Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên và phí môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210697068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đức Chính, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng + thuế tài nguyên và phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210676754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách địa phương và nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:57:00 đến ngày 2021-07-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,560,566,771 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy , độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,17 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc, sản xuất đất để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,347 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,347 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m3 |
| 8 | Rải Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,52 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,36 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót viên vỉa, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 13 | Bê tông viên vỉa M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | m |
| 16 | Bê tông rãnh đan , M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| B | Mương thoát nước | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,745 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông vỡ đổ ra bãi thải-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3922 | 100m3 |
| 4 | Đào đất mương, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đáy mương, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,09 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9 | m3 |
| 8 | Trát tường lòng mương, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,44 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,26 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131 | 1cấu kiện |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm thu nước bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Tấm |
| 17 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | đoạn |
| 19 | Bốc xếp ống cống, bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng về chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bốc xếp ống cống bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 23 | Xây tường chắn trên mương thủy lợi vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m2 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột điện, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng cột, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột điện, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0KN bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 10 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 11 | Móc giữa M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 12 | Tám treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 13 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt Lắp đặt dây cáp văn xoắn Al/XLPE/PVC 4x50 mm2 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | m |
| 19 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 4 CT (hộp 4 CT 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| D | THUẾ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 1 | khoản | |
| E | PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí môi trường | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.84085E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.6817E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.792.397.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi