Gói thầu: Gói thầu 01XL-473KNA: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210627261-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 01XL-473KNA: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210627211
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay TM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:15:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,333,328,383 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN LẮP ĐẶT MỚI
1 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 8 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 8 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-6 (18) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt PL-12,1; MS-6 (VẬT TƯ BULON MÓNG A CẤP) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Móng
7 Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 4 Móng
8 Cung cấp và lắp đặt tiếp địa gốc, ngọn LR-4 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 7 Vị trí
10 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 49 Vị trí
11 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 6 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-18 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-12-4,3 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 8 cột
15 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-12-5,4 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 cột
16 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-14-6,5 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 8 cột
17 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-14-8,5 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 6 cột
18 Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-18-11 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 cột
19 Lắp đặt Cột thép PL-12,1M (VẬT TƯ A CẤP) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 cột
20 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 17 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1A Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XĐ-1 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 34 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2A Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 20 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XNA-1 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 6 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XĐG-3 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 5 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNG-3 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT tâm 1,2m; XNII-1,2 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT tâm 2,0m; XNII-2,0 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT tâm 1,2m; XNII-2,5 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt PL 12,1M Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo ; CDN-100 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi ; CDGC-110 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 75 Sứ
37 Cung cấp và lắp đặt Cách điện treo 22kV Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 40 bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cong loại 4U; KN-240 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 102 bộ
39 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC 240mm2 (VẬT TƯ A CẤP) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 17.491,5 mét
40 Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 50 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 32 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 59 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt kẹp quai - Kẹp cáp nhôm 3 bulong AC-70 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 10 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt kẹp quai - Kẹp cáp nhôm 3 bulong AC-240 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 84 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC - 240 (đấu trám) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 738 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC-70 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 36 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 240 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 30 Ống
48 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 70 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 5 Ống
49 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Polymer đầu sứ đơn - đỉnh sứ Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 189 Cái
50 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Polymer đầu sứ đơn - hông sứ Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 354 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Polymer đầu sứ đôi Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 18 Cái
52 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCCA-2.300 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 24 Cái
53 Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A3.5mm2 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 579 Sợi
54 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ 0,4kV Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 41 Sợi
55 Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50/120 (2BL) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 8 Bộ
56 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Bộ
57 Cung cấp và lắp đặt Cung dây AC240 (Cáp nhôm trần AC-240) Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 177 mét
58 Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt các loại sứ hạ thế; SO-0.4 Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 59 Sứ
59 Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 11 vị trí
60 Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 vị trí
B PHẦN THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp nhôm trần AC-70-LĐL Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2.332,5 mét
2 Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ đứng 22kV-LĐL Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 388 Sứ
3 Tháo gỡ, lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV-LĐL Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 44 chuỗi sứ
4 Tháo gỡ, lắp đặt lại Chuỗi néo 35kV-LĐL Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 chuỗi sứ
5 Tháo gỡ, lắp đặt lại Dao cách ly 22kV-LĐL Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 1 pha
6 Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà lắp chuỗi néo 35kV-LĐL Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
C PHẦN THU HỒI
1 Tháo gỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC-70-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 15.237 mét
2 Tháo gỡ, thu hồi Sứ đứng 22kV-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 10 Sứ
3 Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-1]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
4 Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-1A]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 3 bộ
5 Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-2]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 32 bộ
6 Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-2A]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 20 bộ
7 Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XNA-1]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 4 bộ
8 Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XĐL-1]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
9 Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XĐL-2]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 4 bộ
10 Tháo gỡ, thu hồi Xà néo [XNA-2]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 8 bộ
11 Tháo gỡ, thu hồi Xà cột II [XNII-1,2]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
12 Tháo gỡ, thu hồi Xà cột II [XNII-2,0]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
13 Tháo gỡ, thu hồi Xà cột II [XNII-2,5]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
14 Tháo gỡ, thu hồi Xà néo [XNL]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 1 bộ
15 Tháo gỡ, thu hồi Cung dây AC-70-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 167 Sợi
16 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây AC-70-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 90 Cái
17 Tháo gỡ, thu hồi khóa néo cáp ABC-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 Cái
18 Tháo gỡ, thu hồi Uclevis-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 4 Cái
19 Tháo gỡ, thu hồi chuỗi néo polymer-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 6 Chuỗi
20 Tháo gỡ, thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kV-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 34 Chuỗi
21 Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu quả trám [KC-240-ĐN]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 12 bộ
22 Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu quả trám [KC-70]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 668 bộ
23 Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu quả trám [KC-70-ĐN]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 106 bộ
24 Tháo gỡ, thu hồi dây néo [TK50-10]-TH Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm 2 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->