Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706412-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210526570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:12:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,695,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 969m2; có giá trị tối thiểu là 6,70 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6,70 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3376 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3642 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3302 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 10x20 loại thông thường R28 mác 200 (Tại khu công nghiệp Trà Đa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,825 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0083 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0083 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,825 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4467 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2474 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4645 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8913 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,309 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3185 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6672 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9267 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7622 | 100m3 |
| 22 | Đất san lấp (1,357 là đất của bể PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3272 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7327 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7327 | 10m3/1km |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,81 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,81 | m2 |
| 27 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,635 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,812 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5396 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9024 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1691 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1653 | tấn |
| 33 | Bê tông đá 10x20 loại thông thường R28 mác 200 (Tại khu công nghiệp Trà Đa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9406 | m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7694 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7694 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,9406 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2321 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7156 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8885 | tấn |
| 41 | Bê tông đá 10x20 loại thông thường R28 mác 200 (Tại khu công nghiệp Trà Đa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6421 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1964 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1964 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng xe bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái bê tông thương phẩm (NCx0.9, xe bơm BTx0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6421 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3292 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,91 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1666 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7779 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2637 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8164 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô ô văng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1962 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3655 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,774 | tấn |
| 56 | Xà gồ thép C100*50*2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444 | md |
| 57 | Đà đỡ đan bếp thép hộp 40*80*1,4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | md |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5421 | tấn |
| 59 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,144 | 100m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,032 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch bê tông bọt, khí không chưng áp (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,322 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,381 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5897 | m3 |
| 64 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,832 | m3 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,182 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,92 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,503 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789,921 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,316 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,312 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường trang trí tiết diện gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,16 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,158 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,593 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,208 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,54 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,874 | m2 |
| 77 | Trát lanh tô, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,074 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,699 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939,13 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3 | m |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.330,348 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.934,164 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3156 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3156 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,66 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,328 | m2 |
| 88 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,76 | m2 |
| 89 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,16 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,576 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,09 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,32 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,16 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3855 | m2 |
| 95 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | cái |
| 96 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 97 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 98 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,49 | m2 |
| 99 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600,8 | md |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7635 | tấn |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt tấm, thép la | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6834 | tấn |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5654 | tấn |
| 103 | ổ khoá cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 104 | Cửa nhôm hệ 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,8152 | m2 |
| 106 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8596 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,282 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,7636 | m2 |
| 109 | Vách nhôm xingfa kính trắng dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 110 | Vách nhôm xingfa kính cường lực màu trà dày 6,38 (1.986.480-219.550+272.727+100.000 kính màu=2.139.657đồng/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,05 | m2 |
| 111 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,05 | m2 |
| 112 | Vách ngăn compact màu ghi dày 12mm đã lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,934 | m2 |
| 113 | Gia công khung đỡ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 114 | bulong d12, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0624 | m2 |
| 116 | Máng tiểu bằng inox 304 dày 2ly (KT:3020x300x250) cả lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 117 | Máng rửa tay bằng inox 304 dày 2ly (KT:5600x350x250) cả lắp đặt hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Nắp tôn dày 4zem đậy lỗ lên mái (KT:0.7*1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Bảng viết phấn chống lóa (1.2x3.6)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4768 | 100m2 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,591 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1856 | tấn |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9106 | 100m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8579 | 10m2 |
| 129 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7918 | 10m2 |
| B | NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn led bulb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | cái |
| 5 | Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện tổng 200*300*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt puli sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm tường đơn + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 22 | Lắp đặt đế âm tường đôi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà d27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 24 | Cảm ứng đóng xả nước tự động hiệu techome hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| C | NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,04 | m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC3.1; R=71m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây cáp đồng thoát sét d50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1 | m |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép D49/42, L=5m, sơn chống rỉ +bộ chân đế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 7 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Dây cáp lụa mềm néo trụ 4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật 150*250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Hoá chất giảm điện trở, BAO 12kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bao |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | 100m3 |
| D | NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều PVC, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều PVC, đk 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | LĐ răc co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt răc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt lavapo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi lavabo+bộ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 28 | Máy bơm tăng áp lực nước công suất 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ HỌC 4 TẦNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | NHÀ HỌC 4 TẦNG - BỂ BÁN TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,573 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | tấn |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,16 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,517 | m3 |
| G | NHÀ HỌC 4 TẦNG - GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1751 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất từ dưới giếng thấm lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1751 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3565 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3077 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | m3 |
| 11 | Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 12 | Lớp cát xây lót đáy giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| H | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4493 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,675 | m3 |
| 3 | Đổ BT đấy bể đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0905 | m3 |
| 4 | Đổ BT nắp bể đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8997 | m3 |
| 5 | Đổ Bt thành bê đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,798 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6087 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2652 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,794 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,24 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,474 | m2 |
| 15 | Quét nước sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,044 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0828 | 100m3 |
| I | GIẾNG KHOAN 110M | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Nối ống bằng phương pháp nối ren, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 8 | Gia công khoan lỗ ống lọc đường kính D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | 100 lỗ |
| 9 | Lưới quấn ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m2 |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa HDPE, đường kính d40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối nhựa ren trong, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máy bơm 2Hp -1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CVV2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 22 | Dây cáp inox dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | md |
| 23 | Nắp bảo vệ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 27 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| J | CẢI TẠO NHÀ HỌC 8 PHÒNG VÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, sàn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,25 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6506 | m3 |
| 4 | Đục lớp granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,585 | m2 |
| 5 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | 1m |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,685 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8173 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8173 | 10m3/1km |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá bazan, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,48 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9625 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 25 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3074 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,21 | m2 |
| 27 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,384 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,384 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9079 | m2 |
| 30 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,57 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,57 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7114 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,35 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0215 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,0215 | m2 |
| 36 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 970,48 | md |
| 37 | Kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,35 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1134 | 100m2 |
| K | CẢI TẠO NHÀ HỌC 10 PHÒNG | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,664 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,664 | m2 |
| 3 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,847 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 824,847 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( dặm vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4969 | m2 |
| 8 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,88 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,88 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trám vá 2%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8976 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m2 |
| 14 | Ron kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.698 | md |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,5 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8832 | 100m2 |
| L | CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,1015 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,1015 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75( trám vá 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4813 | m2 |
| 4 | Cắt sắt L, quy cách sắt L40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1mạch |
| 5 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bảng tên trường bằng khung sắt ốp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,595 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0485 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào cột có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,265 | m2 |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1334 | tấn |
| 27 | Ôp hoàn thiện bảng hiệu bằng tấm Alu ngoài trời dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6043 | m2 |
| 28 | Gia công cổng, hàng rào thép hộp, thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 29 | Gia công cổng, hàng rào thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 30 | Bảng lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp dựng hàng rào song sắt, cổng kéo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7984 | m2 |
| 34 | Bộ chữ tên trường bằng Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bảng hiệu bằng led 3 màu loại ngoài trời chạy chữ 2 mặt theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7344 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 2 | Đất san lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1227 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3123 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3123 | 10m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6744 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, xây các kết cấu phức tạp cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7388 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | m2 |
| 10 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,91 | m3 |
| 12 | Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,46 | m2 |
| N | THÁO DỠ NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,895 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3515 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | m3 |
| 7 | Đào xúc xà bần bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8698 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,698 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 7km (đường loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,698 | 10m3/1km |
| O | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY & ĐÈN SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel, đầu bơm CA65-250A; H=89,5-54m; Q=54-156m3/h; P=37kW; 50Hp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài nhà kt: 950x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp cứu hỏa trong nhà kt: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 4 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D65, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt vòi chữa cháy tráng cao su D51, dài 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt lăng chữa cháy không khóa D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van một chiều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van một chiều D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối ren trong D51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy đặc chủng D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng đầu lông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt giỏ lọc rác bằng đồng D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối chống rung D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D114-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D90-D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, D76-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bích thép đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy, khung sắt V3 bọc tole kẽm, hình hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hỏa ngoài nhà D114 ra 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Bồn nước mồi 300 lít + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bình |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2- MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bình |
| 39 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy 600x330x210mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 41 | Hộp đựng dụng cụ cứu hộ chữa cháy KT(1400x500x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Xà beng phá dỡ, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kìm cộng lực 24inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Găng tay chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 46 | Khẩu trang lọc độc 3M-6100 , kèm theo 2pin lọc 6001 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Ủng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đôi |
| 48 | Mũ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền mương đường ống chữa cháy (95x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (40x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m³ |
| 51 | Đào đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (95x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m³ |
| 52 | Đắp đất lắp đặt đường ống phòng cháy chữa cháy (95x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m³ |
| 53 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 870 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy tự động 15 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói SOC-24VN Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng DSC-EA Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy FBB-150I Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy PPE-2 Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đế âm tường cho chuông và nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu 4 ruột 2x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cấp nguồn cho chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp trục chính 20x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D30/25 bảo vệ dây cáp trục chính chạy về trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền lắp đặt cáp trục chính (164x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 (164x0,5x0,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m³ |
| 15 | Đào đất lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m³ |
| 16 | Đắp đất sau khi lắp đặt cáp trục chính (190x0,5x0,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m³ |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 04 kênh Hochiki (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trung tâm |
| 2 | Máy bơm chữa cháy, có thông số kỹ thuật H= (34,4- 63,1)m; Q= (24- 91,2)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 công trình cấp III; 03 tầng; diện tích sàn >= 969m2; có giá trị tối thiểu là 6,70 tỷ VND.- Hoặc 02 công trình cấp IV, giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 6,70 tỷ VND. - Nhà thầu tham dự thầu, phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu:+Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III;+Chứng nhận đủ điều kiện hoạt động phòng cháy và chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng & công nghiệp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng, tải trọng >= 500 kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đào gàu sấp, dung tích gàu = 0,8 m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi