Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210705206-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên (kinh phí cấp bù sư phạm)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:12:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,212,165,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo hành lang
1 Che bạt chắn bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,28 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9726 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 551,2805 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.659,4615 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,7505 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,913 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,913 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520,8545 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần. Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,2998 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,1325 m2
11 Trát vữa sika chống thấm tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,148 m2
12 Cắt gạch Ceramic kích thước 600x600mm thành 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,9867 md
13 Ốp chân tường bằng gạch ceramic 120x600mm vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,748 m2
14 Sơn cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.980,8195 m2
15 Sơn dầm, trần nhà không bả - 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.480,1543 m2
16 Bốc xếp vận và chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0256 m3
B Hạng mục 2: Sơn ngoài
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5288 m2
2 Đánh rêu mốc vị trí đá rửa trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.090,3514 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.286,3624 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,6317 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5864 100m2
6 Luân chuyển và lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7591 100m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,5288 m2
8 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 816,6317 m2
9 Vệ sinh cửa sổ (mỗi nhà 2 công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 công
10 Sơn tường ngoài nhà vị trí đá rửa không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.416,8203 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.286,3624 m2
12 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7506 m3
C Hạng mục 3: Cải tạo sân nhà C
1 Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bụi
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
4 Phá dỡ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9869 m3
5 Di chuyển chậu cây cảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 chậu
6 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4664 m3
8 Phá dỡ thành bể bao bên ngoài xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,852 m3
9 Phá dỡ lớp bê tông lót của thành bể bị phá dỡ không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m3
11 Phá lớp vữa trát ganito tam cấp và thành bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1265 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7765 m2
13 Phá dỡ nền gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,8285 m2
14 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,5124 m2
15 Phá dỡ nền bê tông hạ cốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2769 m3
16 Bốc xếp và vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,3415 m3
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3544 m3
18 Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
19 Xây tường bồn hoa quanh bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,583 m3
20 Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6491 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu đánh dốc về phía đài phun nước, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,811 m2
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terazzo kích thước 400x400mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,811 m2
23 Lát nền trong đài phun nước bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8196 m2
24 Lát đá xanh cubic 100x100x5mm vào khu vực xung quanh đài phun nước, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8825 m2
25 Ốp đá trắng xám vào đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
26 Ốp đá tự nhiên vào bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3718 m2
27 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp và bồn hoa, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 m2
28 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0987 m3
29 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8692 m2
30 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1818 100kg
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước của đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
33 Vòi phun cây thông CA60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Vòi phun cây thông CA25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt ống Inox 304 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
36 Tê thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Tê thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Cút thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Côn thu thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Côn thu thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Cút ren thép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Rọ hút nước D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Van khóa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Ống nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
45 Côn thu PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Côn thu PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Tê thu PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lồng chắn rác 650x700x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
49 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
50 Máng điện luồn dây 14x8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
51 Ống luồn dây D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
52 MCB 1P-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Tủ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Ống bảo hộ dây PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
55 Lắp đặt măng xông PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt đèn nấm sân vườn H=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt đèn pha led chiếu sáng 200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6896 tấn
59 Lắp dựng hệ khung thép ghế gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6896 tấn
60 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,276 m2
61 Lắp dựng mặt ghê bằng nhựa composite giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,276 m2
62 Bu lông liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.32E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.63649E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,5 tỷ đồng; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Tương tự về điều kiện hiện trường: gói thầu cải tạo sữa chữa trường học đang hoạt động giảng dạy và học tập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->