Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706387-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210706232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:17:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,640,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường (bao gồm nút giao) - Đoạn 1
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11.795 1 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 613,01 1 m2
3 Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11.795 1 m2
4 Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 811,24 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.011,232 1 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.011,232 1 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 3,4 km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.011,232 1 tấn
8 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 8cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,86 1 m3
9 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 18cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.992,01 1 m3
B Nền đường
1 Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 200,74 1 m3
2 Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 263,193 1 m3
3 Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 281,616 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 987,63 1 m3
5 Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.116,022 1 m3
C Hè phố - Đoạn 1
D +) Bó vỉa KT 0.8x0.25x0.3(m):
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,54 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 48,77 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 54,1 1 m
4 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,63 1 m3
E +) Bó vỉa loại 2 KT 0.8x0.25x0.21(m):
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,32 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,35 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 21,6 1 m
4 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,007 1 tấn
5 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,041 1 tấn
F +) Tấm xe lăn KT 2.8x0.85x0.27(m):
1 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,87 1 m3
2 Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,5 1 m2
3 Đệm vữa xi măng mác 100 dày 2cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,5 1 m2
4 Lắp đặt tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20 1 cái
5 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,8 1 m3
G +) Rãnh vỉa loại 1 KT 0.8x0.3x0.1(m):
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,97 1 m3
2 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,04 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 65,3 1 m
H +) Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa :
1 Phá dỡ gạch lát vỉa hè Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 120,74 1 m2
2 Vận chuyển phế thải 1Km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,622 1 m3
3 Vận chuyển phế thải 4Km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,622 1 m3
4 Lát gạch Terazzo màu xám KT (30x30x3)cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 120,74 1 m2
5 Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4 M150 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,07 1 m3
6 Đào móng bằng máy, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 200,74 1 m3
7 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 58,08 1 m3
8 Tháo dỡ bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.355 1 cái
9 Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.278 1 cái
10 Tháo dỡ rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.355 1 cái
11 Tháo dỡ tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 44 1 cái
12 Lắp đặt tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 44 1 cái
13 Lắp đặt bó vỉa tận dụng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.106,45 1 m
14 Lắp đặt rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.083,97 1 m
I An toàn giao thông - Đoạn 1
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 686,02 1 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 38 1 m2
J Nâng giằng hố thu - Đoạn 1
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,64 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,42 1 m3
3 Đệm bột đá Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11,63 1 m3
4 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,62 1 m3
5 Bê tông nâng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,61 1 m3
6 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 56,11 1 m2
7 Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,62 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,325 1 tấn
9 Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,044 1 tấn
10 Ván khuôn giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 39,4 1 m2
11 Sản xuất thép hình giằng hố thu, viền đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,374 1 tấn
12 Lắp dựng thép hình giằng hố thu, viền đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,374 1 tấn
13 Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,06 1 m3
14 Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,008 1 tấn
15 Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,001 1 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 1 tấn
17 Tháo dỡ tấm đan hiện có Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 61 1 tấn
18 Lắp đặt tấm đan tận dụng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 61 1 tấn
19 Lắp đặt tấm gang chắn rác Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 42 1 tấn
20 Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,4 1 m3
21 Ván khuôn cửa thu nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 129,8 1 m2
22 Bê tông bù cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,67 1 m3
23 LĐ ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 90,2 1 m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,27 1 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,75 1 m3
26 Vận chuyển phế thải 1Km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,02 1 m3
27 Vận chuyển phế thải 4Km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,02 1 m3
K Đảm bảo giao thông - Đoạn 1
1 Chi phí đảm bảo giao thông - đoạn 1 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
L Mặt đường (Bao gồm nút giao) - Đoạn 2
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9.482,97 1 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=3,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 397,49 1 m2
3 Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9.438,95 1 m2
4 Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 441,51 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.609,076 1 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.609,076 1 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 5,5 km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.609,076 1 tấn
8 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 8cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,19 1 m3
9 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 10cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,93 1 m3
10 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 12cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,31 1 m3
11 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 27,88 1 m3
12 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 18cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3.254,71 1 m3
M Nền đường - Đoạn 2
1 Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 152,308 1 m3
2 Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 678,072 1 m3
3 Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 725,537 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.917,84 1 m3
5 Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.167,159 1 m3
N Hè phố - Đoạn 2
O +) Bó vỉa KT 0.8x0.25x0.3(m):
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,57 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,89 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,7 1 m
4 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,26 1 m3
P +) Bó vỉa loại 2 KT 0.8x0.25x0.21(m):
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,61 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,43 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 29,7 1 m
4 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,009 1 tấn
5 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,05 1 tấn
Q +) Rãnh vỉa loại 1 KT 0.9x0.3x0.1(m):
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,3 1 m3
2 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,64 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,7 1 m
R +) Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa :
1 Đào móng bằng máy, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 162,97 1 m3
2 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 47,17 1 m3
3 Tháo dỡ bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.102 1 cái
4 Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.037 1 cái
5 Tháo dỡ rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.102 1 cái
6 Tháo dỡ tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24 1 cái
7 Lắp đặt tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24 1 cái
8 Lắp đặt bó vỉa tận dụng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.710,56 1 m
9 Lắp đặt rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 881,28 1 m
S An toàn giao thông - Đoạn 2
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 493,73 1 m2
T Nâng giằng hố thu - Đoạn 2
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23,31 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,99 1 m3
3 Đệm bột đá Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,36 1 m3
4 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,11 1 m3
5 Bê tông nâng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11,83 1 m3
6 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 118,28 1 m2
7 Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,55 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,335 1 tấn
9 Ván khuôn giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 39 1 m2
10 Sản xuất thép hình giằng hố thu, viền đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,866 Tấn
11 Lắp dựng thép hình giằng hố thu, viền đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,866 Tấn
12 Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,5 1 m3
13 Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,084 Tấn
14 Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,01 Tấn
15 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11 Tấm
16 Tháo dỡ tấm đan hiện có Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 73 Tấm
17 Lắp đặt tấm đan tận dụng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 62 Tấm
18 Lắp đặt tấm gang chắn rác Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 33 Tấm
19 Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,6 1 m3
20 Bê tông bù cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,54 1 m3
21 Ván khuôn cửa thu nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 101,98 1 m2
22 LĐ ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 72,6 1 m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,55 1 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,85 1 m3
25 Vận chuyển phế thải 1Km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11,4 1 m3
26 Vận chuyển phế thải 4Km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11,4 1 m3
U Đảm bảo giao thông - Đoạn 2
1 Chi phí đảm bảo giao thông - đoạn 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
V Mặt đường - Đoạn 3
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4.509,33 1 m2
2 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=3,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 296,65 1 m2
3 Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4.509,33 1 m2
4 Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 296,65 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 774,084 1 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 774,084 1 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 6,0 km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 774,084 1 tấn
8 Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 18cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.007,39 1 m3
W Nền đường - Đoạn 3
1 Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 78,15 1 m3
2 Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 223,16 1 m3
3 Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,85 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 238,782 1 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Mua) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 453,15 1 m3
5 Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 512,06 1 m3
X Hè phố - Đoạn 3
Y +) Bó vỉa KT 0.9x0.25x0.3(m):
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,24 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 86,06 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 97,5 1 m
4 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,88 1 m3
Z +) Bó vỉa loại 2 KT 0.9x0.25x0.21(m):
1 Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,98 1 m3
2 Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 13,59 1 m2
3 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16 1 m
4 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,006 1 tấn
5 Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,03 1 tấn
AA +) Tấm xe lăn KT 2.8x0.85x0.27(m):
1 Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,12 1 m3
2 Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,3 1 m2
3 Đệm vữa xi măng mác 100 dày 2cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5 1 m2
4 Lắp đặt tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12 1 cái
5 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,48 1 m3
AB +) Rãnh vỉa loại 1 KT 0.8x0.3x0.1(m):
1 Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,62 1 m3
2 Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 32,16 1 m2
3 Lắp đặt rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 108,7 1 m
AC +) Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa :
1 Đào móng bằng máy, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 83,62 1 m3
2 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23,04 1 m3
3 Tháo dỡ bó vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 468 1 cái
4 Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 590 1 cái
5 Tháo dỡ rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 468 1 cái
6 Tháo dỡ tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16 1 cái
7 Lắp đặt tấm xe lăn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16 1 cái
8 Lắp đặt bó vỉa tận dụng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 846,7 1 m
9 Lắp đặt rãnh vỉa Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 374,6 1 m
AD An toàn giao thông - Đoạn 3
1 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 220,27 1 m2
2 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19 1 m2
AE Nâng giằng hố thu - Đoạn 3
1 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3 1 m3
3 Đệm bột đá Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,67 1 m3
4 Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,28 1 m3
5 Bê tông nâng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,64 1 m3
6 Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 36,38 1 m2
7 Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,82 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,172 1 tấn
9 Ván khuôn giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20,08 1 m2
10 Sản xuất thép hình giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,775 Tấn
11 Lắp dựng thép hình giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,775 Tấn
12 Tháo dỡ tấm đan hiện có Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 32 Tấm
13 Lắp đặt tấm đan tận dụng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 32 Tấm
14 Lắp đặt tấm gang chắn rác Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20 Tấm
15 Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4 1 m3
16 Bê tông bù cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,33 1 m3
17 Ván khuôn cửa thu nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 61,81 1 m2
18 LĐ ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 44 1 m
19 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,82 1 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,76 1 m3
21 Vận chuyển phế thải 1Km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,58 1 m3
22 Vận chuyển phế thải 4Km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,58 1 m3
AF Đảm bảo giao thông - Đoạn 3
1 Chi phí đảm bảo giao thông - đoạn 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 toàn bộ
AG Mặt đường sửa chữa - Đoạn nút giao cầu vượt Thủy Dương-QL1A
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.873,02 1 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.873,02 1 m2
3 Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 477,496 1 tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 477,496 1 tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 2,2 km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 477,496 1 tấn
6 Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2.873,02 1 m2
7 Vận chuyển phế thải 1Km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 201,111 1 m3
8 Vận chuyển phế thải 4Km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 201,111 1 m3
AH Thảm bù thêm 5cm - Đoạn nút giao cầu vượt Thủy Dương-QL1A
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.735,43 1 m2
2 Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.735,43 1 m2
3 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm Chiều dày đã lèn ép TB =2,5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 111,72 1 m2
4 Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 111,72 1 m2
5 Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mm Trạm trộn 80T/h Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 217,104 1 tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 217,104 1 tấn
7 Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 2,2 km tiếp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 217,104 1 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trên đường quốc lộ hoặc đường tỉnh, có quy mô tương tự công trình trong gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->