Gói thầu: Gói thầu 01XL-473KNA: thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210627261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01XL-473KNA: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627211 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay TM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:15:00 đến ngày 2021-07-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,333,328,383 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN LẮP ĐẶT MỚI | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngáng; TN 1.8 (14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-2 (12) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-6 (18) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MG-3 (14) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt PL-12,1; MS-6 (VẬT TƯ BULON MÓNG A CẤP) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa gốc, ngọn LR-4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung áp | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 7 | Vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa dây trung tính | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 49 | Vị trí |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-18 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-12-4,3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-12-5,4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-14-6,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-14-8,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột bê tông li tâm LT-PC.I-18-11 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | cột |
| 19 | Lắp đặt Cột thép PL-12,1M (VẬT TƯ A CẤP) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-1A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XĐ-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng trung áp; XA-2A | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XNA-1 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trung áp; XĐG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNG-3 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo trung áp; XNA-22 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT tâm 1,2m; XNII-1,2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT tâm 2,0m; XNII-2,0 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột BTLT tâm 1,2m; XNII-2,5 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt PL 12,1M | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề néo ; CDN-100 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề ghép cột BTLT đôi ; CDGC-110 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 75 | Sứ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện treo 22kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 40 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cong loại 4U; KN-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 102 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC 240mm2 (VẬT TƯ A CẤP) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 17.491,5 | mét |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép ĐT-1 + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 50 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bulông M16x250 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp sứ hạ áp (U-levis)+Ty sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt kẹp quai - Kẹp cáp nhôm 3 bulong AC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt kẹp quai - Kẹp cáp nhôm 3 bulong AC-240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 84 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC - 240 (đấu trám) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 738 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3BL AC-70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 36 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 240 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 30 | Ống |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây 70 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 5 | Ống |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Polymer đầu sứ đơn - đỉnh sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 189 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Polymer đầu sứ đơn - hông sứ | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 354 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp Polymer đầu sứ đôi | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 18 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ; ĐCCA-2.300 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 24 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A3.5mm2 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 579 | Sợi |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 41 | Sợi |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp IPC 50/120 (2BL) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp 50-120 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Cung dây AC240 (Cáp nhôm trần AC-240) | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 177 | mét |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Lắp đặt các loại sứ hạ thế; SO-0.4 | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 59 | Sứ |
| 59 | Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 3m, ≤5m, nhà dân cao ≤7m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 11 | vị trí |
| 60 | Làm dàn giáo vượt đường ôtô rộng 5m, ≤10m; đường sắt, nhà dân cao >7m | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | vị trí |
| B | PHẦN THÁO GỠ, LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo gỡ, lắp đặt lại cáp nhôm trần AC-70-LĐL | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2.332,5 | mét |
| 2 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ đứng 22kV-LĐL | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 388 | Sứ |
| 3 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV-LĐL | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 44 | chuỗi sứ |
| 4 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chuỗi néo 35kV-LĐL | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | chuỗi sứ |
| 5 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dao cách ly 22kV-LĐL | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | 1 pha |
| 6 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Xà lắp chuỗi néo 35kV-LĐL | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| C | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tháo gỡ, thu hồi cáp nhôm trần AC-70-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 15.237 | mét |
| 2 | Tháo gỡ, thu hồi Sứ đứng 22kV-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 10 | Sứ |
| 3 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-1]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 4 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-1A]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 3 | bộ |
| 5 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-2]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 32 | bộ |
| 6 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XA-2A]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 20 | bộ |
| 7 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XNA-1]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 8 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XĐL-1]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 9 | Tháo gỡ, thu hồi Xà đỡ [XĐL-2]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | bộ |
| 10 | Tháo gỡ, thu hồi Xà néo [XNA-2]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 8 | bộ |
| 11 | Tháo gỡ, thu hồi Xà cột II [XNII-1,2]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
| 12 | Tháo gỡ, thu hồi Xà cột II [XNII-2,0]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 13 | Tháo gỡ, thu hồi Xà cột II [XNII-2,5]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 14 | Tháo gỡ, thu hồi Xà néo [XNL]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 1 | bộ |
| 15 | Tháo gỡ, thu hồi Cung dây AC-70-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 167 | Sợi |
| 16 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo dây AC-70-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 90 | Cái |
| 17 | Tháo gỡ, thu hồi khóa néo cáp ABC-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | Cái |
| 18 | Tháo gỡ, thu hồi Uclevis-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 4 | Cái |
| 19 | Tháo gỡ, thu hồi chuỗi néo polymer-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 6 | Chuỗi |
| 20 | Tháo gỡ, thu hồi chuỗi néo thủy tinh 22kV-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 34 | Chuỗi |
| 21 | Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu quả trám [KC-240-ĐN]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 12 | bộ |
| 22 | Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu quả trám [KC-70]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 668 | bộ |
| 23 | Tháo gỡ thu hồi kẹp cáp đấu quả trám [KC-70-ĐN]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 106 | bộ |
| 24 | Tháo gỡ, thu hồi dây néo [TK50-10]-TH | Mô tả kỹ thuật ở chương V và hồ sơ thiết kế đính kèm | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình đường dây có cấp điện áp ≥ 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.860.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi