Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210702805-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Định Quán_Công ty TNHH Một Thành viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210227413
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay ưu đãi của tỉnh + Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:51:00 đến ngày 2021-07-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 653,052,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,795,790 VNĐ ((Chín triệu bảy trăm chín mươi lăm nghìn bảy trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.79579097E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95915819E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.136.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥914.273.824 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Puly
- Đặc điểm thiết bị chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây
- Số lượng tối thiểu 10
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần móng và tiếp địa
C Móng M12 phá đá (M12PĐ)
1Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu >1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
2Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
D Móng bê tông trụ BTLT 12m đơn phá (M12BT-PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,72m3)1.923kg
2Cát vàng(0,511x0,72m3)3,69m3
3Đá 1x2(0,833x0,72m3)6,02m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm7,23m3
E Móng bê tông trụ 12m ghép phá đá (M12BT2PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x0,806m3)6.860,8kg
2Cát vàng(0,511x0,806m3)13,184m3
3Đá 1x2(0,833x0,806m3)21,472m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm25,792m3
F Móng bê tông trụ BTLT 14m đôi phá đá (M14BT2PĐ)
1Ximăng PC40(266kg/m3x1,577m3)2.936,5kg
2Cát vàng(0,511x1,577m3)5,642m3
3Đá 1x2(0,833x1,577m3)9,198m3
4Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp 3 bằng thủ công; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
5Phá đá cấp 3 bằng búa căn khí nén 3m3/ph1trọn bộ
6Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250cm11,039m3
G Tiếp địa lặp lại trụ 12m có dây Te
1Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc40bộ
2Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m;11,7m)VT A cấp26kg
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-50mm220cái
4Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn10bộ
5Ốc xiết cáp cỡ 25mm230cái
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, đương kính F 8-10mm26kg
7Đóng cọc tiếp địa đất cấp 340cọc
8Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
H Phần trụ
I Trụ bê tông ly tâm 12m
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lựcVT A cấp78trụ
2Dựng trụ BTLT 78trụ
J Trụ bê tông ly tâm 12m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)VT A cấp10trụ
2Dựng trụ BTLT 10trụ
K Trụ bê tông ly tâm 14m
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lựcVT A cấp10trụ
2Dựng trụ BTLT 10trụ
L Trụ bê tông ly tâm 14m có sẵn dây tiếp địa trong thân trụ
1Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực (sắt t/địa phi10 trong thân trụ)VT A cấp4trụ
2Dựng trụ BTLT 4trụ
M Phần xà, néo
N Xà đơn composite 110x80x5x800: XCOM-8Đ
1Đà composite 110x80x5x800VT A cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,71mVT A cấp1cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
O Xà đơn composite 110x80x5x2400: XCOM-24Đ
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVT A cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVT A cấp4cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
P Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 0,8m: X-8ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800/Zn (1 ốp)VT A cấp1cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVT A cấp1cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x800 đơn trên cột BTLT (11,987kg)1bộ
Q Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)VT A cấp6cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnVT A cấp6cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 đơn trên cột BTLT (29,425kg)6bộ
R Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100/Zn (3 ốp)VT A cấp42cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x1990/ZnVT A cấp42cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn42bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn42bộ
5Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn63bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2100 kép trên cột BTLT (58,889kg)21bộ
S Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)VT A cấp8cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVT A cấp16cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn16bộ
6Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg)4bộ
T Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m lắp trụ ghép: X-22K-K
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)VT A cấp12cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVT A cấp24cây
3Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
4Boulon 16x500+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn6bộ
5Boulon 16x450VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
6Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn24bộ
7Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 kép trên cột BTLT trụ dừng (58,628kg)6bộ
U Phần dây, sứ và phụ kiện
V Phân trung thế 3 pha XDM
W Phần dây cáp
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m)VT A cấp203,4747kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2VT A cấp3.130,38m
3Cáp nhôm lõi thép AC-95/16(0,384kg/m)VT A cấp84,2112kg
4ACXH-185mm2 24kV: x 1,02VT A cấp657,9m
5Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp9m
6Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 độ cao 0,215km
7Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 95mm2 bằng TC kết hợp cơ giới0,645km
8Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,023km
9Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới3,069km
10Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 9m
X Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ27bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn27bộ
3Dây nhôm buộc đầu sứ A701kg
4Lăp đặt sứ hạ thế các loại sứ khác bằng TC (Uclevit)27sứ
Y Bộ khóa néo dây T.H cỡ dây 50mm2 vào trụ : Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)14cái
2Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
Z Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVT A cấp162cái
2Chân sứ đứng D20VT A cấp162cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn162sứ
AA Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X
1Sứ treo polymerVT A cấp42chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài42cái
3Lắp đặt cách điện polymer néo đơn dây dẫn, U 42bộ
AB Giáp níu dừng dây bọc ỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm236cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm236cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm236cái
AC Bộ giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm2
1Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 185mm26cái
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 185mm26cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 185mm26cái
AD Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm228cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm296cái
3Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây 185mm230cái
4Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây 185mm28cái
AE Vật tư phụ:
1Kẹp quai 4/06cái
2Kẹp hotline 4/06cái
3Kẹp ép WR cỡ dây 50mm240cái
4Kẹp ép WR cỡ dây 95mm24cái
5Đầu cosse ép Cu-Al trung thế 50mm26cái
6Ống nối dây chịu lực cỡ dây 50mm26cái
7Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn( Kẹp trụ đôi)24bộ
8Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn( Kẹp trụ đôi)24bộ
9Dây chảy 15K6Sợi
10Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO6cái
11Chụp cách điện kẹp quai3cái
12Bảng báo độ cao8cái
13Bảng báo pha6cái
14Bảng chỉ danh2cái
15Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)10cuộn
AF Phân trung thế 1 pha XD mới
1Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 : chiều dài x 1,02VT A cấp204,5kg
2Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-24kV-50mm2 : chiều dài x 1,02VT A cấp1.048,6m
3Cáp C/XLPE-24kV-25mm2 : chiều dài x 1,02VT A cấp4,08m
4Kéo dây nhôm lõi thép trần tiết diện dây 50mm2 độ cao 1,028km
5Kéo dây nhôm lõi thép bọc cách điện tiết diện dây 50mm2 bằng TC kết hợp cơ giới1,028km
AG Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U
1Uclevis (4mm)+sứ ống chỉ23bộ
2Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn23bộ
3Lăp đặt sứ hạ thế cc loại sứ khc bằng TC (Uclevit)23bộ
AH Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T
1Khóa néo dây cỡ dây 50 (3U-4mm)12cái
2Móc treo chữ U loại dài12cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
AI Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1Sứ đứng 24KVVT A cấp1cái
2Chân sứ đứng D20VT A cấp1cái
3Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn1bộ
AJ Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI
1Sứ đứng 24KVVT A cấp7cái
2Chân sứ đỉnh thẳng dài 870mmVT A cấp7cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn14bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn7bộ
AK Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG
1Sứ đứng 24KVVT A cấp32cái
2Chân sứ đỉnh cong dài 870mmVT A cấp32cái
3Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn64bộ
4Lắp đặt sứ đứng trung thế loại 15-22kV trên cột tròn32bộ
AL Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào trụ : CĐT ply-T
1Sứ treo polymerVT A cấp12chuỗi
2Móc treo chữ U loại dài24cái
3Boulon mắt 16x300+1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
4Lắp đặt cch điện polymer no đơn dy dẫn, U 12chuỗi
AM Giáp níu dừng dây bọc cỡ dây 50mm2
1Giáp níu dây bọc cỡ dây 50mm212chuỗi
2Mắc nối yếm giáp cỡ dây 50mm224cái
3Yếm móng U giáp níu cỡ dây 50mm212cái
AN Dây buộc sứ
1Giáp buộc đầu sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm28cái
2Giáp buộc cổ sứ đơn cỡ dây ≤ 50mm232cái
AO Vật tư phụ
1Kẹp ép WR cỡ dây 50mm218cái
2Đầu cosse ép Cu-Al hạ thế 50mm21cái
3Boulon 16x550VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn( Kẹp trụ đôi)15bộ
4Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn( Kẹp trụ đôi)15bộ
5Kẹp quai 4/02cái
6Kẹp hotline 4/01cái
7Bảng báo độ cao7cái
8Bảng báo pha2cái
9Bảng chỉ danh1cái
10Dây chảy 10K1Sợi
11Bass LI bắt FCO, LA1Bộ
12Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO1cái
13Chụp cách điện kẹp quai2cái
14Băng keo cách điện trung thế (19mm-9,1m)3cuộn
AP Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp6cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
AQ Phần thiết bị đường dây 1 pha XDM
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp1cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV1bộ
AR Phần Trạm biến áp
AS MBA
1Máy biến áp 1P-100kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousVT A cấp1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1pha 100KVA-12,7/0,22-0,44kV1máy
AT FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp1cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV1bộ
AU LA
1LA 18kV-10kAVT A cấp1cái
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
AV MCCB
1MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)VT A cấp1cái
AW B. PHẦN VẬT LIỆU
AX Giá treo 1 MBA
1Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
AY Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800VT A cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVT A cấp1cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
5Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
AZ Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m;55,2m)VT A cấp12,4kg
2Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc3bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm21cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm26cái
6Ống PVC D21x1,6mm1m
7Cổ dê ốp ống D211bộ
8Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn3bộ
9Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy)11 lần
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 44m
11Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3;Đắp đất nền móng công trình độ chặt 0,9; bằng máy đầm cầm tay 70kg1trọn bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA55,2m
BA Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế (Theo tiêu chuẩn của Cty ĐLĐN)VT A cấp1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha1tủ
BB Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp4m
2Kẹp quai 2/01cái
3Kẹp hotline 2/01cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4m
BC Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120VT A cấp18,3m
2Cáp đồng bọc CV25VT A cấp7m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm24cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm22cái
5Ống PVC D114x4,9mm4m
6Co 90 độ PVC D1141cái
7Cổ dê ốp ống D1142cái
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18,3m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7m
10Lắp ống PVC bảo vệ cáp trong TBA4m
BD Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2VT A cấp4m
BE Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K1Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
3Chụp cách điện LA1cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO1cái
5Chụp cách điện kẹp quai1cái
6Bass LL bắt FCO và LA1bộ
7Bảng tên trạm1cái
8Bảng báo nguy hiểm1cái
9Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)1lon
11Keo silicon bít miệng ống2chai
BF TBA 1x75kVA
BG A.PHẦN THIẾT BỊ
BH MBA
1Máy biến áp 1P-75kVA-8,6(12,7)/0,22-0,44kV amorphousVT A cấp1máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 1 pha 75KVA-12,7/0,22-0,44kV1máy
BI FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp1cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV1bộ
BJ LA
1LA 18kV-10kAVT A cấp1cái
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
BK MCCB
1MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)VT A cấp1cái
BL B. PHẦN VẬT LIỆU
BM Giá treo 1 MBA
1Boulon 16x300+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
BN Xà Composite 110x80x5 dài 800mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5x800VT A cấp1cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,72mVT A cấp1cây
3Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn1bộ
4Boulon 16x450+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Lắp đặt xà composite 110x80x5x800 đơn trên cột BTLT (3,852kg)1bộ
BO Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m;55,2m)VT A cấp12,4kg
2Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc3bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm22cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm28cái
5Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm26cái
6Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn3bộ
7Ống PVC D21x1,6mm1m
8Cổ dê ốp ống D211bộ
9Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy)11 lần
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 44m
11Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,91trọn bộ
12Đóng cọc tiếp địa đất cấp 33cọc
13Rải dây tiếp địa trong TBA55,2m
BP Tủ MCCB + điện kế
1Tủ điện kế và MCCB trạm treoVT A cấp1tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha1tủ
BQ Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp4m
2Kẹp quai 2/01cái
3Kẹp hotline 2/01cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 4m
BR Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV120VT A cấp18m
2Cáp đồng bọc CV25VT A cấp7m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm22cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 25mm21cái
5Ống PVC D114x4,9mm4m
6Co 90 độ PVC D1141cái
7Cổ dê ốp ống D1142cái
8Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 18m
9Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 7m
BS Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2VT A cấp4m
BT Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K1Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA1cái
3Chụp cách điện LA1cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO1cái
5Chụp cách điện kẹp quai1cái
6Bass LL bắt FCO và LA1bộ
7Bảng tên trạm1cái
8Bảng báo nguy hiểm1cái
9Băng keo cách điện hạ thế1cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)1lon
11Keo silicon bít miệng ống2chai
BU TBA 3P -250kVA
BV A.PHẦN THIẾT BỊ
BW MBA
1Máy biến áp amorphous 3P-250-22/0,4kVVT A cấp2máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV 2máy
BX FCO
1FCO 27kV-100A-12kAVT A cấp6cái
2Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 22KV6bộ
BY LA
1LA 18kV-10kAVT A cấp6cái
2Lắp đặt chống sét van 6bộ
BZ MCCB
1MCCB 3 cực 600V-160/400A-50KA (loại chỉnh được)VT A cấp2cái
CA B. PHẦN VẬT LIỆU
CB Bộ đà đơn L75x75x8 dài 2,2m đỡ sứ tại trạm ngồi
1Xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200/Zn (4 ốp)VT A cấp2cây
2Thanh chống sắt tráng kẽm L50x50x5x810/ZnVT A cấp4cây
3Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
5Lắp đặt xà sắt tráng kẽm L75x75x8x2200 đơn trên cột BTLT (29,759kg)2bộ
CC Bộ sứ đứng + ty sứ
1Sứ đứng 24KVVT A cấp6cái
2Chân sứ đứng D20VT A cấp6cái
3Lắp sứ đứng 24KV6bộ
CD Xà Composite 110x80x5 dài 2400mm đỡ FCO, LA
1Đà composite 110x80x5 dài 2,4mVT A cấp2cây
2Thanh chống composite 40x10 dài 0,92mVT A cấp4cây
3Boulon 16x350+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
4Boulon 16x250+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn2bộ
5Boulon 16x150+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn4bộ
6Lắp đặt xà composite 110x80x5x2400 đơn trên cột BTLT (10,848kg)2bộ
CE Bộ đà trạm ngồi
1Bộ đà trạm ngồi đến 560kVAVT A cấp2Bộ
2Boulon 16x650VRS+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn12bộ
3Boulon 16x400VRS+4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
4Boulon 16x400+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn8bộ
5Boulon 16x50+2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn36bộ
6Lắp đặt bộ đà trạm ngồi2bộ
CF Bộ tiếp địa trạm biến áp
1Cáp đồng trần M25mm2 (0,224kg/m; 62,2m)VT A cấp29,7kg
2Cọc tiếp địa D16-2,4m (mạ đồng 250µm) + kẹp cọc6bộ
3Kẹp ép WR cỡ dây 50-25mm26cái
4Ốc xiết cáp cỡ 25mm22cái
5Boulon 12x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn8bộ
6Đầu cosse ép Cu hạ thế 50mm214cái
7Đầu cosse ép Cu hạ thế 70mm24cái
8Ống PVC D21x1,6mm2m
9Cổ dê ốp ống D212bộ
10Lắp đặt và tháo dỡ thiết bị khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV (tính bằng 0,5 định mức, không tính chạy thủ máy)21 lần
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan 88m
12Đào đất kênh mương, rãnh thoát nước thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp 3; Đắp đất móng đường ống, đường công độ chặt 0,91trọn bộ
13Đóng cọc tiếp địa đất cấp 36cọc
14Rải dây tiếp địa trong TBA124,4m
CG Tủ MCCB + điện kế
1Tủ MCCB trạm ngồi 3 phaVT A cấp2tủ
2Tủ điện kế+khóa+boulonVT A cấp2tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha2tủ
CH Bộ dây dẫn trung thế xuống MBA
1Cáp C/XLPE-24kV-25mm2VT A cấp42m
2Kẹp quai 2/02cái
3Kẹp hotline 2/02cái
4Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị 42m
CI Bộ cáp suất hạ thế
1Cáp đồng bọc CV185VT A cấp48m
2Cáp đồng bọc CV120VT A cấp12m
3Đầu cosse ép Cu hạ thế 185mm26cái
4Đầu cosse ép Cu hạ thế 120mm22cái
5Ống PVC D114x4,9mm10m
6Co sừng 90 độ PVC D1142cái
7Cổ dê ốp ống D1144cái
8Kẹp ép WR cỡ dây 120mm24cái
9Ống ruột gà D903m
10Khâu ven răng ngoài D11484cái
11Khâu ven răng trong D1144cái
12Lắp đặt dy đồng xuống thiết bị 60m
CJ Vật tư phụ đo đếm hạ thế
1Cáp CVV 4x4,0mm2VT A cấp42m
2Ống PVC D42x3,1mm11m
3Co 90 độ PVC D426cái
4Khâu ven răng trong D422cái
5Khâu ven răng ngoài D422cái
CK Vật tư phụ khác
1Dây chảy 8K6Sợi
2Chụp cách điện đầu bushing MBA6cái
3Chụp cách điện LA6cái
4Chụp cách điện đầu cực trên và dưới FCO6cái
5Chụp cách điện kẹp quai6cái
6Bass LL bắt FCO và LA6bộ
7Bảng tên trạm2cái
8Bảng báo nguy hiểm2cái
9Băng keo cách điện hạ thế2cuộn
10Keo dán ống PVC (500gr)2lon
11Keo silicon bít miệng ống6chai
CL Phần thử nghiệm
1Tiếp địa cột bê tông10vị trí
2Tiếp địa trạm điện áp 4H.thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.79579097E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95915819E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu+Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 457.136.912 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥914.273.824 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện; Đã trực tiếp tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)22
2 Giám sát thi công xây dựng: 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên nghành Điện. Đã trực tiếp tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trong khoảng thời gian 3 năm / 5 năm tính từ thời điểm đóng thầu, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng / công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản chụp có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)22
3 Đội trưởng thi công: 1 Có bằng Trung cấp, Cao đẳng chuyên ngành điện. Đã từng tham gia là Đội trưởng thi công các công trình tương tự. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh. (Bản sao các văn bằng tốt nghiệp, thẻ an toàn).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu >= 5 tấn1
2 Xe cẩu >= 10 tấn1
3 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây10
4 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->