Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137978 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:08:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,761,887,468 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,422 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp II (20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5456 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,525 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,938 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,309 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,196 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,748 | m3 |
| 8 | Bê tông đá sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,821 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,439 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,057 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 35,751 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,957 | m3 |
| 24 | Xà gồ mạ kẽm C50x100x15x2.0 | Theo hồ sơ thiết kế | 241,5 | m |
| 25 | Vuông 60x60x2.0 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 286,4 | m |
| 26 | Vuông 30x30x2.0 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 676,2 | m |
| 27 | Lợp mái ngói 10 v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | 100m2 |
| 28 | Ngói bò | Theo hồ sơ thiết kế | 99,624 | viên |
| 29 | Lắp dựng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,877 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế | 24,855 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 32 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa (nhôm hộp) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m2 |
| 33 | Máng xối inox | Theo hồ sơ thiết kế | 23,7 | m |
| 34 | Lắp đặt ống TTK thoát nước mái, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 496,15 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,744 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,557 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,65 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,85 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,85 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40 cao 1,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 40,64 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 42,5 | m2 |
| 43 | Kẻ ron B=20 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,5 | m |
| 44 | Cung cấp kèo trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 496,15 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 171,951 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 668,101 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,62 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,125 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Co ren ngoài đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co ren trong đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co ren trong đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê PVC đk 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Giảm PVC đk 27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê PVC đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê cong PVC đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê cong PVC đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê cong PVC đk 34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PVC đk 90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Cút PVC đk 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút PVC đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PVC đk 21 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 66 | Nối 1 đầu răng ngoài nhựa PVC đk 27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 80 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (dây E) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (dây E) | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 85 | Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 - E35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 86 | Lắp đặt dây CXV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây CXV 2x11mm2 - E11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt dây CXV 2x6mm2- E6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 90 | Lắp đặt MCCB 40A 2P 10ka | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt MCB 32A 2P 10ka | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt MCB 10A 2P 10ka | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2m - 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 99 | Lắp đặt tủ điện kích thước (800*600*300) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tủ |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm ba 16A -220V | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt phích cắm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống gen điện PVC đk 20 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 107 | Lắp đặt ống gen điện PVC đk 25 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gen điện PVC đk 32 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 109 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt Nối nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 112 | Cung cấp đất tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế | 22,5 | m3 |
| 113 | Cung cấp thang leo inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 117 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m2 |
| 118 | Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 119 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 5,738 | m3 |
| 120 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,53 | m3 |
| 121 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m2 |
| 123 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 44,955 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | m3 |
| 126 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 dày 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,64 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 64,498 | m3 |
| 128 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,84 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,45 | 100m2 |
| 130 | Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám | Theo hồ sơ thiết kế | 564 | m2 |
| 131 | Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 272,54 | m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 272,54 | m2 |
| 133 | Sơn giả đá (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 272,54 | m2 |
| 134 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,6 | 100m2 |
| 135 | Trồng hoa (mật độ 10 cây/9m2) trồng thành bụi | Theo hồ sơ thiết kế | 955,556 | cây |
| 136 | Đổ đất màu trộn phân hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 225,598 | m3 |
| 137 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 16,88 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,88 | m2 |
| 139 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 17,55 | m3 |
| 140 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 141 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,213 | 100m2 |
| 142 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | m3 |
| 143 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,279 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | 100m2 |
| 145 | Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám | Theo hồ sơ thiết kế | 1.321,31 | m2 |
| 146 | Đào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 116,235 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,83 | m3 |
| 148 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,838 | 100m2 |
| 149 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,026 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,193 | 100m2 |
| 151 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 111,93 | m3 |
| 152 | Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám | Theo hồ sơ thiết kế | 375,76 | m2 |
| 153 | Lát gạch con Sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 208 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ khối nhà hiện trạng tập kết thanh lý theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 155 | Bóc hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,906 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,907 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 27,624 | 100m3/km |
| 158 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | 100m3 |
| 159 | Cung cấp đất san lấp | Theo hồ sơ thiết kế | 1.563,674 | m3 |
| 160 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,817 | 100m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m3 |
| 162 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 30,867 | m3 |
| 163 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,178 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính fi 30mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | đoạn ống |
| 166 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,907 | m3 |
| 167 | Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,16 | m3 |
| 168 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,302 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,763 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3964 | tấn |
| 173 | Xây mối nối gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | m3 |
| 174 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,058 | m2 |
| 175 | Đào đất đặt đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 27,378 | m3 |
| 176 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m3 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,39 | 100m |
| 178 | Lắp đặt vòi tưới | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 179 | Lắp đặt Tê đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 180 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,19 | 100m3 |
| 181 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 29,76 | m3 |
| 182 | Đào móng trụ đèn chiếu sáng đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 23,961 | m3 |
| 183 | Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 dày 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m3 |
| 185 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,024 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,186 | tấn |
| 187 | Đắp đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,716 | 100m3 |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 930 | m |
| 189 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 190 | Lắp đặt dây cáp CVV cấp nguồn 220V, 2 lớp bảo vệ PVC, tiết diện dây 3x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 930 | m |
| 191 | Cung cấp Bulong M16x24 + tán + long đền | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 192 | Lắp dựng cột đèn dọc bậc cấp cao 2,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | cột |
| 193 | Lắp dựng cột đèn cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cột |
| 194 | Lắp đặt đèn bậc cấp Led 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 61 | bộ |
| 195 | Lắp đặt đèn 136W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (dây lên đèn) | Theo hồ sơ thiết kế | 188,6 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 198 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cọc |
| 199 | Lắp đặt CB 63A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt CB 20A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt tủ điện kích thước (800*600*300) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 202 | Lắp tủ điện bằng thép sơn tinh điện kích thước 200x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 203 | Thiết bị điều khiển: RCBO, Timer, Contactor | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 204 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống hộp đấu nối kín nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, .... Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi