Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705018-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210687110
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiêt thủ đô
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:56:00 đến ngày 2021-07-13 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,523,008,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép lát gạch Chương V 7,0506 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V 5,2727 m3
3 Đào đất móng sân khấu đến cos sân bằng thủ công Chương V 15,6678 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 32,4 1m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 4,3668 m3
6 Tháo tấm lợp tôn Chương V 2,8332 100m2
7 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V 1,4154 tấn
8 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chương V 0,1869 tấn
9 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,1857 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0621 100m3
11 Đất thừa vận chuyển đi Chương V 0,1236 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,84 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,08 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0298 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1273 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,433 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0506 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0178 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1133 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,609 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,0597 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,0108 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,147 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0045 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0042 100m2
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 2,8768 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,24 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,63 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,5424 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 21,1724 m2
31 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,8186 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,0654 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0108 100m3
34 Đất thừa vận chuyển đi Chương V 0,0628 100m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,5457 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,6156 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0334 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0809 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,3612 m3
40 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0273 tấn
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0214 100m2
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 5 cái
43 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,8279 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,296 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 10,8556 m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,6186 m2
47 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 13,4742 m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,5457 m3
49 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 153,6 m2
50 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Chương V 425,68 m
51 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Chương V 63,68 m2
52 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,8008 m3
53 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V 11,424 m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6633 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0297 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,1832 tấn
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,2565 100m2
58 Vách nhôm kính dày >=1.4mm, kính trắng 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) Chương V 118,7902 m2
59 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 66,459 m2
60 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 11,765 m2
61 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 18,042 m2
62 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm dày >=1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 10,44 m2
63 Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự Chương V 66,864 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 66,864 m2
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,9926 m3
66 Phá dỡ lan can con tiện Chương V 19,89 m2
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 2,6499 m3
68 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V 37,1318 m3
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V 1.802,343 m2
70 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V 215,807 m2
71 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà Chương V 52,14 m2
72 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà Chương V 994,7317 m2
73 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,6142 m3
74 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 1,8428 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,6142 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,1261 m3
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0148 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1066 tấn
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,1023 100m2
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,1025 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,2925 m3
82 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 7,12 1m
83 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 0,361 m3
84 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan Chương V 4 1 lỗ khoan
85 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan Chương V 4 1 lỗ khoan
86 Phun phụ gia vào lỗ khoan Chương V 8 lỗ
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0157 100m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0027 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0192 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,1439 m3
91 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 17,8702 m3
92 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,4357 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 514,5169 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.251,8002 m2
95 Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà Chương V 52,14 m2
96 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Chương V 667,4386 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 136,662 m2
98 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,432 m2
99 Căng lưới thép gia cố tường gạch Chương V 1.837,5 md
100 Công tác ốp gạch vào tường, men kính 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 331,424 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, men kính 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 92,875 m2
102 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600, vữa XM M75 Chương V 27,551 m2
103 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 621,0889 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.939,106 m2
105 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 89,2438 m2
106 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact - HPL 12mm (bao gồm phụ kiện, chiều cao bao gồm chân liên kết) Chương V 46,62 m2
107 Máng rửa tay inox Chương V 27,86 md
108 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 0,9 m3
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 2,16 m3
110 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V 836,6626 m2
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 2,16 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,9 m3
113 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 70,2136 m2
114 Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Chương V 202,8254 m2
115 Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 650,9241 m2
116 Phá dỡ lớp granito mặt bậc Chương V 25,0226 m2
117 Phá dỡ lan can khu thang bộ Chương V 12,1385 m2
118 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,1305 m3
119 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 1,3515 m2
120 Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc tam cấp Chương V 4,35 m
121 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 25,0226 m2
122 Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc thang Chương V 119,88 m
123 Gia công lan can inox Chương V 0,144 tấn
124 Lắp dựng lan can inox Chương V 16,6253 m2
125 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,4561 m3
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,8526 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,8526 m2
128 Gia công lan can inox Chương V 0,5201 tấn
129 Lắp dựng lan can inox Chương V 53,898 m2
130 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V 239,4002 m2
131 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2/lớp) chống thấm vệ sinh Chương V 278,5762 m2
132 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 239,4002 m2
133 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V 199,5608 m3
134 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V 199,5608 m3
135 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,3704 100m2
136 Thang tời 200kg Chương V 1 cái
137 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V 1 ht
138 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ Chương V 1 ht
139 Tủ điện tổng 600x500x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
140 Lắp đặt MCCB-3P-125A Chương V 1 cái
141 Lắp đặt MCB-3P-63A Chương V 2 cái
142 Lắp đặt MCB-3P-40A Chương V 1 cái
143 MCB 2P - 50A Chương V 4 cái
144 MCB 2P - 40A Chương V 1 cái
145 Lắp đặt MCB-1P-10A Chương V 1 cái
146 Đèn báo pha Chương V 3 cái
147 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
148 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A Chương V 3 bộ
149 Vôn kế 500V Chương V 1 cái
150 Am pe kế Chương V 3 cái
151 Chuyển mạch volt Chương V 1 cái
152 Tủ điện tổng 500x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
153 Lắp đặt MCB-3P-63A Chương V 3 cái
154 MCB 2P - 50A Chương V 4 cái
155 MCB 2P - 40A Chương V 1 cái
156 Lắp đặt MCB-1P-10A Chương V 1 cái
157 Đèn báo pha Chương V 3 cái
158 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
159 Tủ điện 8-12 modul Chương V 1 hộp
160 Lắp đặt MCB-2P-50A Chương V 1 cái
161 MCB-1P-25A Chương V 2 cái
162 MCB-1P-20A Chương V 1 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
164 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 3 cái
165 Tủ điện 4-8 modul Chương V 7 hộp
166 Lắp đặt MCB-2P-50A Chương V 7 cái
167 MCB-1P-25A Chương V 21 cái
168 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 14 cái
169 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 7 cái
170 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
171 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 6 cái
172 Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m Chương V 6 cọc
173 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Chương V 30 m
174 Kéo rải dây thoát sét - Loại dây thép D10mm Chương V 250 m
175 Kẹp định vị dây thoát sét Chương V 120 cái
176 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 2,7 100m
177 Hộp đo điện trở Chương V 2 cái
178 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W máng treo trần Chương V 56 bộ
179 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W máng công nghiệp ốp trần Chương V 7 bộ
180 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 11w rạng đông hoặc loại tương đương Chương V 37 bộ
181 Lắp đặt Đèn downight trang trí âm trần D120 11W Chương V 28 bộ
182 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 32 cái
183 Móc sắt treo quạt trần Chương V 32 cái
184 Điều tốc quạt Chương V 32 cái
185 Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi âm tường Chương V 14 cái
186 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường Chương V 2 cái
187 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 7 cái
188 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 24 cái
189 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 1 cái
190 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 4 cái
191 Lắp đặt ổ cắm đôi sino hoặc loại tương đương Chương V 46 cái
192 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V 30 m
193 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Chương V 20 m
194 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 310 m
195 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 860 m
196 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 1.680 m
197 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 1.860 m
198 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 dây tiếp địa Chương V 30 m
199 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 dây tiếp địa Chương V 330 m
200 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 dây tiếp địa Chương V 430 m
201 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 dây tiếp địa Chương V 840 m
202 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 dây tiếp địa Chương V 930 m
203 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 50 m
204 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 290 m
205 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 400 m
206 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.400 m
207 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Chương V 7 cái
208 Bộ phát wifi Chương V 2 cái
209 Switch 12 cổng Chương V 2 cái
210 Cáp UTP CAT6-4P Chương V 190 m
211 Moderm Chương V 1 cái
212 Tủ rack 15U Chương V 1 cái
213 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 180 m
214 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 10 m
215 Cáp VGA Chương V 42 m
216 Cáp HDMI Chương V 42 m
217 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Chương V 42 m
218 Hộp nhựa đấu nối PVC Chương V 7 cái
219 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 56 bộ
220 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 1 bộ
221 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) Chương V 57 cái
222 Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) Chương V 57 cái
223 Dây cấp xí bệt Chương V 57 bộ
224 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
225 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 1 bộ
226 Lắp đặt gương soi Chương V 1 cái
227 Lắp đặt kệ kính Chương V 1 cái
228 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V 1 cái
229 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm inox Chương V 18 cái
230 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 3m3 Chương V 4 bể
231 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V 14 bộ
232 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V 7 bộ
233 Lắp đặt vòi rửa tay D20 Chương V 56 bộ
234 Lắp đặt chậu bếp đôi Chương V 3 bộ
235 Máng inox rửa tay trẻ em dài 1.8m Chương V 27,3 md
236 Ống nhựa PPR D50 Chương V 0,3 100m
237 Ống nhựa PPR D40 Chương V 0,2 100m
238 Ống nhựa PPR D32 Chương V 0,5 100m
239 Ống nhựa PPR D25 Chương V 0,6 100m
240 Ống nhựa PPR D20 Chương V 0,8 100m
241 Ống nhựa PPR D20 - PN 20 Chương V 0,5 100m
242 Đầu nối ren trong PPR D50 Chương V 2 cái
243 Đầu nối ren trong PPR D40 Chương V 3 cái
244 Đầu nối ren trong PPR D32 Chương V 4 cái
245 Đầu nối ren trong PPR D25 Chương V 6 cái
246 Đầu nối ren trong PPR D20 Chương V 10 cái
247 Cút PPR D50 Chương V 2 cái
248 Cút PPR D50 Chương V 4 cái
249 Cút PPR D32 Chương V 6 cái
250 Cút PPR D25 Chương V 8 cái
251 Cút PPR D20 Chương V 14 cái
252 Củt nhựa PPR D25x20 Chương V 14 cái
253 Tê nhựa PPR D50/32 Chương V 2 cái
254 Tê nhựa PPR D50/32 Chương V 4 cái
255 Tê nhựa PPR D32/25 Chương V 14 cái
256 Tê nhựa PPR D25x25 Chương V 7 cái
257 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 28 cái
258 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 21 cái
259 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 2 cái
260 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 8 cái
261 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 14 cái
262 Van 2 chiều PPR D50 Chương V 2 cái
263 Van 2 chiều PPR D32 Chương V 9 cái
264 Van 2 chiều PPR D25 Chương V 2 cái
265 Van 2 chiều PPR D20 Chương V 24 cái
266 Van 1 chiều PPR D50 Chương V 2 cái
267 Van phao điện D32 Chương V 2 cái
268 Van cơ D32 Chương V 2 cái
269 Van điện từ D32 Chương V 2 cái
270 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm CLASS 2 Chương V 0,9 100m
271 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm CLASS 2 Chương V 0,8 100m
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm CLASS 2 Chương V 0,5 100m
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm CLASS 2 Chương V 0,7 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm CLASS 2 Chương V 0,4 100m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm CLASS 2 Chương V 0,3 100m
276 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm Chương V 12 cái
277 Nắp đậy ống kiểm tra D125 Chương V 12 cái
278 Cút 135 PVC D125 Chương V 8 cái
279 Cút 135 PVC D110 Chương V 16 cái
280 Cút 135 PVC D90 Chương V 8 cái
281 Cút 135 PVC D76 Chương V 14 cái
282 Tê chếch PVC 45 D125/110 Chương V 7 cái
283 Tê chếch PVC 45 D110/110 Chương V 12 cái
284 Tê chếch PVC 45 D90/76 Chương V 14 cái
285 Tê chếch PVC 45 D76/76 Chương V 10 cái
286 Tê chếch PVC 45 D76/34 Chương V 16 cái
287 Thông tắc D110 Chương V 14 cái
288 Thông tắc D90 Chương V 16 cái
289 Nút bịt PVC D110 Chương V 14 cái
290 Nút bịt PVC D90 Chương V 16 cái
291 Măng xông PVC D125 Chương V 20 cái
292 Măng xông PVC D110 Chương V 18 cái
293 Măng xông PVC D90 Chương V 12 cái
294 Măng xông PVC D76 Chương V 16 cái
295 Măng xông PVC D60 Chương V 10 cái
296 Cầu chắn rác D100 Chương V 12 cái
297 Cầu chắn rác D75 Chương V 5 cái
298 Ống PVC D90 class 2 Chương V 1,1 100m
299 Ống PVC D76 class 2 Chương V 0,1 100m
300 Măng xông PVC D90 Chương V 24 cái
301 Tê chếch PVC 45 D90 Chương V 12 cái
302 Tê chếch PVC 45 D90/75 Chương V 5 cái
303 Cút 135 PVC D90 Chương V 24 cái
304 Cút 135 PVC D75 Chương V 10 cái
B NHÀ LỚP HỌC 10 PHÒNG + CHỨC NĂNG + HIỆU BỘ 3 TẦNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 8,4981 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 53,7822 m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 204,146 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 7,7495 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,5618 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 5,2012 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 69,9931 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 5,6961 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 7,3 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 13,5109 tấn
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,8327 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 2,0627 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,5333 100m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V 2,2176 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0274 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 3,72 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,361 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,1726 tấn
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1093 100m2
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 10,8599 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0851 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,1512 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6469 m3
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 16 cái
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,772 m2
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 61,772 m2
27 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,9926 m2
28 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,1067 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,2249 100m3
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 47,0903 m3
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 6,8419 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,0205 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 7,5318 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,1414 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 109,2951 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 6,2836 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 9,1497 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 10,8168 tấn
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 9,6323 100m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 270,5072 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 26,1758 tấn
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 23,0691 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 15,0044 m3
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 1,3187 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,8937 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 1,1282 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,1187 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,1918 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 1,1405 tấn
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,3636 100m2
51 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 1,0886 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 53,9952 m2
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 1,0886 tấn
54 Gia công xà gồ thép Chương V 2,949 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,949 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 313,3056 m2
57 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( sử dụng đất tận dụng) Chương V 3,6027 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 80,0564 m3
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 3,908 m3
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 407,3425 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,4273 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,2962 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0463 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,2688 tấn
65 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 30,0243 m3
66 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.219,142 m2
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.678,6437 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 963,25 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 2.154,3899 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 554,5712 m2
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 73,618 m
72 Đóng lưới chống nứt Chương V 2.346,284 md
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.219,142 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6.126,0354 m2
75 Lát nền, sàn, ceramic 600x600 vữa XM mác 75 Chương V 1.828,0815 m2
76 Lát nền, sàn, ceramic 600x600 chống trơn vữa XM mác 75 Chương V 190,8012 m2
77 Ốp gạch ceramic 100x600 cắt từ gạch 600x600 Chương V 81,1976 m2
78 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2) chống thấm vệ sinh Chương V 182,4134 m2
79 Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Chương V 148,8697 m2
80 Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Chương V 444,5975 m2
81 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 143,6218 m2
82 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn Compact - HPL 12mm (bao gồm phụ kiện, chiều cao bao gồm chân liên kết) Chương V 39,277 m2
83 Bồn rửa tay inox Chương V 20 md
84 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 0,85 m2
85 Giá đỡ chậu rửa Chương V 2 cái
86 Vách nhôm kính hệ dày >=1.4mm, kính trắng 6.38 ly (phụ kiện đồng bộ) Chương V 208,895 m2
87 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 122,175 m2
88 Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm dày >=1.8mm, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 47,57 m2
89 Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày >=1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 93,96 m2
90 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm dày >=1.4mm, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 14,08 m2
91 Cửa lên mái bằng tôn Chương V 1,3248 m2
92 Bậc thang sắt D18 Chương V 14 cái
93 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 1,5026 tấn
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 63,8262 m2
95 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 139,36 m2
96 Diềm tôn che khe khe tường tiếp giáp 2 nhà Chương V 13,42 m
97 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,853 m3
98 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,2195 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,2195 m2
100 Gia công lan can inox 304 Chương V 2,6099 tấn
101 Lắp dựng lan can inox Chương V 221,0471 m2
102 Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp ( ĐM 1.5kg/m2/lớp) chống thấm vệ sinh Chương V 374,5426 m2
103 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 374,5426 m2
104 Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 319,7666 m2
105 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 4,3652 100m2
106 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V 126,6 m
107 Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng bằng Polycacbonat hoặc loại tương đương Chương V 1,2233 100m2
108 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,5826 m3
109 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,0664 m2
110 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 47,82 m2
111 Gia công lan can, tay vịn inox 304 Chương V 0,4534 tấn
112 Lắp dựng lan can, tay vịn inox Chương V 50,8752 m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 2,2702 m3
114 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 8,3259 m3
115 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,9898 m2
116 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 21,95 m2
117 Ốp gạch inax vào bồn hoa Chương V 3,5282 m2
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 14,5058 100m2
119 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 8,1648 100m2
120 Tủ điện tổng 600x500x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
121 Lắp đặt MCCB-3P-175A Chương V 1 cái
122 Lắp đặt MCCB-3P-80A Chương V 3 cái
123 MCB 2P - 50A Chương V 4 cái
124 MCB 2P - 40A Chương V 2 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
126 Đèn báo pha Chương V 3 cái
127 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
128 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 175/5A Chương V 3 bộ
129 Vôn kế 500V Chương V 1 cái
130 Am pe kế Chương V 3 cái
131 Chuyển mạch volt Chương V 1 cái
132 Tủ điện tổng 500x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
133 Lắp đặt MCCB-3P-80A Chương V 1 cái
134 MCB 2P - 50A Chương V 5 cái
135 MCB 2P - 40A Chương V 1 cái
136 MCB 2P - 25 Chương V 1 cái
137 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 1 cái
138 Đèn báo pha Chương V 3 cái
139 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
140 Tủ điện tổng 500x300x150 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
141 Lắp đặt MCCB-3P-80A Chương V 1 cái
142 MCB 2P - 25A Chương V 1 cái
143 MCB 2P - 50A Chương V 3 cái
144 MCB 2P - 40A Chương V 2 cái
145 MCB 2P - 32A Chương V 3 cái
146 MCB 1P - 10A Chương V 2 cái
147 Đèn báo pha Chương V 3 cái
148 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
149 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 12 cái
150 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 12 cái
151 Cọc tiếp địa 63x63x6, L2,5m Chương V 6 cọc
152 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm Chương V 30 m
153 Kéo rải dây thoát sét - Loại dây thép D10mm Chương V 250 m
154 Kẹp định vị dây thoát sét Chương V 120 cái
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chương V 2,7 100m
156 Hộp đo điện trở Chương V 2 cái
157 Tủ điện 4-8 modul Chương V 10 hộp
158 Lắp đặt MCB-2P-50A Chương V 10 cái
159 Lắp đặt MCB 1P - 25A Chương V 30 cái
160 Lắp đặt MCB 1P - 10A Chương V 20 cái
161 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 10 cái
162 Tủ điện 4-8 modul Chương V 2 hộp
163 MCB-2P-25A Chương V 2 cái
164 MCB-1P-16A Chương V 2 cái
165 MCB-1P-10A Chương V 2 cái
166 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 2 cái
167 Tủ điện 4-8 modul Chương V 2 hộp
168 Lắp đặt MCB-2P-50A Chương V 2 cái
169 MCB-1P-25A Chương V 6 cái
170 MCB-1P-10A Chương V 4 cái
171 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 2 cái
172 Tủ điện 4-8 modul Chương V 1 hộp
173 Lắp đặt MCB-2P-40A Chương V 1 cái
174 MCB-1P-25A Chương V 2 cái
175 MCB-1P-10A Chương V 2 cái
176 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 1 cái
177 Tủ điện 4-8 modul Chương V 3 hộp
178 Lắp đặt MCB-2P-32A Chương V 3 cái
179 MCB-1P-16A Chương V 3 cái
180 MCB-1P-10A Chương V 3 cái
181 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 3 cái
182 Vật tư phụ lắp đặt các tủ điện Chương V 1
183 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W máng treo trần Chương V 104 bộ
184 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W máng công nghiệp ốp trần Chương V 26 bộ
185 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED 1x18W ốp trần Chương V 2 bộ
186 Lắp đặt đèn led ốp trần D300 11w rạng đông hoặc loại tương đương Chương V 98 bộ
187 Lắp đặt Đèn downight trang trí âm trần D120 11W Chương V 44 bộ
188 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 64 cái
189 Móc sắt treo quạt trần Chương V 64 cái
190 Điều tốc quạt Chương V 64 cái
191 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V 20 cái
192 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V 9 cái
193 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 23 cái
194 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 7 cái
195 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 12 cái
196 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt + hạt + đế âm Chương V 11 cái
197 Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 12 cái
198 Lắp đặt công tắc - công tắc đôi đảo chiều bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 6 cái
199 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 95 cái
200 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Chương V 60 m
201 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V 680 m
202 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V 150 m
203 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V 80 m
204 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V 1.640 m
205 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 4.200 m
206 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 4.600 m
207 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 dây tiếp địa Chương V 60 m
208 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 dây tiếp địa Chương V 680 m
209 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 dây tiếp địa Chương V 150 m
210 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 dây tiếp địa Chương V 900 m
211 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 dây tiếp địa Chương V 2.100 m
212 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 dây tiếp địa Chương V 2.300 m
213 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 63mm Chương V 50 m
214 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 650 m
215 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 820 m
216 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 3.500 m
217 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Chương V 18 cái
218 Bộ phát wifi Chương V 6 cái
219 Switch 12 cổng Chương V 3 cái
220 Cáp UTP CAT6-4P Chương V 420 m
221 Moderm Chương V 1 cái
222 Tủ rack 15U Chương V 1 cái
223 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 400 m
224 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 20 m
225 Cáp VGA Chương V 72 m
226 Cáp HDMI Chương V 72 m
227 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Chương V 72 m
228 Hộp nhựa đấu nối PVC Chương V 12 cái
229 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Chương V 5 cái
230 Tổng đài điện thoại Analog 3CO-8EXT Chương V 1 cái
231 Tủ đấu dây điện thoại Chương V 1 cái
232 Dây điện thoại UTP CAT 3-1P Chương V 160 m
233 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 160 m
234 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Chương V 80 bộ
235 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 3 bộ
236 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) Chương V 83 cái
237 Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) Chương V 83 cái
238 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 2 bộ
239 Dây cấp xí bệt Chương V 83 bộ
240 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
241 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 2 bộ
242 Lắp đặt gương soi Chương V 2 cái
243 Lắp đặt kệ kính Chương V 2 cái
244 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Chương V 2 cái
245 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm inox Chương V 63 cái
246 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 3m3 Chương V 5 bể
247 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V 20 bộ
248 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V 9 bộ
249 Ống nhựa PPR D50 Chương V 0,5 100m
250 Ống nhựa PPR D40 Chương V 0,4 100m
251 Ống nhựa PPR D32 Chương V 0,8 100m
252 Ống nhựa PPR D25 Chương V 0,9 100m
253 Ống nhựa PPR D20 Chương V 1,3 100m
254 Ống nhựa PPR D20 - PN 20 Chương V 0,8 100m
255 Đầu nối ren trong PPR D50 Chương V 4 cái
256 Đầu nối ren trong PPR D40 Chương V 6 cái
257 Đầu nối ren trong PPR D32 Chương V 8 cái
258 Đầu nối ren trong PPR D25 Chương V 10 cái
259 Đầu nối ren trong PPR D20 Chương V 16 cái
260 Cút PPR D50 Chương V 4 cái
261 Cút PPR D50 Chương V 8 cái
262 Cút PPR D32 Chương V 10 cái
263 Cút PPR D25 Chương V 14 cái
264 Cút PPR D20 Chương V 20 cái
265 Củt nhựa PPR D25x20 Chương V 26 cái
266 Tê nhựa PPR D50/32 Chương V 5 cái
267 Tê nhựa PPR D40 Chương V 10 cái
268 Tê nhựa PPR D32/25 Chương V 15 cái
269 Tê nhựa PPR D25x25 Chương V 14 cái
270 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 32 cái
271 Tê nhựa PPR D20x20 Chương V 28 cái
272 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 5 cái
273 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 5 cái
274 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 10 cái
275 Van 2 chiều PPR D50 Chương V 5 cái
276 Van 2 chiều PPR D32 Chương V 10 cái
277 Van 2 chiều PPR D25 Chương V 20 cái
278 Van 2 chiều PPR D20 Chương V 20 cái
279 Van 1 chiều PPR D50 Chương V 5 cái
280 Van phao điện D32 Chương V 5 cái
281 Van cơ D32 Chương V 5 cái
282 Van điện từ D32 Chương V 5 cái
283 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm CLASS 2 Chương V 1,4 100m
284 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm CLASS 2 Chương V 1,2 100m
285 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm CLASS 2 Chương V 0,8 100m
286 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm CLASS 2 Chương V 1,05 100m
287 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm CLASS 2 Chương V 0,7 100m
288 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm CLASS 2 Chương V 0,5 100m
289 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 125mm Chương V 30 cái
290 Nắp đậy ống kiểm tra D125 Chương V 30 cái
291 Cút 135 PVC D125 Chương V 12 cái
292 Cút 135 PVC D110 Chương V 28 cái
293 Cút 135 PVC D90 Chương V 14 cái
294 Cút 135 PVC D76 Chương V 18 cái
295 Tê chếch PVC 45 D125/110 Chương V 12 cái
296 Tê chếch PVC 45 D110/110 Chương V 22 cái
297 Tê chếch PVC 45 D90/76 Chương V 24 cái
298 Tê chếch PVC 45 D76/76 Chương V 16 cái
299 Tê chếch PVC 45 D76/34 Chương V 20 cái
300 Thông tắc D110 Chương V 20 cái
301 Thông tắc D90 Chương V 22 cái
302 Nút bịt PVC D110 Chương V 20 cái
303 Nút bịt PVC D90 Chương V 22 cái
304 Măng xông PVC D125 Chương V 28 cái
305 Măng xông PVC D110 Chương V 24 cái
306 Măng xông PVC D90 Chương V 16 cái
307 Măng xông PVC D76 Chương V 21 cái
308 Măng xông PVC D60 Chương V 10 cái
309 Cầu chắn rác D100 Chương V 20 cái
310 Ống PVC D90 class 2 Chương V 2,1 100m
311 Măng xông PVC D90 Chương V 42 cái
312 Tê chếch PVC 45 D90 Chương V 20 cái
313 Cút 135 PVC D90 Chương V 60 cái
C NHÀ BẢO VỆ + Y TẾ 1 TẦNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,5026 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1675 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,335 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,2553 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,0402 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,197 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,4016 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1562 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,9851 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 4,9392 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,6683 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0607 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,051 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,1088 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,1747 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0332 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1867 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,8277 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,1661 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,108 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,3377 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 8,2447 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,7212 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,7262 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2756 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0462 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0068 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0346 tấn
29 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đất tận dụng Chương V 0,0195 100m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V 3,9073 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 15,5949 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,0717 m3
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 101,1433 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 96,0036 m2
35 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V 29,3216 m2
36 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V 30,589 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 90,35 m
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 130,4649 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 126,5926 m2
40 Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 39,229 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 75,8324 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 14,3276 m2
43 Lát nền, sàn, gạch chống nóng KT 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 46,1524 m2
44 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 2,7 m2
45 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Chương V 2,025 m2
46 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, hệ nhôm, kính trắng dày 6.38 ly (Phụ kiện đồng bộ đi kèm) Chương V 6,885 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0779 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,885 m2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 6,885 m2
50 Tủ điện tổng 600x500x170 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
51 Lắp đặt MCCB-3P-25A Chương V 1 cái
52 Lắp đặt RCBO-2P-30mmA 4.5kA Chương V 2 cái
53 MCB-1P-25A Chương V 1 cái
54 MCB-1P-20A Chương V 2 cái
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V 2 cái
56 Đèn báo pha Chương V 3 cái
57 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
58 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 25/5A Chương V 3 bộ
59 Vôn kế 500V Chương V 1 cái
60 Am pe kế Chương V 3 cái
61 Chuyển mạch volt Chương V 1 cái
62 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED 2x18W máng công nghiệp ốp trần Chương V 5 bộ
63 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED ốp tường Chương V 1 bộ
64 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 3 cái
65 Móc sắt treo quạt trần Chương V 3 cái
66 Điều tốc quạt Chương V 3 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 1 cái
68 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 1 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 6 cái
70 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V 340 m
71 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V 420 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 dây tiếp địa Chương V 170 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 dây tiếp địa Chương V 210 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 310 m
75 Lắp đặt ổ cắm mạng đơn Chương V 1 cái
76 Cáp UTP CAT6-4P Chương V 20 m
77 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Chương V 1 cái
78 Dây điện thoại UTP CAT 3-1P Chương V 20 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 40 m
80 Cầu chắn rác D100 Chương V 2 cái
81 Ống PVC D90 class 2 Chương V 0,1 100m
82 Măng xông PVC D90 Chương V 2 cái
83 Tê chếch PVC 45 D90 Chương V 2 cái
84 Cút 135 PVC D90 Chương V 6 cái
D BỂ PCCC 200M3
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 3,3544 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,6709 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 2,6836 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 9,2156 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 62,3239 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,37 100m2
7 SXLD cốt thép bể đường kính Chương V 2,5942 tấn
8 SXLD cốt thép bể đường kính Chương V 4,9002 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,6772 tấn
10 Khung sắt bảo vệ máy bơm Chương V 1 cái
11 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V 78,3768 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 133,7891 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 133,7891 m2
14 Khoá bể nước Chương V 1 cái
15 Băng cản nước mạch ngừng Chương V 44,78 m
16 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 212,1659 m2
E BỂ LỌC NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,4874 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,8746 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 4,1226 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,1704 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,3849 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,3626 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,6918 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,1397 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 7,8962 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,96 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,96 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,42 m2
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 35,42 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 12,6768 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 90,38 m2
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,1274 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,42 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,41 100m3
19 Nắp bể Chương V 1 cái
20 Lớp Sỏi nhỏ KT 0.5-1cm Chương V 0,2918 m3
21 Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước Chương V 0,7296 m3
22 Than hoạt tính dày 10cm Chương V 0,2918 m3
23 Vật liệu lọc hạt Filox dùng để xử lý sát, mangan, asen trong bể lọc Chương V 0,1459 m3
24 Cát vàng hạt to hoặc cát thạch anh chuyên dụng cho bể lọc nước Chương V 0,2918 m3
25 Dàn phun Chương V 1 cái
F NHÀ XE
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V 40,8 1m
2 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Chương V 20,384 m3
3 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 4,1933 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0819 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,1638 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,4252 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,1875 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V 3,7074 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,125 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0848 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0615 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1359 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,2015 tấn
14 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,1553 tấn
15 Lắp dựng cột thép Chương V 0,1553 tấn
16 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V 0,5701 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V 0,5701 tấn
18 Gia công giằng mái thép Chương V 0,2486 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 0,2486 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 19,582 m2
21 Sản xuất xà gồ thép Chương V 0,2597 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,2597 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 31,2 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chương V 0,096 100m
25 Quả cầu chắn rắc Chương V 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 76mm Chương V 4 cái
28 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,585 100m2
29 Máng tôn, diềm mái Chương V 13 md
G NHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 1,3 m3
2 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,2536 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0976 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,182 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,3 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,2548 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0422 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,091 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1461 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1659 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,2368 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,933 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2666 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0242 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0038 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0239 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,5227 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,095 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0358 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0753 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,572 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,052 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0434 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1266 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,1506 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 0,2671 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,2116 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,0585 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0086 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,0005 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,0033 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Chương V 0,9118 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,3942 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,018 100m2
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,4766 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 29,074 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,296 m2
38 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Chương V 20,1976 m2
39 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Chương V 9,1184 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 2,6 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,75 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 86,65 m
43 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 1,1679 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 49,2716 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 47,7644 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 19,58 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 16,34 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,0621 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,9 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 3,45 m2
51 Tủ điện tổng 300x200x200 sơn tĩnh điện tôn dày 1.5mm Chương V 1 hộp
52 Lắp đặt MCCB-3P-32A Chương V 2 cái
53 Lắp đặt MCB-1P-10A Chương V 1 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED ốp tường Chương V 2 bộ
55 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc bao gồm mặt hạt đế âm Chương V 1 cái
56 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 1 cái
57 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V 20 m
58 Cáp 0.6KV CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Chương V 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 75 m
60 Cầu chắn rác D60 Chương V 2 cái
61 Ống PVC D60 class 2 Chương V 0,2 100m
62 Cút PVC D60 Chương V 2 cái
63 Cút 135 PVC D60 Chương V 4 cái
H CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố, đất cấp II Chương V 9,828 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 5,9571 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,9897 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,4147 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0624 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,0401 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0718 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,1164 tấn
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0526 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,1052 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 1,1254 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,1627 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,0199 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,1157 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,6705 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 0,0761 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0135 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0542 tấn
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,6356 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,9445 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 23,453 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 45,7331 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 8,226 m2
24 Ốp gạch inax vào trụ cổng Chương V 14,043 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 63,3691 m2
26 Gia công cổng inox Chương V 0,2006 tấn
27 Lắp dựng cửa Chương V 10,8 m2
28 Bánh xe cổng Chương V 2 cái
29 Biển tên trường chữ đồng Chương V 1 bộ
30 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 2,1777 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,7259 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 1,4518 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 15,4583 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 54,6776 m3
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 45,5336 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,6951 m3
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,2797 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,1949 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,3467 tấn
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 18,4527 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 13,0048 m3
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 36,5442 m3
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 206,668 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 787,958 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 197,1232 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.191,7492 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 hàng rào Chương V 135,605 m
48 Gia công hàng rào hoa sắt Chương V 1,2904 tấn
49 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V 31,2 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 31,2 m2
I SÂN + BỒN TRỒNG CÂY
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 5,25 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 1,75 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 3,9375 m3
4 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 3,4375 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,5 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 12,5 m2
7 Đổ đất mầu trồng cây Chương V 68 m3
8 Trồng cỏ lá tre Chương V 340 m2
9 Đào đất móng băng , đất cấp II Chương V 0,9408 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 0,3136 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,3136 m3
12 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,156 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,152 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 7,84 m2
15 Lát đá mặt bồn cây, vữa XM mác 75 Chương V 5,292 m2
16 Trồng cây bóng mát Chương V 5 cây
17 Mua đá mạt để tôn nền Chương V 236,698 m3
18 Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,367 100m3
19 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 153,7 m3
20 Lớp nilong chống mất nước Chương V 1.537 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Chương V 1.537 m2
22 Lát nền, sàn,gạch terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Chương V 1.537 m2
J HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Vỏ tủ KT 1000x600x400mm sơn tĩnh điện tôn dày 2mm Chương V 1 cái
2 MCCB - 4P - 250A - 50KA + cuộn Suntrip Chương V 1 cái
3 MCCB - 4P - 125A - 36KA Chương V 1 cái
4 MCCB - 3P - 175A - 25KA Chương V 1 cái
5 MCCB - 3P - 125A - 25KA Chương V 1 cái
6 MCCB - 3P - 63A - 25KA Chương V 1 cái
7 MCCB - 3P - 32A - 25KA Chương V 1 cái
8 MCCB - 3P - 25A - 25KA Chương V 3 cái
9 Vôn kế 500V Chương V 1 cái
10 Am pe kế Chương V 3 cái
11 Biến dòng 250/5A Chương V 4 bộ
12 Chuyển mạch volt Chương V 1 cái
13 Đèn báo pha Chương V 6 cái
14 Cầu chì 2A Chương V 6 cái
15 Chống sét PRD 3P+N, Imax 65KA Chương V 1 Bộ
16 Vật tư phụ Chương V 1
17 Vỏ tủ KT 500x300x150mm sơn tĩnh điện dày 1.5mm Chương V 1 cái
18 MCCB - 3P - 32A - 10KA Chương V 2 cái
19 MCB - 1P - 6A - 6KA Chương V 1 cái
20 Công tắc tơ 3 pha 25A kèm rơ kle nhiệt 12-18A Chương V 2 cái
21 Đèn báo pha Chương V 3 cái
22 Cầu chì 2A Chương V 3 cái
23 Timer le7m-2 Chương V 1 cái
24 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x95mm2 Chương V 60 m
25 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x70mm2 Chương V 75 m
26 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x35mm2 Chương V 85 m
27 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x6mm2 Chương V 95 m
28 Cáp CU / XLPE / DASTA/PVC 4x4mm2 Chương V 60 m
29 Cáp CU / FR /XLPE / DASTA/PVC 4x16mm2 Chương V 155 m
30 Dây E CU/PVC 1X50mm2 Chương V 60 m
31 Dây E CU/PVC 1X35mm2 Chương V 75 m
32 Dây E CU/PVC 1X16mm2 Chương V 240 m
33 Dây E CU/PVC 1X6mm2 Chương V 95 m
34 Dây E CU/PVC 1X4mm2 Chương V 60 m
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160/150 Chương V 0,6 100m
36 Lắp đặt ống nhựa HDPE D125/105 Chương V 0,75 100m
37 Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65 Chương V 0,85 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Chương V 1,55 100m
39 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Chương V 1,55 100m
40 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 11,6 m3
41 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,6525 100m3
42 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,87 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,87 100m3
44 Băng báo cáp Chương V 145 md
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V 6,2001 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,4147 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,4613 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2774 m3
49 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,0992 100m2
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0344 100m2
51 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 1,2566 m3
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0122 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,0266 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,0208 tấn
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0238 tấn
56 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,2081 m3
57 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
58 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,76 m2
59 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 1,28 m2
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V 3,2168 m3
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0298 100m3
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V 0,4368 m3
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,048 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,24 m3
65 Bu lông M18x350 Chương V 4 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V 0,0075 100m
67 Dây CU/PVC 1x50mm2 Chương V 20 m
68 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc và cáp Chương V 8 mối
69 Cáp đồng trần M95 Chương V 45 m
70 Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m Chương V 8 cọc
71 Hóa chất giảm điện trở (11.34kg/bao) Chương V 6 bao
72 Đèn pha bóng đèn 50w Chương V 7 cái
73 Cáp CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V 165 m
74 Cáp CU/XLPE/PVC 1x2.5mm2 Chương V 165 m
75 ống HDPE D25/20 Chương V 1,2 100m
76 ống PVC D20 luồn dây Chương V 0,45 100m
77 Đào đất móng băng, đất cấp II Chương V 4 m3
78 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4 100m3
79 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 32/25MM Chương V 0,8 100m
80 Cáp CAT 6E Chương V 85 m
81 Cáp thoại 10x2x0,5 Chương V 70 m
82 Bơm cấp nước Q30 m3/h, H30 m Chương V 2 cái
83 Bơm giếng khoan Q5 m3/h, H10m Chương V 1 cái
84 Giếng khoan D76 30m Chương V 1 cái
85 Ống nhựa PPR D40 Chương V 0,35 100m
86 Ống nhựa PPR D32 Chương V 0,82 100m
87 Ống nhựa PPR D25 Chương V 0,29 100m
88 Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm Chương V 1 cái
89 Crefin D40 Chương V 1 cái
90 Van chặn PPR D40 Chương V 1 cái
91 Van chặn PPR D25 Chương V 6 cái
92 Măng sông nhựa PPR D40 Chương V 8 cái
93 Măng sông nhựa PPR D32 Chương V 17 cái
94 Măng sông nhựa PPR D25 Chương V 7 cái
95 Cút nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
96 Cút nhựa PPR D32 Chương V 6 cái
97 Cút nhựa PPR D25 Chương V 8 cái
98 Tê nhựa PPR D40 Chương V 4 cái
99 Tê nhựa PPR D32 Chương V 4 cái
100 Tê nhựa PPR D25 Chương V 12 cái
101 Lắp đặt côn thu PVC D40x32 Chương V 1 cái
102 Lắp đặt côn thu PVC D32x25 Chương V 1 cái
103 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 8,2944 m3
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Chương V 35,8525 m3
105 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,2379 100m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,4414 100m3
107 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 21,9532 m3
108 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 2,6406 100m3
109 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 2,0624 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,5782 100m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 9,7092 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,4452 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,9396 100m2
114 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 7,5794 m3
115 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 169,128 m2
116 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 46,98 m2
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,9472 m3
118 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,4061 100m2
119 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,7682 tấn
120 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 167 cấu kiện
121 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V 2,0736 m3
122 Đào móng công trình, chiều rộng, đất cấp II Chương V 0,221 100m3
123 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0649 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,1975 100m3
125 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,0736 m3
126 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,221 m3
127 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1329 100m2
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0954 tấn
129 Thang sắt fi 18 Chương V 35,9 kg
130 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 6,3017 m3
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 31,04 m2
132 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 6,4 m2
133 Lắp dựng khung tấm đan bằng thép Chương V 10 cấu kiện
134 Bộ nắp ga gang KT 800x800 Chương V 10 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7785E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.556E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư; + Hợp đồng; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->