Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp, Công trình: Xây dựng mới mạch kép tuyến 479 và tuyến 481 song song tuyến 476 Xuân Hòa và tuyến 478 Xuân Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Xuân Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây lắp, Công trình: Xây dựng mới mạch kép tuyến 479 và tuyến 481 song song tuyến 476 Xuân Hòa và tuyến 478 Xuân Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210702332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 245 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:10:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,429,687,857 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644531786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28906357E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.297.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.158.594.214 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giá ra dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 5-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Móng đất gia cường, trụ LT-12 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m | 1 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 1 | bộ | |
| B | Móng đất gia cường, trụ LT-14 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m | 142 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 142 | bộ | |
| C | Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x14 | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | 37 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 37 | bộ | |
| 3 | Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm | 53,206 | m³ | |
| D | Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuống | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m | 1 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 1 | bộ | |
| 3 | Ty neo D22x3000 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Neo xoè và đĩa sen (sơn đen) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| E | Đào đất tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 35 | bộ | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85 | 35 | bộ | |
| F | Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-14 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: 12m (0,221kg/m) | ĐL cấp | 92,82 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 35 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 35 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 70 | cái |
| 5 | Bu-lông 12x40 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 35 | cái |
| 6 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 70 | cái |
| 7 | Kẹp nối ép WR835 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 70 | cái |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | 0,945 | 100kg | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | 35 | cọc | |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | 70 | đầu | |
| G | Tiếp địa cho REC đặt tại trụ LT-14 | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm²: 28m (0,221kg/m) | ĐL cấp | 6,188 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Φ16- 2,4m | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Kẹp cọc tiếp đất đồng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bu-lông 12x40 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷10 | 0,062 | 100kg | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8) | 4 | cọc | |
| 9 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm² | 2 | đầu | |
| H | Trụ BTLT 12 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực) | ĐL cấp | 1 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 1 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công | 1 | trụ | |
| I | Trụ BTLT 14 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - F650 (dự ứng lực) | ĐL cấp | 142 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 142 | trụ | |
| 3 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 14m bằng cần cẩu + thủ công | 142 | trụ | |
| J | Trụ đôi 2xBTLT -14 mét | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - F650 (dự ứng lực) | ĐL cấp | 74 | trụ |
| 2 | Vật liệu dựng trụ | 37 | trụ | |
| 3 | Bu-lông 16x450 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 5 | Bu-lông 22x800 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 6 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 148 | cái |
| 7 | Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 8 | Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 14m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2) | 74 | trụ | |
| K | Bộ xà kép 2,2m trụ đơn | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 58 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 116 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 116 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 58 | cái |
| 5 | Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 58 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 580 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | 29 | bộ | |
| L | Bộ xà kép 2,2m trụ đôi | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 52 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 104 | chống |
| 3 | Bu-lông 16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 104 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x450 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 52 | cái |
| 5 | Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 52 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 520 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | 26 | bộ | |
| M | Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 172 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 172 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 172 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 172 | cái |
| 5 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 172 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1.376 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,67kg cho trụ đỡ | 86 | bộ | |
| N | Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 37 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 37 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 37 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 222 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà có trọng lượng 28,34kg cho trụ đỡ | 37 | bộ | |
| O | Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 79 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 79 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 79 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 158 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 474 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5) | 79 | bộ | |
| P | Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3 | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 74 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 74 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 592 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡ | 37 | bộ | |
| Q | Bộ xà composite 0,8m | |||
| 1 | Đà composite 110x80x2400 dày 5mm | ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Thanh chống composite dẹp 10x60x710 | ĐL cấp | 1 | cái |
| 3 | Bu-lông M16x150 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg | 1 | bộ | |
| 7 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-14 | |||
| 1 | Bu-lông neo D16x250 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cáp thép chằng 5/8" | ĐL cấp | 10,3 | kg |
| 6 | Sứ chằng lớn | ĐL cấp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m | 1 | bộ | |
| S | Bộ sứ đứng đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | ĐL cấp | 348 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | ĐL cấp | 348 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | 348 | sứ | |
| T | Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳng | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | ĐL cấp | 836 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | ĐL cấp | 836 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | 836 | sứ | |
| U | Bộ sứ đứng đỡ góc | |||
| 1 | Sứ đứng cách điện 24kV | ĐL cấp | 138 | cái |
| 2 | Ty sứ bọc chì | ĐL cấp | 138 | cái |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT | 138 | sứ | |
| V | Chuổi đơn néo dây vào xà | |||
| 1 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | ĐL cấp | 192 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 576 | cái |
| 3 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m | 192 | bộ | |
| W | Chuổi kép néo dây vào xà | |||
| 1 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | ĐL cấp | 174 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 261 | cái |
| 3 | Khánh đơn 240x110 dày 8mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 174 | cái |
| 4 | Mắt nối lắp ráp 110 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 174 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo kép, ở độ cao ≤ 20m (NCx1,98) | 87 | bộ | |
| X | Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông 16x300 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 157 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 314 | cái |
| 3 | Uclévis - 3mm (loại gân) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 157 | cái |
| 4 | Sứ ống chỉ cách điện 1kV | ĐL cấp | 157 | cái |
| 5 | Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứ | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4,71 | kg |
| 6 | Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ công | 157 | bộ | |
| Y | Bộ dừng dây trung hòa vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông mắc D16x300 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 59 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 59 | cái |
| 3 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 118 | cái |
| 4 | Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 59 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ công | 59 | bộ | |
| Z | Dây dẫn điện, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC120mm2 (0,471kg/mét) | ĐL cấp | 2.700 | kg |
| 2 | Cáp bọc ACX - 240/32 - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 26.157 | mét |
| 3 | Cáp bọc CXV - 1x25mm² - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 5 | mét |
| 4 | Cáp bọc CXV - 1x185mm² - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 27 | mét |
| AA | Giáp buộc dây dẫn vào sứ | |||
| 1 | Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 185-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 138 | dây |
| 2 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 185-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 376 | dây |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 185-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 830 | dây |
| AB | Giáp níu và phụ kiện | |||
| 1 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 279 | cái |
| 2 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 240mm²) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 279 | cái |
| 3 | Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 279 | cái |
| AC | Đấu nối | |||
| 1 | Kẹp quai đồng 8 ly 240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 30 | cái |
| 2 | Hotline clamp 350MCM | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép WR419: cở dây 95-120mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 74 | cái |
| 5 | Kẹp nối ép WR875: cở dây 150-240mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 174 | cái |
| 6 | Ống nối dây AC120 (Cáp trần >3000m/ 1 ống nối dây, cáp bọc >500m/ 1 ống nối dây) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ống nối dây AC240 (Cáp trần >1.500m/ 1 ống nối dây, cáp bọc >500m/ 1 ống nối dây và ống nối dây pha tại các vị trí dừng 2 mặt) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 78 | cái |
| AD | Phụ kiện cách điện 24kV | |||
| 1 | Bọc cách điện đầu cực MBA | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bọc cách điện kẹp quai | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 58 | cái |
| 3 | Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCO | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Bọc cách điện đầu cực LA | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Ống PVC Φ60x2,8mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 7 | mét |
| 6 | Ống PVC Φ27x2mm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 7 | mét |
| 7 | Khuỷu L90º PVC Φ27 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Khuỷu L90º PVC Φ60 loại dày | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Cổ-dê Φ60 kẹp ống PVC | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 185-240mm² (0,5m/ vị trí) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 39 | mét |
| 11 | Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 18 | cuộn |
| 12 | Bọc cách điện 2 đầu cực FCO | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| AE | Phụ kiện đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Bass LI (đỡ FCO) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | bộ |
| AF | Lắp đặt cách điện - Rãi dây, căng dây | |||
| 1 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 120mm² (NCx0,7) | 5,6196 | 1km | |
| 2 | Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 240mm² | 25,644 | 1km | |
| AG | Mua sắm phụ kiện cho đ/ dây hạ thế hỗn hợp | |||
| 1 | Khung đỡ 4 sứ dày 3mm, ty 14 (rack 4) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Sứ ống chỉ, cách điện 1kV | ĐL cấp | 64 | cái |
| 3 | Bu-lông 16x300 mạ kẽm nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Bu-lông 16x550 mạ kẽm nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260 + 2 bu-lông M16x50 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260-520 + 2 bu-lông M16x50 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp ABC cở dây 4x50-95 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 63 | cái |
| 8 | Bu-lông móc 16x300 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 107 | cái |
| 9 | Cáp duplex 2x16 ruột nhôm | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 130 | mét |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh IPC 95/25 loại 2 bu-lông | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 162 | cái |
| AH | Chuổi đơn néo dây vào trụ | |||
| 1 | Bu-lông mắc D16x250 | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Sứ chuổi polymer 24kV-70N | ĐL cấp | 1 | cái |
| 4 | Móc treo chữ U Φ16 loại dài | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| AI | Bộ xà kép 2,2m | |||
| 1 | Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóng | ĐL cấp | 2 | đà |
| 2 | Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóng | ĐL cấp | 4 | chống |
| 3 | Bu-lông M16x50 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Bu-lông M16x250 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóng | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ | 1 | bộ | |
| AJ | Giáp níu và phụ kiện | |||
| 1 | Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Cáp bọc CXV - 1x25mm² - 12/20(24kV) | ĐL cấp | 48 | mét |
| 4 | Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm² | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 17 | cái |
| AK | Trụ - Neo chằng | |||
| 1 | Nhổ, hạ trụ LT 8,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | 50 | trụ | |
| 2 | Nhổ, hạ trụ LT 10,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | 2 | trụ | |
| 3 | Nhổ, hạ trụ LT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45) | 2 | trụ | |
| 4 | Nhổ, hạ trụ 2xLT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×2×0,45) | 3 | trụ | |
| 5 | Tháo dây néo DG, chiều cao công tác ≤ 20m (NC×0,45) | 6 | bộ | |
| AL | Tháo dỡ, lắp đặt đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dỡ cáp ABC A/XLPE 4x95 | 0,0995 | km | |
| 2 | Tháo dỡ cáp AV70 bằng TC+CG (NCx0,7x0,45; Mx0,45) | 0,093 | km | |
| 3 | Tháo dỡ cáp AV50 bằng TC+CG (NCx0,7x0,45; Mx0,45) | 0,031 | km | |
| 4 | Tháo dỡ uclevis và sứ hạ thế (NC×0,45) | 11 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thế (NC×0,45) | 11 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ khung đỡ 4 sứ (rack 4) và sứ hạ thế (NC×0,45) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt cáp ABC A/XLPE 4x95 | 0,0995 | km | |
| 8 | Lắp đặt cáp AV70 bằng TC+CG | 0,093 | km | |
| 9 | Lắp đặt cáp AV50 bằng TC+CG | 0,031 | km | |
| 10 | Lắp đặt uclevis và sứ hạ thế | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thế | 11 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt khung đỡ 4 sứ (rack 4) và sứ hạ thế | 2 | bộ | |
| AM | Tháo dỡ, lắp đặt đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ xà thép X-22K (56,95kg) NCx0,45 | 15 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ bộ xà thép X-22KK (56,95kg) NCx0,45 | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ bộ sứ đứng (SĐUT) NCx0,45 | 2,2 | 10 sứ | |
| 4 | Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) NCx0,45 | 7 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ chuổi polymer kép dừng dây trên xà (2POL-NgX) NCx1,98x0,45 | 51 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ bộ dừng dây trung hòa (Nth-UT) NCx0,45 | 25 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ cáp lực AC50 HS:0,45 | 1,5765 | km | |
| 8 | Tháo dỡ cáp lực ACX50 HS:0,45 | 1,2537 | km | |
| 9 | Lắp bộ xà thép X-22K (56,95kg) | 6 | bộ | |
| 10 | Lắp bộ xà thép X-22KK (56,95kg) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp lại bộ sứ đứng (SĐUT) | 1,4 | 10 sứ | |
| 12 | Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) | 7 | bộ | |
| 13 | Lắp lại chuổi polymer kép dừng dây trên xà (2POL-NgX) | 27 | bộ | |
| 14 | Lắp lại bộ dừng dây trung hòa (Nth-UT) | 17 | bộ | |
| 15 | Kéo lại cáp lực AC50 | 0,298 | km | |
| 16 | Kéo lại cáp lực ACX50 | 0,504 | km | |
| AN | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A - polymer | ĐL cấp | 1 | cái |
| 2 | Recloser 24kV - 630A | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | LA 18kV - 10kA - polymer | ĐL cấp | 3 | cái |
| 4 | Dao cách ly căng trên dây: ALTD 15-38kV - 630A | ĐL cấp | 9 | cái |
| 5 | Lắp FCO 27kV | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt LA 18kV-10kA polymer | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, điện áp ≤ 35kV | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dao cách ly 1P không tiếp đất, đặt ngoài trời, điện áp ≤ 35kV | 9 | cái | |
| AO | I. THÁO - LẮP MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 30kVA | 3 | máy | |
| 2 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA | 3 | máy | |
| 3 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 75kVA | 3 | máy | |
| 4 | Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 100kVA | 3 | máy | |
| 5 | Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4kV công suất ≤ 320kVA | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 30kVA | 3 | máy | |
| 7 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA | 3 | máy | |
| 8 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 75kVA | 3 | máy | |
| 9 | Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 100kVA | 3 | máy | |
| 10 | Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV công suất ≤ 320kVA | 1 | máy | |
| AP | Tháo, lắp xà đỡ FCO, LA | |||
| 1 | Tháo xà composite 110x80x2400 dày 5mm (NCx0,45) | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp lại xà composite 110x80x2400 dày 5mm (NCx0,55) | 5 | bộ | |
| AQ | Tháo, lắp FCO, LA | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi 22kV | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV | 15 | bộ | |
| 4 | Lắp lại chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV | 15 | bộ | |
| AR | Tháo, lắp bộ cáp dẫn điện cao áp | |||
| 1 | Tháo kẹp quai, hotline = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 15 | bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quai, hotline = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 15 | bộ | |
| 3 | Tháo cáp lực đấu vào LA hoặc FCO = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 30 | bộ | |
| 4 | Đấu cáp lực đấu vào LA hoặc FCO = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 30 | bộ | |
| AS | Tháo, lắp bộ cáp dẫn điện hạ áp | |||
| 1 | Tháo cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 30 | bộ | |
| 2 | Đấu cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 30 | bộ | |
| 3 | Tháo cáp lực đấu vào đầu cực CB = Tháo kẹp cáp (NCx0,45) | 30 | bộ | |
| 4 | Đấu cáp lực đấu vào đầu cực CB = Lắp kẹp cáp (NCx0,55) | 30 | bộ | |
| 5 | Tháo cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,45) | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,55) | 15 | bộ | |
| AT | Tháo, lắp tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiếu 3 pha (NCx0,4) | 5 | tủ | |
| 2 | Lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiếu 3 pha (NCx0,6) | 5 | tủ | |
| AU | Cắt tháo, nối dây tiếp đất vào hệ thống tiếp đất củ | |||
| 1 | Dây đồng trần Cu25mm² (1m/vị trí; 0,221kg/m) | ĐL cấp | 1,105 | kg |
| 2 | Kẹp nối ép WR189 (50-50) | Theo chương V mô tả kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Thay tiếp địa gốc: tiếp địa bằng C22 (NCx0,6) | 0,011 | 100kg | |
| 4 | Thay tiếp địa ngọn 10m: NCx1,2) | 5 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644531786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28906357E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.297.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.158.594.214 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án). | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân thi công | 20 | Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu 5T | Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường | 2 |
| 2 | Xe tải 5T | Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường | 1 |
| 3 | Giá ra dây | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 4 | Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng | 30 |
| 5 | Pa lăng | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng | 3 |
| 6 | Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi