Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706412-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210526570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 220 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:12:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,695,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 969m2; có giá trị tối thiểu là 6,70 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6,70 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 TẦNG - XÂY DỰNG
1San dọn mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,81100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3376100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3642m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3302m3
6Bê tông đá 10x20 loại thông thường R28 mác 200 (Tại khu công nghiệp Trà Đa)Mô tả kỹ thuật theo chương V100,825m3
7Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0083100m3
8Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0083100m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V100,825m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4467tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2474tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4645tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V2,415100m2
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V66,8913m3
15Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,309m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3185m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6672100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1082tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9267tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7622100m3
22Đất san lấp (1,357 là đất của bể PCCC)Mô tả kỹ thuật theo chương V97,3272m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V9,732710m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,732710m3/1km
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88,81m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,81m2
27Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V31,635m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V41,812m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5396100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9024tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1691tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1653tấn
33Bê tông đá 10x20 loại thông thường R28 mác 200 (Tại khu công nghiệp Trà Đa)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9406m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7694100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7694100m3
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,9406m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2321100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4177tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7156tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8885tấn
41Bê tông đá 10x20 loại thông thường R28 mác 200 (Tại khu công nghiệp Trà Đa)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,6421m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1964100m3
43Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1964100m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,6421m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3292100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,176tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4241tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,91m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1666100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7779tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2637tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8164m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1962100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3655tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,774tấn
56Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V444md
57Đà đỡ đan bếp thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V47,4md
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5421tấn
59Lợp mái tôn mạ màu dày 4zemMô tả kỹ thuật theo chương V4,144100m2
60Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V136,032m2
61Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V135,322m3
62Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V156,381m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5897m3
64Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,832m3
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V232,182m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V124,92m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V738,503m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V789,921m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V488,316m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V512,312m2
71Công tác ốp gạch vào tường trang trí tiết diện gạch 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V67,16m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V151,158m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V476,593m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,208m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V315,54m2
76Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,874m2
77Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V171,074m2
78Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,699m2
79Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Mô tả kỹ thuật theo chương V939,13m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,2m
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,3m
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.330,348m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.934,164m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3156m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3156m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V555,66m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V510,328m2
88Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,76m2
89Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,16m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V218,576m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,09m2
92Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,32m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,16m2
94Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,3855m2
95Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V363cái
96Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
97Tay nắm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V105cái
98Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V166,49m2
99Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.600,8md
100Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7635tấn
101Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép laMô tả kỹ thuật theo chương V0,6834tấn
102Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5654tấn
103ổ khoá cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
104Cửa nhôm hệ 70Mô tả kỹ thuật theo chương V17,56m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V288,8152m2
106Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,8596tấn
107Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V105,282m2
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V629,7636m2
109Vách nhôm xingfa kính trắng dày 6,38Mô tả kỹ thuật theo chương V48m2
110Vách nhôm xingfa kính cường lực màu trà dày 6,38 (1.986.480-219.550+272.727+100.000 kính màu=2.139.657đồng/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,05m2
111Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V84,05m2
112Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm đã lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V101,934m2
113Gia công khung đỡ máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
114bulong d12, L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0624m2
116Máng tiểu bằng inox 304 dày 2ly (KT:3020x300x250) cả lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
117Máng rửa tay bằng inox 304 dày 2ly (KT:5600x350x250) cả lắp đặt hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Nắp tôn dày 4zem đậy lỗ lên mái (KT:0.7*1.0)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Bảng viết phấn chống lóa (1.2x3.6)mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,466100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
122Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4768100m2
125Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V97,591m3
126Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1856tấn
127Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9106100m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V70,857910m2
129Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,791810m2
B NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Lắp đặt các loại đèn led bulbMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
4Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V119cái
5Lắp công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
8cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
14Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
15Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V215m
16Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
17Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
18Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
19Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
20Lắp đặt puli sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
22Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
23Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
24Cảm ứng đóng xả nước tự động hiệu techome hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
C NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG SÉT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,04m3
2Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC3.1; R=71mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
4Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,1m
6Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
7Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Kẹp siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Dây cáp lụa mềm néo trụ 4lyMô tả kỹ thuật theo chương V30m
10Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Hoá chất giảm điện trở, BAO 12kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bao
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1004100m3
D NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đường ống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
8Lắp đặt van 2 chiều PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt van 1 chiều PVC, đk 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt răc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt lavapoMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
21Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
22Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
28Máy bơm tăng áp lực nước công suất 125wMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
8LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
9Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
F NHÀ HỌC 4 TẦNG - BỂ BÁN TỰ HOẠI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,573m3
3Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0321tấn
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,16m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,517m3
G NHÀ HỌC 4 TẦNG - GIẾNG THẤM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,1751m3
2Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,1751m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3565m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3077m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9232m3
11Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
12Lớp cát xây lót đáy giếng thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3925m3
H BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4493100m3
2Đổ BT lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,675m3
3Đổ BT đấy bể đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0905m3
4Đổ BT nắp bể đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8997m3
5Đổ Bt thành bê đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,798m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6087tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4164tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2681tấn
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2652100m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,794m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V83,24m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V190,474m2
15Quét nước sika chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V141,044m2
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0828100m3
I GIẾNG KHOAN 110M
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CVMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
8Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,297100 lỗ
9Lưới quấn ống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V13,188m2
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
12Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính d40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
19Lắp đặt máy bơm 2Hp -1PMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn CVV2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
21Lắp đặt dây dẫn CVV2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
22Dây cáp inox dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V90md
23Nắp bảo vệ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
25Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
26Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416m3
27Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,78m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0378m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0098100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
J CẢI TẠO NHÀ HỌC 8 PHÒNG VÀ HIỆU BỘ
1Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V165,25m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V165,25m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6506m3
4Đục lớp granitoMô tả kỹ thuật theo chương V35,585m2
5Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V25,61m
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,867m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
8Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,685m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,032m3
10Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2779100m3
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2633100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817310m3/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,817310m3/1km
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,59m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,59m2
21Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V40,48m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,9625m2
23Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,179tấn
25Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,3074tấn
26Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V35,21m2
27Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.295,384m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.295,384m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9079m2
30Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V685,57m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V685,57m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7114m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V205,35m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V218,0215m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V218,0215m2
36Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V970,48md
37Kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672m2
38Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V205,35m2
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1134100m2
K CẢI TẠO NHÀ HỌC 10 PHÒNG
1Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V162,664m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V162,664m2
3Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
4Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
5Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V824,847m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V824,847m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4969m2
8Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V394,88m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V394,88m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8976m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V153,5m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V153,5m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V153,5m2
14Ron kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1.698md
15Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V153,5m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8832100m2
L CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V861,1015m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V861,1015m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trám vá 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4813m2
4Cắt sắt L, quy cách sắt L40-40mmMô tả kỹ thuật theo chương V331mạch
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V37,18m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,16m2
8Tháo dỡ bảng tên trường bằng khung sắt ốp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,595m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,316m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,868m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V4,394m3
13Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
19Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0485m3
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
21Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,535m2
24Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V27,265m2
25Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
27Ôp hoàn thiện bảng hiệu bằng tấm Alu ngoài trời dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,6043m2
28Gia công cổng, hàng rào thép hộp, thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
29Gia công cổng, hàng rào thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
30Bảng lề cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéoMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,7984m2
34Bộ chữ tên trường bằng AluMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Bảng hiệu bằng led 3 màu loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V5,7344m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m2
M SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2161100m3
2Đất san lấpMô tả kỹ thuật theo chương V23,1227m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312310m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,312310m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,805m3
6Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,161m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6744m3
8Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7388m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,406m2
10Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V77,91m3
12Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V802,46m2
N THÁO DỠ NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V167,32m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V98,895m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,94m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V37,3515m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,808m3
7Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8698100m3
8Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69810m3/1km
9Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,69810m3/1km
O HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT
1Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel, đầu bơm CA65-250A; H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
3Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
4Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
5Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
6Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt van một chiều D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt van chặn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van một chiều D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van chặn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt khớp nối ren trong D51Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt măng đầu lông D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt khớp nối chống rung D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt bích thép đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cặp bích
33Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Bồn nước mồi 300 lít + chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V38bình
38Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V19bình
39Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
40Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
41Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Xà beng phá dỡ, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Búa tạ 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Kìm cộng lực 24inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Găng tay chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
46Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Ủng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1đôi
48Mũ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (95x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (40x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V9,5
51Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (95x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V19
52Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (95x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V19
53Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
55Lắp đặt đèn sự cố khi mất điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,85 đèn
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V870m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V780m
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,610 đầu
3Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45 nút
6Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
7Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.350m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V460m
10Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.480m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V150m
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính (164x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V16,4
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (164x0,5x0,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V16,4
15Đào đất lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V38
16Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)mMô tả kỹ thuật theo chương V38
Q PHẦN THIẾT BỊ
1Trung tâm báo cháy 04 kênh Hochiki (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trung tâm
2Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (34,4- 63,1)m; Q= (24- 91,2)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 969m2; có giá trị tối thiểu là 6,70 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6,70 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Ô tô tự đổ >= 10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
3 Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->