Gói thầu: Trồng cây xanh dường Trần Hưng Đạo và cặp quốc lộ 80 (từ cầu T5 Kiên Bình tới thị trấn Kiên Lương)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706411-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Hải Phát |
| Tên gói thầu | Trồng cây xanh dường Trần Hưng Đạo và cặp quốc lộ 80 (từ cầu T5 Kiên Bình tới thị trấn Kiên Lương) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210663472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế, nâng cấp đô thị, tròng và chăm sóc cây xanh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:15:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,560,366,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.993.000.000 đồng (02 x 5.993.000.000 = 11.986.000.000) hoặc(ii) Có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.993.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.986.000.000.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.993.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý, hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Trần Hưng Đạo: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1507 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,04 | m |
| 3 | Đắp đất trồng cây (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.133,35 | 1m3 |
| 4 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.133,35 | m3 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cây xanh kích thước bầu 0.4x0,4x0,6 (Cây bàng Đài Loan cao >=3,5m; đk gốc >=12cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | Cây |
| 6 | Bứng di dời, Trồng lại và bảo dưỡng cây xanh kích thước bầu 0.4x0,4x0,4 (Cây dương cắt côn hiện hữu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cây |
| 7 | Trồng cây đường viền, hàng rào: Cây Ắc Ó (Cây cao 20cm mật độ 25 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,57 | m2 |
| 8 | Trồng cây Huỳnh liên (Cao 50cm - mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 9 | Trồng cây Bông bụp (Cao 30cm - mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 10 | Trồng cây Huỳnh Anh (Cao 30cm - mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 11 | Trồng cây Trâm Ổi (Cao 30cm - mật độ 16 giỏ/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 12 | Trồng cây Hoa giấy ( Cao 50cm ) | 15 | Cây | |
| 13 | Trồng cây Tuyết Sơn Phi Hồ ( Cao 50cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cây |
| 14 | Trồng cỏ, Cỏ hoàng lạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.652,89 | m2 |
| B | Trồng Cây Xanh Cặp Quốc lộ 80 ( Từ Cầu T5 Kiên Bình đến thị trấn Kiên Lương): | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,76 | 100m |
| 2 | Đắp đất trồng cây (ĐMVD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.802,496 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.802,496 | 1m3 |
| 4 | Mê bồ tre tấn giữ đất hố cây Giáng hương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.472 | m2 |
| 5 | Trồng và bảo dưỡng cây xanh kích thước bầu 0.4x0,4x0,6 (Cây Giáng hương Da trơn cao >=3,5m; đk gốc >=12cm ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 974 | Cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2841E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.568E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.993.000.000 đồng (02 x 5.993.000.000 = 11.986.000.000) hoặc(ii) Có ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.993.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.986.000.000.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tương tự ≥ 5.993.000.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp bản sao có công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của chủ đầu tư công trình, biên bản thanh lý, hóa đơn, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu.- Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng thì gửi kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc kèm theo Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán, thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày mở thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.993.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.986.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | -- Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;-- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và phải còn hiệu lực;-- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ quản lý, chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh đô thị hoặc cây cảnh.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công: | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc cây cảnh hoặc liên quan đến trồng và chăm sóc cây xanh.-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ (chứng nhận) hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật được cơ quan có chức năng cấp theo quy định và phải còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên; Thi công trồng mới cây xanh), có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu;(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình: | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng;-- Có kinh nghiệm 03 năm trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.(thời gian chứng thực các tài liệu trên không quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi