Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210653576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình nông thôn mới và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 14:51:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7839 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6186 | 100m² |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,083 | m³ |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0244 | 100m² |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5067 | m³ |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,255 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6763 | 100m³ |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6982 | m³ |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8775 | m³ |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,202 | m³ |
| 14 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,7118 | m² |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,0894 | m² |
| 16 | Trát gờ chỉ, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | m |
| 17 | Đắp đấu đầu cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,5462 | m² |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.382,3474 | m² |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,08 | m² |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2254 | tấn |
| 23 | Mũi giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738 | cái |
| 24 | Bản lề cối cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Bộ then cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bộ chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6889 | 1m² |
| 29 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m² |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 31 | San gạt bù phụ mặt sân S=(11.885,89m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 32 | Vật liệu san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.090,804 | m3 |
| 33 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,908 | 100m³ |
| 34 | Đào xúc, vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m³ |
| 35 | Lót Nylon đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5 | m² |
| 36 | Bê tông nền đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | m³ |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0588 | 100m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m² |
| 39 | Bê tông đáy rãnh nước đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8608 | m³ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,663 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | 100m² |
| 42 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8016 | m³ |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9421 | tấn |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,632 | m² |
| 45 | Láng rãnh dày 1cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m² |
| 46 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8681 | 100m³ |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m² |
| 50 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m³ |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m³ |
| 52 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | tấn |
| 58 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7689 | 100m² |
| 59 | Tôn phẳng úp nóc 0.42mm rộng 0.4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1856 | m |
| 60 | Ke chống bão 6 cái / 1m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 61 | Bê tông nền đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m³ |
| 62 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | 100m³ |
| 63 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m³ |
| 64 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0596 | m³ |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 66 | Lót Nylon đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6 | m² |
| 67 | Bê tông nền đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | m³ |
| 68 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m² |
| 69 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m³ |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7429 | 100m³ |
| 71 | Bê tông đá dăm lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5092 | m³ |
| 72 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 75 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m² |
| 77 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m² |
| 78 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m² |
| 79 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m³ |
| 80 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m³ |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m³ |
| 82 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m² |
| 83 | Bê tông nền đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m³ |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, M 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m² |
| 85 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m² |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1889E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.37E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.020.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi