Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706414-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210137978
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:08:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,761,887,468 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,422 100m3
2 Đào móng, đất cấp II (20%) Theo hồ sơ thiết kế 10,5456 m3
3 Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 14,525 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,938 m3
5 Bê tông dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,309 m3
6 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,196 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,748 m3
8 Bê tông đá sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,365 m3
9 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,429 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,821 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,439 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,137 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,288 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,108 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép,cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,057 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,379 tấn
20 Công tác gia công lắp cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,417 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
22 Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 35,751 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,957 m3
24 Xà gồ mạ kẽm C50x100x15x2.0 Theo hồ sơ thiết kế 241,5 m
25 Vuông 60x60x2.0 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 286,4 m
26 Vuông 30x30x2.0 mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 676,2 m
27 Lợp mái ngói 10 v/m2 Theo hồ sơ thiết kế 1,73 100m2
28 Ngói bò Theo hồ sơ thiết kế 99,624 viên
29 Lắp dựng thép Theo hồ sơ thiết kế 2,877 tấn
30 Lắp dựng cửa kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế 24,855 m2
31 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m2
32 Lắp dựng khung bảo vệ cửa (nhôm hộp) Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m2
33 Máng xối inox Theo hồ sơ thiết kế 23,7 m
34 Lắp đặt ống TTK thoát nước mái, đường kính ống 76mm Theo hồ sơ thiết kế 0,245 100m
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 496,15 m2
36 Trát trụ cột, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 30,744 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 127,557 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,65 m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 112,85 m2
40 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thạch Anh 40x40 Theo hồ sơ thiết kế 112,85 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40 cao 1,6m Theo hồ sơ thiết kế 40,64 m2
42 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế 42,5 m2
43 Kẻ ron B=20 Theo hồ sơ thiết kế 61,5 m
44 Cung cấp kèo trang trí Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
45 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 496,15 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 171,951 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 668,101 m2
48 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,62 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế 1,125 100m2
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
51 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
52 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
53 Lắp đặt Co ren ngoài đk 21 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
54 Lắp đặt Co ren trong đk 21 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
55 Lắp đặt Co ren trong đk 27 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
56 Lắp đặt Tê PVC đk 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
57 Lắp đặt Giảm PVC đk 27/21 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
58 Lắp đặt Tê PVC đk 27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt Tê cong PVC đk 90 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
60 Lắp đặt Tê cong PVC đk 60 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
61 Lắp đặt Tê cong PVC đk 34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Lắp đặt Cút PVC đk 90 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Lắp đặt Cút PVC đk 60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
64 Lắp đặt Cút PVC đk 27 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
65 Lắp đặt Cút PVC đk 21 Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
66 Nối 1 đầu răng ngoài nhựa PVC đk 27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
67 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
68 Lắp đặt Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
70 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
71 Lắp đặt ống cấp Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
78 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
79 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
80 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
81 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
82 Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 (dây E) Theo hồ sơ thiết kế 150 m
83 Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 (dây E) Theo hồ sơ thiết kế 100 m
84 Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
85 Lắp đặt dây CXV 2x2,5mm2 - E35mm2 Theo hồ sơ thiết kế 70 m
86 Lắp đặt dây CXV 2x11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
87 Lắp đặt dây CXV 2x11mm2 - E11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
88 Lắp đặt dây CXV 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
89 Lắp đặt dây CXV 2x6mm2- E6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
90 Lắp đặt MCCB 40A 2P 10ka Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
91 Lắp đặt MCB 32A 2P 10ka Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
92 Lắp đặt MCB 10A 2P 10ka Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
93 Lắp đặt đèn Led áp tường 1,2m - 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
94 Lắp đặt đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
95 Lắp đặt đèn sự cố Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn Exit Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
97 Lắp đặt hộp dây Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
98 Lắp đặt công tắc 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế 10 bảng
99 Lắp đặt tủ điện kích thước (800*600*300) Theo hồ sơ thiết kế 4 tủ
100 Lắp đặt ổ cắm ba 16A -220V Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
101 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
102 Lắp đặt phích cắm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
103 Lắp đặt mặt nạ 1 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
104 Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt mặt nạ 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
106 Lắp đặt ống gen điện PVC đk 20 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
107 Lắp đặt ống gen điện PVC đk 25 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
108 Lắp đặt ống gen điện PVC đk 32 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
109 Lắp đặt Nối nhựa PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
110 Lắp đặt Nối nhựa PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
111 Lắp đặt Nối nhựa PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
112 Cung cấp đất tôn nền Theo hồ sơ thiết kế 22,5 m3
113 Cung cấp thang leo inox Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
114 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
115 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 120mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
117 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,5 100m2
118 Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám Theo hồ sơ thiết kế 150 m2
119 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 5,738 m3
120 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,53 m3
121 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,06 m3
122 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,306 100m2
123 Đào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 44,955 m3
124 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m3
125 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,59 m3
126 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 dày 150 Theo hồ sơ thiết kế 5,64 100m2
127 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 64,498 m3
128 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 33,84 m3
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 6,45 100m2
130 Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám Theo hồ sơ thiết kế 564 m2
131 Trát bó vỉa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 272,54 m2
132 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 272,54 m2
133 Sơn giả đá (mặt ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 272,54 m2
134 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế 8,6 100m2
135 Trồng hoa (mật độ 10 cây/9m2) trồng thành bụi Theo hồ sơ thiết kế 955,556 cây
136 Đổ đất màu trộn phân hữu cơ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 225,598 m3
137 Xây tường gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 16,88 m3
138 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 20,88 m2
139 Đào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 17,55 m3
140 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3 m3
141 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 Theo hồ sơ thiết kế 13,213 100m2
142 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 13 m3
143 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 79,279 m3
144 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 1,3 100m2
145 Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám Theo hồ sơ thiết kế 1.321,31 m2
146 Đào đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 116,235 m3
147 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 25,83 m3
148 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 Theo hồ sơ thiết kế 5,838 100m2
149 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 35,026 m3
150 Ván khuôn gỗ, ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 11,193 100m2
151 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 111,93 m3
152 Lát gạch Terazzo 40x40cm màu ghi xám Theo hồ sơ thiết kế 375,76 m2
153 Lát gạch con Sâu Theo hồ sơ thiết kế 208 m2
154 Tháo dỡ khối nhà hiện trạng tập kết thanh lý theo quy định Theo hồ sơ thiết kế 1 Toàn bộ
155 Bóc hữu cơ Theo hồ sơ thiết kế 6,906 100m3
156 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 6,907 100m3
157 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 27,624 100m3/km
158 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,263 100m3
159 Cung cấp đất san lấp Theo hồ sơ thiết kế 1.563,674 m3
160 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 12,817 100m3
161 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,235 100m3
162 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 30,867 m3
163 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,178 m3
164 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
165 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính fi 30mm Theo hồ sơ thiết kế 31 đoạn ống
166 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,907 m3
167 Bê tông mương nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,16 m3
168 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,302 m3
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,763 100m3
170 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo hồ sơ thiết kế 0,416 100m2
171 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,082 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3964 tấn
173 Xây mối nối gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,301 m3
174 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế 12,058 m2
175 Đào đất đặt đường ống Theo hồ sơ thiết kế 27,378 m3
176 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 0,274 100m3
177 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 2,39 100m
178 Lắp đặt vòi tưới Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
179 Lắp đặt Tê đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
180 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,19 100m3
181 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (20%) Theo hồ sơ thiết kế 29,76 m3
182 Đào móng trụ đèn chiếu sáng đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 23,961 m3
183 Lớp đá 4x6 xếp khan chèn đá 0x4 dày 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2
184 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 12,8 m3
185 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,024 100m2
186 Công tác gia công lắp dựng cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,186 tấn
187 Đắp đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 0,716 100m3
188 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế 930 m
189 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
190 Lắp đặt dây cáp CVV cấp nguồn 220V, 2 lớp bảo vệ PVC, tiết diện dây 3x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 930 m
191 Cung cấp Bulong M16x24 + tán + long đền Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
192 Lắp dựng cột đèn dọc bậc cấp cao 2,6m Theo hồ sơ thiết kế 61 cột
193 Lắp dựng cột đèn cao 8m Theo hồ sơ thiết kế 3 cột
194 Lắp đặt đèn bậc cấp Led 36W Theo hồ sơ thiết kế 61 bộ
195 Lắp đặt đèn 136W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
196 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (dây lên đèn) Theo hồ sơ thiết kế 188,6 m
197 Lắp đặt dây đồng trần M10 Theo hồ sơ thiết kế 64 m
198 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế 64 cọc
199 Lắp đặt CB 63A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
200 Lắp đặt CB 20A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
201 Lắp đặt tủ điện kích thước (800*600*300) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
202 Lắp tủ điện bằng thép sơn tinh điện kích thước 200x300mm Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
203 Thiết bị điều khiển: RCBO, Timer, Contactor Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
204 Phụ kiện lắp đặt hệ thống hộp đấu nối kín nước Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng chi phí xây dựng Theo hồ sơ thiết kế 5 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, .... Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->