Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210704652-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20210672350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và huy động hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 14:48:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,130,478,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt khe
- Đặc điểm thiết bị Tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào vét hữu cơ + đánh cấp đất cấp I đổ đi xúc lên PTVCMục 2, chương V29,9383100m3
2Ô tô vận chuyển đất vét hữu cơ + đánh cấp đổ đi cự ly 1km đầu, đất cấp IMục 2, chương V29,9383100m3
3Đào nền đường đổ đi xúc lên PTVC, đất cấp IIMục 2, chương V21,228100m3
4Ô tô vận chuyển đất đào nền đổ đi cự ly 1km, đất cấp IIMục 2, chương V21,228100m3
5Đào nền đường tận dụng đắp cự ly 50m, đất cấp IIIMục 2, chương V49,5321100m3
6Đào đất rãnh dọc hình thang tận dụng đắp đất cấp IIIMục 2, chương V5,7814100m3
7Đào đất rãnh dọc hình thang (đổ đi) đất cấp IIMục 2, chương V2,4777100m3
8Ô tô vận chuyển đất đào rãnh đổ đi, cự ly 1km, đất cấp IIMục 2, chương V2,4777100m3
9Đắp nền đường, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V92,3727100m3
10Đào đất cấp III tại mỏ, xúc lên PTCVMục 2, chương V49,0677100m3
11Ô tô vận chuyển đất đắp nền cự ly 1km đầu, đất cấp IIIMục 2, chương V49,0677100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, chương V49,0677100m3/1km
13Lu nền đường đào bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V53,1332100m2
14Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa BT M300Mục 2, chương V1.369,8688m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2, chương V68,4934100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMục 2, chương V6,5672100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục 2, chương V11,8918100m3
18Đắp lề đường đất cấp III, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V19,6069100m3
19Đào xúc đất đắp lề tại mỏ lên PTVC, đất cấp IIIMục 2, chương V22,1558100m3
20Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMục 2, chương V22,1558100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMục 2, chương V22,1558100m3/1km
22Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm và trụ đỡ biển báoMục 2, chương V15bộ
23Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Mục 2, chương V55cái
24Thi công cọc thủy chí BTCT 0,15x0,15x2,5Mục 2, chương V2cái
25Đào móng thi công cống, đất cấp IIIMục 2, chương V0,9132100m3
26Làm lớp dăm đệm móng cốngMục 2, chương V10,401m3
27Ván khuôn đổ bê tông thi công cốngMục 2, chương V1,9685100m2
28Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V32,19m3
29Bê tông sân cống thượng hạ lưu đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V5,8975m3
30Bê tông tường đầu, tường cách, thân cống, hố thu đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V24,2597m3
31Cốt thép đúc ống cống, tấm bản đường kính Mục 2, chương V0,1618tấn
32Cốt thép đúc tấm bản đường kính Mục 2, chương V0,527tấn
33Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm bảnMục 2, chương V0,2613100m2
34Sản xuất bê tông tấm bản đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250Mục 2, chương V5,9052m3
35Lắp đặt tấm bản dùng vữa xi măng M100Mục 2, chương V32tấm
36Bê tông mối nối bản đá 0,5x1, vữa BT mác 250Mục 2, chương V0,2349m3
37Bê tông phủ bản mặt cầu, cống đá 0,5x1, vữa BT mác 250Mục 2, chương V2,61m3
38Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V0,5023100m3
39Ván khuôn gỗ đúc ống cốngMục 2, chương V1,3299100m2
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMục 2, chương V7,1105tấn
41Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Mục 2, chương V64,7m3
42Lắp đặt ống cống dùng vữa xi măng M100Mục 2, chương V95ống
43Đào móng thi công cống, đất cấp IIIMục 2, chương V4,1223100m3
44Lớp dăm đệm móng cốngMục 2, chương V32,431m3
45Ván khuôn thi công cốngMục 2, chương V1,3299100m2
46Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V87,1121m3
47Bê tông sân cống thượng hạ lưu đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V18,846m3
48Bê tông tường đầu, tường cách, thân cống, hố thu đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V11,3414m3
49Bê tông chèn ống cống đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V33,8892m3
50Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống, độ chặt K=0,95Mục 2, chương V0,7039100m3
51Bê tông mái taluy đá 1x2, vữa BT mác 150Mục 2, chương V184,612m3
52Lớp vữa đệm cát xi măng, vữa XM mác 50Mục 2, chương V46,153m3
53Đào móng chân khay mái taluy, đất cấp IIIMục 2, chương V80,9504m3
54Bê tông chân khay đá 2x4, vữa BT mác 150Mục 2, chương V53,1237m3
55Ván khuôn đổ bê tông chân khayMục 2, chương V3,55100m2
56Dăm đệm móng chân khayMục 2, chương V10,1188m3
57Bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, vữa BT mác 200Mục 2, chương V7,2m3
58Ván khuôn đổ bê tông gờ chắn bánhMục 2, chương V0,72100m2
59Cốt thép neo giữ gờ chắn bánhMục 2, chương V0,0465tấn
60Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh hình thang đá 1x2, vữa BT mác 200Mục 2, chương V30,6894m3
61Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMục 2, chương V2,2077100m2
62Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Mục 2, chương V16,993m3
63Lớp vữa đệm cát xi măng, vữa XM mác 50Mục 2, chương V8,4965m3
64Lắp đặt tấm đan trọng lượng Mục 2, chương V679,72tấm
65Lắp đặt tấm đan trọng lượng Mục 2, chương V679,72tấm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình giao thông cấp IV, có hạng mục mặt đường bê tông xi măng.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất tương tự. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc cao hơn- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6m31
2 Máy đào 0,8m31
3 Máy ủi 110CV1
4 Máy san Tốt1
5 Máy lu tĩnh 16 tấn1
6 Máy lu rung 25 tấn1
7 Ô tô tự đổ 10 tấn2
8 Máy cắt uốn thép 5KW1
9 Máy hàn 23KW1
10 Máy thủy bình Tốt1
11 Máy đầm bàn 1,0KW2
12 Máy dùi 1,5KW2
13 Đầm cóc cầm tay 70kg1
14 Máy trộn bê tông xi măng ≥250L2
15 Ô tô tưới nước 5m31
16 Máy cắt khe Tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->