Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây lắp, Công trình: Xây dựng mới mạch kép tuyến 479 và tuyến 481 song song tuyến 476 Xuân Hòa và tuyến 478 Xuân Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706247-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Xuân Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây lắp, Công trình: Xây dựng mới mạch kép tuyến 479 và tuyến 481 song song tuyến 476 Xuân Hòa và tuyến 478 Xuân Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210702332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 245 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:10:00 đến ngày 2021-07-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,429,687,857 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644531786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28906357E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.297.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.158.594.214 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giá ra dây
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây.
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 30
5-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
6-Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng đất gia cường, trụ LT-12
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m1bộ
2Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,851bộ
B Móng đất gia cường, trụ LT-14
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng ≤ 1m) chiều sâu > 1m142bộ
2Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,85142bộ
C Móng bê-tông đá 1x2 mác 150, trụ LT-2x14
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m37bộ
2Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,8537bộ
3Đổ bê-tông móng trụ chiều rộng móng ≤ 250cm53,206
D Móng neo, đế móng là neo xòe 8H-135" - Chằng xuống
1Đào móng trụ đất cấp III (bề rộng > 1m) chiều sâu > 1m1bộ
2Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,851bộ
3Ty neo D22x3000Theo chương V mô tả kỹ thuật1cái
4Neo xoè và đĩa sen (sơn đen)Theo chương V mô tả kỹ thuật1bộ
E Đào đất tiếp địa lặp lại
1Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu 35bộ
2Đắp đất nền móng công trình độ chặt k: 0,8535bộ
F Tiếp địa lặp lại cho trụ LT-14
1Cáp đồng trần M25mm²: 12m (0,221kg/m)ĐL cấp92,82kg
2Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo chương V mô tả kỹ thuật35cọc
3Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo chương V mô tả kỹ thuật35cái
4Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật70cái
5Bu-lông 12x40Theo chương V mô tả kỹ thuật35cái
6Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo chương V mô tả kỹ thuật70cái
7Kẹp nối ép WR835Theo chương V mô tả kỹ thuật70cái
8Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷100,945100kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)35cọc
10Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²70đầu
G Tiếp địa cho REC đặt tại trụ LT-14
1Cáp đồng trần M25mm²: 28m (0,221kg/m)ĐL cấp6,188kg
2Cọc tiếp đất Φ16- 2,4mTheo chương V mô tả kỹ thuật4cọc
3Kẹp cọc tiếp đất đồngTheo chương V mô tả kỹ thuật4cái
4Đầu cosse Cu ép cỡ dây 25mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật2cái
5Bu-lông 12x40Theo chương V mô tả kỹ thuật1cái
6Lông-đền tròn lỗ 14 dày 2mmTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tiếp địa trụ điện, đường kính dây tiếp địa Ф8÷100,062100kg
8Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đất cấp III (NCx0,8)4cọc
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp ≤ 25mm²2đầu
H Trụ BTLT 12 mét
1Trụ BTLT 12m - F540 (dự ứng lực)ĐL cấp1trụ
2Vật liệu dựng trụ1trụ
3Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 12m bằng cần cẩu + thủ công1trụ
I Trụ BTLT 14 mét
1Trụ BTLT 14m - F650 (dự ứng lực)ĐL cấp142trụ
2Vật liệu dựng trụ142trụ
3Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 14m bằng cần cẩu + thủ công142trụ
J Trụ đôi 2xBTLT -14 mét
1Trụ BTLT 14m - F650 (dự ứng lực)ĐL cấp74trụ
2Vật liệu dựng trụ37trụ
3Bu-lông 16x450Theo chương V mô tả kỹ thuật37cái
4Bu-lông 16x600 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chương V mô tả kỹ thuật37cái
5Bu-lông 22x800 thân to (2 đầu răng 2 đai ốc)Theo chương V mô tả kỹ thuật37cái
6Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V mô tả kỹ thuật148cái
7Lông đền vuông 18-20-24 (60x60x6)Theo chương V mô tả kỹ thuật74cái
8Dựng trụ bê-tông H trụ ≤ 14m bằng cần cẩu + thủ công (NCx2)74trụ
K Bộ xà kép 2,2m trụ đơn
1Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngĐL cấp58đà
2Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngĐL cấp116chống
3Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật116cái
4Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật58cái
5Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật58cái
6Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật580cái
7Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ29bộ
L Bộ xà kép 2,2m trụ đôi
1Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngĐL cấp52đà
2Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngĐL cấp104chống
3Bu-lông 16x50 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật104cái
4Bu-lông 16x450 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật52cái
5Bu-lông 16x450 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật52cái
6Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật520cái
7Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ26bộ
M Bộ xà kép 2,1m lệch toàn phần
1Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóngĐL cấp172đà
2Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóngĐL cấp172chống
3Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật172cái
4Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật172cái
5Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật172cái
6Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật1.376cái
7Lắp đặt xà có trọng lượng 56,67kg cho trụ đỡ86bộ
N Bộ xà đơn 2,1m lệch toàn phần
1Xà sắt L75x75x8 dài 2,1m 3 ốp mạ Zn nóngĐL cấp37đà
2Chống xà sắt L50x50x5-1990 mạ Zn nóngĐL cấp37chống
3Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật37cái
4Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật74cái
5Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật222cái
6Lắp đặt xà có trọng lượng 28,34kg cho trụ đỡ37bộ
O Bộ xà đơn 2,0m lệch 2/3
1Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngĐL cấp79đà
2Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngĐL cấp79chống
3Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật79cái
4Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật158cái
5Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật474cái
6Lắp đặt xà có trọng lượng 24,27kg cho trụ đỡ (NCx1.5)79bộ
P Bộ xà kép 2,0m lệch 2/3
1Xà sắt L75x75x8 dài 2,0m 3 ốp mạ Zn nóngĐL cấp74đà
2Chống xà sắt L50x50x5-1150 mạ Zn nóngĐL cấp74chống
3Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật74cái
4Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật74cái
5Bu-lông M16x250 (ven răng suốt 4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật74cái
6Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật592cái
7Lắp đặt xà có trọng lượng 29,31kg cho trụ đỡ37bộ
Q Bộ xà composite 0,8m
1Đà composite 110x80x2400 dày 5mmĐL cấp1cái
2Thanh chống composite dẹp 10x60x710ĐL cấp1cái
3Bu-lông M16x150 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật1cái
4Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
5Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật6cái
6Lắp đặt xà composite có trọng lượng ≤ 15kg1bộ
7Bass LI (đỡ FCO)Theo chương V mô tả kỹ thuật1bộ
R Chằng xuống dây đơn cho trụ LT-14
1Bu-lông neo D16x250Theo chương V mô tả kỹ thuật1cái
2Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V mô tả kỹ thuật1cái
3Yếm đỡ dây chằng D1/2" mạ kẽmTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
4Kẹp chằng 3 bu-lông 5/8''(B46)Theo chương V mô tả kỹ thuật8cái
5Cáp thép chằng 5/8"ĐL cấp10,3kg
6Sứ chằng lớnĐL cấp1cái
7Lắp đặt dây néo ở độ cao ≤ 20m1bộ
S Bộ sứ đứng đỡ thẳng
1Sứ đứng cách điện 24kVĐL cấp348cái
2Ty sứ bọc chìĐL cấp348cái
3Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT348sứ
T Bộ sứ đứng đôi đỡ thẳng
1Sứ đứng cách điện 24kVĐL cấp836cái
2Ty sứ bọc chìĐL cấp836cái
3Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT836sứ
U Bộ sứ đứng đỡ góc
1Sứ đứng cách điện 24kVĐL cấp138cái
2Ty sứ bọc chìĐL cấp138cái
3Lắp đặt sứ đứng 15÷22kV trên trụ BTLT138sứ
V Chuổi đơn néo dây vào xà
1Sứ chuổi polymer 24kV-70NĐL cấp192cái
2Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chương V mô tả kỹ thuật576cái
3Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo đơn dây dẫn, ở độ cao ≤ 20m192bộ
W Chuổi kép néo dây vào xà
1Sứ chuổi polymer 24kV-70NĐL cấp174cái
2Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chương V mô tả kỹ thuật261cái
3Khánh đơn 240x110 dày 8mmTheo chương V mô tả kỹ thuật174cái
4Mắt nối lắp ráp 110Theo chương V mô tả kỹ thuật174bộ
5Lắp đặt chuỗi polymer ≤ 35kV néo kép, ở độ cao ≤ 20m (NCx1,98)87bộ
X Bộ đỡ dây trung hòa vào trụ
1Bu-lông 16x300Theo chương V mô tả kỹ thuật157cái
2Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V mô tả kỹ thuật314cái
3Uclévis - 3mm (loại gân)Theo chương V mô tả kỹ thuật157cái
4Sứ ống chỉ cách điện 1kVĐL cấp157cái
5Cáp nhôm trần A70mm²: buộc dây N vào cổ sứTheo chương V mô tả kỹ thuật4,71kg
6Lắp đặt bộ 1 sứ hạ thế bằng thủ công157bộ
Y Bộ dừng dây trung hòa vào trụ
1Bu-lông mắc D16x300Theo chương V mô tả kỹ thuật59cái
2Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V mô tả kỹ thuật59cái
3Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chương V mô tả kỹ thuật118cái
4Kẹp dừng dây 5U-3mm (95-120mm2)Theo chương V mô tả kỹ thuật59cái
5Lắp đặt bộ dừng dây trung hòa = lắp đặt 1 sứ hạ thế bằng thủ công59bộ
Z Dây dẫn điện, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm lõi thép AC120mm2 (0,471kg/mét)ĐL cấp2.700kg
2Cáp bọc ACX - 240/32 - 12/20(24kV)ĐL cấp26.157mét
3Cáp bọc CXV - 1x25mm² - 12/20(24kV)ĐL cấp5mét
4Cáp bọc CXV - 1x185mm² - 12/20(24kV)ĐL cấp27mét
AA Giáp buộc dây dẫn vào sứ
1Giáp buộc cổ sứ đôi cho dây bọc 185-240mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật138dây
2Giáp buộc đầu sứ đơn cho dây bọc 185-240mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật376dây
3Giáp buộc đầu sứ đôi cho dây bọc 185-240mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật830dây
AB Giáp níu và phụ kiện
1Giáp níu dây bọc trung thế ACX240mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật279cái
2Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 240mm²)Theo chương V mô tả kỹ thuật279cái
3Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 240mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật279cái
AC Đấu nối
1Kẹp quai đồng 8 ly 240mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật30cái
2Hotline clamp 350MCMTheo chương V mô tả kỹ thuật18cái
3Bọc cách điện kẹp quaiTheo chương V mô tả kỹ thuật30cái
4Kẹp nối ép WR419: cở dây 95-120mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật74cái
5Kẹp nối ép WR875: cở dây 150-240mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật174cái
6Ống nối dây AC120 (Cáp trần >3000m/ 1 ống nối dây, cáp bọc >500m/ 1 ống nối dây)Theo chương V mô tả kỹ thuật1cái
7Ống nối dây AC240 (Cáp trần >1.500m/ 1 ống nối dây, cáp bọc >500m/ 1 ống nối dây và ống nối dây pha tại các vị trí dừng 2 mặt)Theo chương V mô tả kỹ thuật78cái
AD Phụ kiện cách điện 24kV
1Bọc cách điện đầu cực MBATheo chương V mô tả kỹ thuật1cái
2Bọc cách điện kẹp quaiTheo chương V mô tả kỹ thuật58cái
3Bọc cách điện đầu cực trên và dưới FCOTheo chương V mô tả kỹ thuật1bộ
4Bọc cách điện đầu cực LATheo chương V mô tả kỹ thuật3cái
5Ống PVC Φ60x2,8mmTheo chương V mô tả kỹ thuật7mét
6Ống PVC Φ27x2mmTheo chương V mô tả kỹ thuật7mét
7Khuỷu L90º PVC Φ27Theo chương V mô tả kỹ thuật2cái
8Khuỷu L90º PVC Φ60 loại dàyTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
9Cổ-dê Φ60 kẹp ống PVCTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
10Ống bọc co nhiệt cách điện 24kV, cở dây 185-240mm² (0,5m/ vị trí)Theo chương V mô tả kỹ thuật39mét
11Băng keo cách điện trung thế bản 19mm, cuộn dài 9,5m (2m/ vị trí)Theo chương V mô tả kỹ thuật18cuộn
12Bọc cách điện 2 đầu cực FCOTheo chương V mô tả kỹ thuật1cái
AE Phụ kiện đỡ FCO, LA
1Bass LI (đỡ FCO)Theo chương V mô tả kỹ thuật1bộ
AF Lắp đặt cách điện - Rãi dây, căng dây
1Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 120mm² (NCx0,7)5,61961km
2Rãi căng dây lấy độ võng bằng TC+CG, dây AC ≤ 240mm²25,6441km
AG Mua sắm phụ kiện cho đ/ dây hạ thế hỗn hợp
1Khung đỡ 4 sứ dày 3mm, ty 14 (rack 4)Theo chương V mô tả kỹ thuật16cái
2Sứ ống chỉ, cách điện 1kVĐL cấp64cái
3Bu-lông 16x300 mạ kẽm nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật16cái
4Bu-lông 16x550 mạ kẽm nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật1cái
5Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260 + 2 bu-lông M16x50Theo chương V mô tả kỹ thuật32bộ
6Cổ dê bằng thép PLA 40x4 D260-520 + 2 bu-lông M16x50Theo chương V mô tả kỹ thuật3bộ
7Móc treo cáp ABC cở dây 4x50-95Theo chương V mô tả kỹ thuật63cái
8Bu-lông móc 16x300Theo chương V mô tả kỹ thuật107cái
9Cáp duplex 2x16 ruột nhômTheo chương V mô tả kỹ thuật130mét
10Kẹp rẽ nhánh IPC 95/25 loại 2 bu-lôngTheo chương V mô tả kỹ thuật162cái
AH Chuổi đơn néo dây vào trụ
1Bu-lông mắc D16x250Theo chương V mô tả kỹ thuật1cái
2Lông đền vuông 14 đến 22 (50x50x3)Theo chương V mô tả kỹ thuật2cái
3Sứ chuổi polymer 24kV-70NĐL cấp1cái
4Móc treo chữ U Φ16 loại dàiTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
AI Bộ xà kép 2,2m
1Xà sắt L75x75x8 dài 2,2m 4 ốp mạ Zn nóngĐL cấp2đà
2Chống xà sắt L50x50x5-810 mạ Zn nóngĐL cấp4chống
3Bu-lông M16x50 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật4cái
4Bu-lông M16x250 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
5Bu-lông VRS M16x250 (4 đai ốc) mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật2cái
6Lông-đền vuông 50x50 dày 3 ly, lỗ D18 mạ Zn nóngTheo chương V mô tả kỹ thuật20cái
7Lắp đặt xà có trọng lượng 56,95kg cho trụ đỡ1bộ
AJ Giáp níu và phụ kiện
1Yếm móng U giáp níu (dùng cho giáp níu 50mm²)Theo chương V mô tả kỹ thuật17cái
2Mắc nối yếm giáp (khóa chữ D) giáp níu 50mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật17cái
3Cáp bọc CXV - 1x25mm² - 12/20(24kV)ĐL cấp48mét
4Giáp níu dây bọc trung thế ACX50mm²Theo chương V mô tả kỹ thuật17cái
AK Trụ - Neo chằng
1Nhổ, hạ trụ LT 8,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)50trụ
2Nhổ, hạ trụ LT 10,5m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)2trụ
3Nhổ, hạ trụ LT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×0,45)2trụ
4Nhổ, hạ trụ 2xLT 12m bằng cẩu kết hợp TC (NC×2×0,45)3trụ
5Tháo dây néo DG, chiều cao công tác ≤ 20m (NC×0,45)6bộ
AL Tháo dỡ, lắp đặt đường dây hạ thế
1Tháo dỡ cáp ABC A/XLPE 4x950,0995km
2Tháo dỡ cáp AV70 bằng TC+CG (NCx0,7x0,45; Mx0,45)0,093km
3Tháo dỡ cáp AV50 bằng TC+CG (NCx0,7x0,45; Mx0,45)0,031km
4Tháo dỡ uclevis và sứ hạ thế (NC×0,45)11bộ
5Tháo dỡ khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thế (NC×0,45)11bộ
6Tháo dỡ khung đỡ 4 sứ (rack 4) và sứ hạ thế (NC×0,45)2bộ
7Lắp đặt cáp ABC A/XLPE 4x950,0995km
8Lắp đặt cáp AV70 bằng TC+CG0,093km
9Lắp đặt cáp AV50 bằng TC+CG0,031km
10Lắp đặt uclevis và sứ hạ thế11bộ
11Lắp đặt khung đỡ 3 sứ (rack 3) và sứ hạ thế11bộ
12Lắp đặt khung đỡ 4 sứ (rack 4) và sứ hạ thế2bộ
AM Tháo dỡ, lắp đặt đường dây trung thế
1Tháo dỡ bộ xà thép X-22K (56,95kg) NCx0,4515bộ
2Tháo dỡ bộ xà thép X-22KK (56,95kg) NCx0,452bộ
3Tháo dỡ bộ sứ đứng (SĐUT) NCx0,452,210 sứ
4Tháo dỡ chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT) NCx0,457bộ
5Tháo dỡ chuổi polymer kép dừng dây trên xà (2POL-NgX) NCx1,98x0,4551bộ
6Tháo dỡ bộ dừng dây trung hòa (Nth-UT) NCx0,4525bộ
7Tháo dỡ cáp lực AC50 HS:0,451,5765km
8Tháo dỡ cáp lực ACX50 HS:0,451,2537km
9Lắp bộ xà thép X-22K (56,95kg)6bộ
10Lắp bộ xà thép X-22KK (56,95kg)3bộ
11Lắp lại bộ sứ đứng (SĐUT)1,410 sứ
12Lắp lại chuổi polymer dừng dây trên trụ (POL-NgT)7bộ
13Lắp lại chuổi polymer kép dừng dây trên xà (2POL-NgX)27bộ
14Lắp lại bộ dừng dây trung hòa (Nth-UT)17bộ
15Kéo lại cáp lực AC500,298km
16Kéo lại cáp lực ACX500,504km
AN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1FCO 27kV - 100A - polymerĐL cấp1cái
2Recloser 24kV - 630ATheo chương V mô tả kỹ thuật1cái
3LA 18kV - 10kA - polymerĐL cấp3cái
4Dao cách ly căng trên dây: ALTD 15-38kV - 630AĐL cấp9cái
5Lắp FCO 27kV1cái
6Lắp đặt LA 18kV-10kA polymer3cái
7Lắp đặt máy cắt dầu ngoài trời, điện áp ≤ 35kV1cái
8Lắp đặt dao cách ly 1P không tiếp đất, đặt ngoài trời, điện áp ≤ 35kV9cái
AO I. THÁO - LẮP MÁY BIẾN ÁP
1Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 30kVA3máy
2Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA3máy
3Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 75kVA3máy
4Tháo dỡ MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 100kVA3máy
5Tháo dỡ MBA 3 pha 22/0,4kV công suất ≤ 320kVA1máy
6Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 30kVA3máy
7Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 50kVA3máy
8Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 75kVA3máy
9Lắp đặt MBA 1 pha 12,7/0,4kV công suất ≤ 100kVA3máy
10Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV công suất ≤ 320kVA1máy
AP Tháo, lắp xà đỡ FCO, LA
1Tháo xà composite 110x80x2400 dày 5mm (NCx0,45)5bộ
2Lắp lại xà composite 110x80x2400 dày 5mm (NCx0,55)5bộ
AQ Tháo, lắp FCO, LA
1Tháo cầu chì tự rơi 22kV15bộ
2Lắp lại cầu chì tự rơi 22kV15bộ
3Tháo chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV15bộ
4Lắp lại chống sét van vật liệu composite ≤ 35kV15bộ
AR Tháo, lắp bộ cáp dẫn điện cao áp
1Tháo kẹp quai, hotline = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)15bộ
2Lắp kẹp quai, hotline = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)15bộ
3Tháo cáp lực đấu vào LA hoặc FCO = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)30bộ
4Đấu cáp lực đấu vào LA hoặc FCO = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)30bộ
AS Tháo, lắp bộ cáp dẫn điện hạ áp
1Tháo cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)30bộ
2Đấu cáp lực đấu vào lưới 0,4kV = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)30bộ
3Tháo cáp lực đấu vào đầu cực CB = Tháo kẹp cáp (NCx0,45)30bộ
4Đấu cáp lực đấu vào đầu cực CB = Lắp kẹp cáp (NCx0,55)30bộ
5Tháo cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,45)15bộ
6Lắp cổ-dê giữ ống PVC vào thân trụ (NCx0,55)15bộ
AT Tháo, lắp tủ điện hạ thế
1Tháo tủ điện hạ thế xoay chiếu 3 pha (NCx0,4)5tủ
2Lắp lại tủ điện hạ thế xoay chiếu 3 pha (NCx0,6)5tủ
AU Cắt tháo, nối dây tiếp đất vào hệ thống tiếp đất củ
1Dây đồng trần Cu25mm² (1m/vị trí; 0,221kg/m)ĐL cấp1,105kg
2Kẹp nối ép WR189 (50-50)Theo chương V mô tả kỹ thuật10cái
3Thay tiếp địa gốc: tiếp địa bằng C22 (NCx0,6)0,011100kg
4Thay tiếp địa ngọn 10m: NCx1,2)5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.644531786E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.28906357E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải sao y có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y của nhà thầu hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự kê khai +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện như hợp đồng độc lập (kèm theo tài liệu để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.579.297.107 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.158.594.214 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp kỹ sư chuyên ngành Điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Đã trực tiếp tham gia thực hiện chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án).33
2 Giám sát thi công xây dựng 1 Tốt nghiệp kỹ sư điện có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng. Đã trực tiếp tham gia thực hiện giám sát ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại, có xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/ công trình mà nhà thầu kê khai (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động, xác nhận của chủ đầu tư / Ban quản lý dự án)33
3 Công nhân thi công 20 Trong danh sách 02 đội thi công tối thiểu 10 công nhân có bằng nghề về điện bậc 2/7 trở lên hoặc Trung cấp nghề, Cao đẳng nghề chuyên ngành điện. (Tài liệu để chứng minh: Bản sao có chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu các văn bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật về an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5T Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường2
2 Xe tải 5T Phải có phiếu đăng kiểm, xe còn tốt đảm bảo vận hành không gây ô nhiểm môi trường1
3 Giá ra dây Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng3
4 Puly chuyên dùng để đỡ dây cáp bọc khi tăng dây. Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng30
5 Pa lăng Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng3
6 Kềm ép thủy lực (phải ép được lõi thép của ống nối AC) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành, đảm bảo chất lượng3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->