Gói thầu: Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 1 xã Trà Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705621-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Trà Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nhà văn hóa và khu thể thao thôn 1 xã Trà Giang
Số hiệu KHLCNT 20210705354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 12:12:00 đến ngày 2021-07-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,462,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,559 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,556 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,848 m3
7 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,772 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,818 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
10 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,472 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
12 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,878 m3
13 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,012 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 100m2
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,836 100m2
17 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
18 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,029 100m2
19 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,091 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,724 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,214 tấn
29 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,795 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép neo vào xà gồ mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,774 100m2
33 GCLD cùm chống bão trên mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
34 GCLD máng xối tôn tại sảnh trước bằng tôn phẳng, dày 4.2zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 md
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
36 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,283 tấn
38 GCLD bu lông D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
C KIẾN TRÚC
1 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9,0x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
2 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9,0x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,972 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,726 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (Gạch không nung 7,5x11,5x17), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
6 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông (tường ngoài nhà và tại các vị trí giao nhau giữa trụ, dầm, lanh tô với tường xây gạch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,08 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,66 m2
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,464 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,724 m2
10 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,252 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,68 m2
12 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 (VL*1,25;NC*1,1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,16 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,872 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,872 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=0,7 - 1,4, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
17 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
18 Đắp ô trang trí tại mặt tiền trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Đắp ô trang trí tại mặt tiền trục B Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đắp trang trí tại trụ trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
21 Đắp chữ thôn văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
22 Đắp phù hiệu trang trí tại trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,445 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
27 Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,275 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,418 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,912 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,602 100m2
32 Cửa đi bằng thép hình tổ hợp, kính trắng dày 8mm (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
33 Cửa đi nhôm, tấm pa nô nhôm và phụ kiện kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m2
34 Cửa sổ bằng thép hình tổ hợp, kính trắng dày 8mm (bao gồm bản lề, khóa cần gạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m2
35 Gia công lắp đặt khung hoa sắt bảo vệ cửa sổ bằng sắt hộp mạ kẽm 14*14*1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,68 m2
36 Đóng trần thả, kích thước tấm trần 600x600, khung kim loại (tấm trần nhựa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,92 m2
D HỐ THẤM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
4 Xây gạch không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
5 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
E HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
4 Xây gạch thẻ không nung 5,5x9x19, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
5 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,928 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,68 m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F NỀN SÂN
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,464 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 m3
G ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 60x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, loại hộp 100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,9 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,7 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m
18 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
19 Lắp đặt tủ điện kích thước 200x150x117 (bao gồm các thanh ray, nối đất chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt RED nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
21 LĐ bình chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
22 LĐ bình chữa cháy MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
23 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TL
24 Lắp đặt giá treo bình PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
H NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 LĐ khóa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 LĐ khóa d27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt dây xịt nước dài 3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
20 Lắp đặt van phao điện trên bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt máy bơm nước 2HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt quả cầu thu rác d100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
I KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,801 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,89 m3
5 Làm tầng lọc ngược của kè chắn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 ck
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 100m3
J SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,982 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,982 100m3
3 San đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,982 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 hợp đồng thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng, cấp III, có tính chất tương tự gói thầu, có giá trị tối thiểu là 863.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 863.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->