Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Xây lắp và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:17:00 đến ngày 2021-07-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,640,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường (bao gồm nút giao) - Đoạn 1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.795 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm, Chiều dày đã lèn ép=3,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 613,01 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11.795 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 811,24 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.011,232 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.011,232 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 3,4 km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.011,232 | 1 tấn |
| 8 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 8cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,86 | 1 m3 |
| 9 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.992,01 | 1 m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200,74 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 263,193 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 281,616 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 987,63 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.116,022 | 1 m3 |
| C | Hè phố - Đoạn 1 | |||
| D | +) Bó vỉa KT 0.8x0.25x0.3(m): | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,54 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,77 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54,1 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,63 | 1 m3 |
| E | +) Bó vỉa loại 2 KT 0.8x0.25x0.21(m): | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,32 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,35 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,6 | 1 m |
| 4 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,007 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,041 | 1 tấn |
| F | +) Tấm xe lăn KT 2.8x0.85x0.27(m): | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,87 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,5 | 1 m2 |
| 3 | Đệm vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,5 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 cái |
| 5 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,8 | 1 m3 |
| G | +) Rãnh vỉa loại 1 KT 0.8x0.3x0.1(m): | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,97 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,04 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 65,3 | 1 m |
| H | +) Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa : | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát vỉa hè | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 120,74 | 1 m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải 1Km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,622 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 4Km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,622 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch Terazzo màu xám KT (30x30x3)cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 120,74 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,07 | 1 m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 200,74 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 58,08 | 1 m3 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.355 | 1 cái |
| 9 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.278 | 1 cái |
| 10 | Tháo dỡ rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.355 | 1 cái |
| 11 | Tháo dỡ tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44 | 1 cái |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.106,45 | 1 m |
| 14 | Lắp đặt rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.083,97 | 1 m |
| I | An toàn giao thông - Đoạn 1 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 686,02 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38 | 1 m2 |
| J | Nâng giằng hố thu - Đoạn 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,64 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,42 | 1 m3 |
| 3 | Đệm bột đá | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,63 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,62 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nâng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,61 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 56,11 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,62 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,325 | 1 tấn |
| 9 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,044 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,4 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất thép hình giằng hố thu, viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,374 | 1 tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu, viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,374 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,06 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,008 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,001 | 1 tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấn |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 42 | 1 tấn |
| 20 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,4 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 129,8 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông bù cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,67 | 1 m3 |
| 23 | LĐ ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 90,2 | 1 m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,27 | 1 m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,75 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1Km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,02 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải 4Km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,02 | 1 m3 |
| K | Đảm bảo giao thông - Đoạn 1 | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông - đoạn 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| L | Mặt đường (Bao gồm nút giao) - Đoạn 2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9.482,97 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=3,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 397,49 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9.438,95 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 441,51 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.609,076 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.609,076 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 5,5 km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.609,076 | 1 tấn |
| 8 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 8cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,19 | 1 m3 |
| 9 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 10cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,93 | 1 m3 |
| 10 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 12cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,31 | 1 m3 |
| 11 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,88 | 1 m3 |
| 12 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.254,71 | 1 m3 |
| M | Nền đường - Đoạn 2 | |||
| 1 | Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 152,308 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 678,072 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 725,537 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.917,84 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.167,159 | 1 m3 |
| N | Hè phố - Đoạn 2 | |||
| O | +) Bó vỉa KT 0.8x0.25x0.3(m): | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,57 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,89 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,7 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,26 | 1 m3 |
| P | +) Bó vỉa loại 2 KT 0.8x0.25x0.21(m): | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,61 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,43 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,7 | 1 m |
| 4 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,009 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,05 | 1 tấn |
| Q | +) Rãnh vỉa loại 1 KT 0.9x0.3x0.1(m): | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,64 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,7 | 1 m |
| R | +) Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 162,97 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,17 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.102 | 1 cái |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.037 | 1 cái |
| 5 | Tháo dỡ rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.102 | 1 cái |
| 6 | Tháo dỡ tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.710,56 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 881,28 | 1 m |
| S | An toàn giao thông - Đoạn 2 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 493,73 | 1 m2 |
| T | Nâng giằng hố thu - Đoạn 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,31 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,99 | 1 m3 |
| 3 | Đệm bột đá | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,36 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,11 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nâng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,83 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 118,28 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,55 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,335 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất thép hình giằng hố thu, viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,866 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu, viền đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,866 | Tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,5 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,084 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,01 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11 | Tấm |
| 16 | Tháo dỡ tấm đan hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 73 | Tấm |
| 17 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62 | Tấm |
| 18 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33 | Tấm |
| 19 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,6 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông bù cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 101,98 | 1 m2 |
| 22 | LĐ ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 72,6 | 1 m |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,55 | 1 m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,85 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1Km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,4 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 4Km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,4 | 1 m3 |
| U | Đảm bảo giao thông - Đoạn 2 | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông - đoạn 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| V | Mặt đường - Đoạn 3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.509,33 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=3,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 296,65 | 1 m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.509,33 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 296,65 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 774,084 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 774,084 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 6,0 km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 774,084 | 1 tấn |
| 8 | Bù móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 18cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.007,39 | 1 m3 |
| W | Nền đường - Đoạn 3 | |||
| 1 | Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 78,15 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất dải phân cách bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.85 (Mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 223,16 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,85 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 238,782 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (Mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 453,15 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất + vận chuyển đất cấp phối để đắp K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 512,06 | 1 m3 |
| X | Hè phố - Đoạn 3 | |||
| Y | +) Bó vỉa KT 0.9x0.25x0.3(m): | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,24 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 86,06 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 97,5 | 1 m |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,88 | 1 m3 |
| Z | +) Bó vỉa loại 2 KT 0.9x0.25x0.21(m): | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,98 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,59 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | 1 m |
| 4 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,006 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,03 | 1 tấn |
| AA | +) Tấm xe lăn KT 2.8x0.85x0.27(m): | |||
| 1 | Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,12 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm xe lăn đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,3 | 1 m2 |
| 3 | Đệm vữa xi măng mác 100 dày 2cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 cái |
| 5 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,48 | 1 m3 |
| AB | +) Rãnh vỉa loại 1 KT 0.8x0.3x0.1(m): | |||
| 1 | Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,62 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,16 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 108,7 | 1 m |
| AC | +) Tháo dỡ, lắp đặt lại bó vỉa : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 83,62 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,04 | 1 m3 |
| 3 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 468 | 1 cái |
| 4 | Tháo dỡ bó vỉa dải phân cách | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 590 | 1 cái |
| 5 | Tháo dỡ rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 468 | 1 cái |
| 6 | Tháo dỡ tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt tấm xe lăn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 846,7 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 374,6 | 1 m |
| AD | An toàn giao thông - Đoạn 3 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 220,27 | 1 m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19 | 1 m2 |
| AE | Nâng giằng hố thu - Đoạn 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 m3 |
| 3 | Đệm bột đá | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,67 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,28 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông nâng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,64 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,38 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,82 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,172 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,08 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,775 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng thép hình giằng hố thu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,775 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ tấm đan hiện có | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32 | Tấm |
| 13 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32 | Tấm |
| 14 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | Tấm |
| 15 | Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông bù cửa thu Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,33 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 61,81 | 1 m2 |
| 18 | LĐ ống nhựa uPVC D250mm dày 7.3mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44 | 1 m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,82 | 1 m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,76 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1Km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,58 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 4Km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,58 | 1 m3 |
| AF | Đảm bảo giao thông - Đoạn 3 | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông - đoạn 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
| AG | Mặt đường sửa chữa - Đoạn nút giao cầu vượt Thủy Dương-QL1A | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.873,02 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.873,02 | 1 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm Trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 477,496 | 1 tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 477,496 | 1 tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 2,2 km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 477,496 | 1 tấn |
| 6 | Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.873,02 | 1 m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1Km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 201,111 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4Km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 201,111 | 1 m3 |
| AH | Thảm bù thêm 5cm - Đoạn nút giao cầu vượt Thủy Dương-QL1A | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm Chiều dày đã lèn ép=5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.735,43 | 1 m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.735,43 | 1 m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5mm Chiều dày đã lèn ép TB =2,5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 111,72 | 1 m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám CRS-1 T/C 0,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 111,72 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5mm Trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 217,104 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 4 km đầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 217,104 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô 12T, cự ly 2,2 km tiếp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 217,104 | 1 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công trên đường quốc lộ hoặc đường tỉnh, có quy mô tương tự công trình trong gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi