiết kế11,4M2
2Rèm cửaTheo yêu cầu thiết kế48M2
3Máy lạnh 2HPTheo yêu cầu thiết kế3Bộ
4Bơm điện chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế1Cái
5Bơm bù ápTheo yêu cầu thiết kế1Cái
6Tủ điện Bơm chữa cháyTheo yêu cầu thiết kế1Cái
7Trung tâm báo cháyTheo yêu cầu thiết kế1Bộ 
8Tivi LCD 40 inchTheo yêu cầu thiết kế8Cái
9Âm lyTheo yêu cầu thiết kế6Cái
10LoaTheo yêu cầu thiết kế22Cái
11Đầu đĩa DVDTheo yêu cầu thiết kế5Cái
12Đầu KaraokeTheo yêu cầu thiết kế5Cái
13MicroTheo yêu cầu thiết kế12Cái
14Máy chiếuTheo yêu cầu thiết kế3Cái
15Màn hìnhTheo yêu cầu thiết kế3Cái
16Máy vi tínhTheo yêu cầu thiết kế3Bộ
17Máy inTheo yêu cầu thiết kế2Cái
18Máy tính cá nhânTheo yêu cầu thiết kế2Cái
19Máy tính tiềnTheo yêu cầu thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ca:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: tối thiểu là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 6.300.000.000 VNĐ (sáu tỉ, ba trăm triệu đồng) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(4) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng, kỹ thuật công trình, xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VNĐ (năm tỉ, sáu trăm triệu đồng)33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật: bảo hộ lao động, an toàn lao động, xây dựng, điện, hạ tầng, cơ khí...- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động Nhóm 2 hoặc có ít nhất 05 năm làm công việc an toàn, vệ sinh lao động: Người làm công tác an toàn, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP của Chính Phủ hoặc giấy chứng nhận, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn đã cấp trước ngày Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và Nghị định 140/2018/NĐ-CP ngày 8/10/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2016/NĐ-CP có hiệu lực.- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.33
5 Cán bộ kỹ thuật M&E 1 - Nhân sự tốt nghiệp đại học một trong các chuyên ngành: điện, điện tử, tự động hóa...- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.33
6 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ hoặc chứng nhận, bằng nghề đã được đào tạo nghề kỹ thuật trở lên (nề, hàn, xây dựng, điện, cấp thoát nước...).- Có hợp đồng lao động dài hạn (hoặc không thời hạn) được ký với nhà thầu còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải thùng tự đổ - trọng tải ≥ 5 Tấn1
2 Máy khoan bê tông ≥ 0,5 kW2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy đục bê tông ≥ 2,5 kW2
5 Máy cắt gạch ≥ 5 kW2
6 Máy thủy bình (laser hoặc tương đương)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->