Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706107-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210650444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:08:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,573,446,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,948 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,439 100m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,453 1m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,677 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,14 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,986 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,254 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,109 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,036 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,777 100m3
18 Khối lượng đất thừa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,877 100m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,556 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 10m³/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 10m³/1km
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,473 m3
24 Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6.0x9.5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,061 m3
25 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,89 m2
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,303 m2
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,124 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,735 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,47 m
30 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,162 m2
31 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,604 m2
32 SXLD lan can bằng Inox D60 (gồm vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,49 m dài
33 SXLD lan can bằng Inox D34 (gồm vật liệu và nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,17 m dài
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,188 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,535 m2
37 Kẻ roon âm chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,575 md
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,615 m2
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 100m2
44 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,816 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
46 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,546 m2
47 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,546 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,401 m2
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
50 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
52 Cấu tạo lớp lọc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,413 m3
53 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
55 Đất còn thừa đắp vào nền nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
B PHẦN THÂN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,285 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,141 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 02 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,543 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,493 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,776 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 02 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 02 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,462 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,351 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,185 m3
10 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,75 m2
11 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,12 m2
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,391 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,995 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,521 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,82 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,126 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,947 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,756 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,638 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,982 m3
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,82 100m2
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,634 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,794 m3
28 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100m2
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,356 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,793 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,155 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,165 100m2
37 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 cái
39 SXLD lam bánh ú tại sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
40 SXLD bậc thang lên thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 SXLD nắp tole thăm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 SXLD ván khuôn bằng thép để xây các họa tiết ở chi tiết KT trục 4 đến 5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 SXLD khung hình Bác Hồ và thiếu nhi (Theo báo giá của Công ty mỹ thuật bao gồm luôn công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khung
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,86 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,146 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,001 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,906 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 682 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,6 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,33 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,18 m2
52 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 613,521 m2
53 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trượt, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,31 m2
54 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,786 m2
55 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,404 m2
56 Sơn tường bằng sơn dầu các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,35 1m2
57 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,536 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,896 m
59 Đắp bản nổi lan can, sảnh, và đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.943,703 m2
61 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 588,46 m2
62 SXLD tay vịn cầu thang bằng Inox D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4 m
63 SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4 m
64 SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,95 m
65 SXLD Inox D34 chi tiết kiến trúc A: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m
66 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 tấn
67 Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 tấn
68 Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 tấn
69 Sơn vị trí mối hàn liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
70 Lắp dựng sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,251 tấn
71 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,228 100m2
72 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế (chi tiết xem bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6 m2
73 Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế (chi tiết xem bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,04 m2
74 SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 tráng kẽm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,14 m2
C PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
3 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
5 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
13 Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
14 Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
15 Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
16 Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
17 Mặt nạ 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Mặt nạ 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
19 Mặt nạ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Mặt nạ của hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Mặt nạ Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Bộ cùm của Aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt các automat 3 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.868 m
28 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.678 m
29 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m
30 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
31 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV (3x10+1x6)mm2 - Cu/XLPE/PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 m
32 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
33 Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 867 m
34 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
35 Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,954 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 100m
4 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt Cút nhựa ren trong D27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
6 Lắp đặt Nút bịt nhựa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D27m Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
8 Nút bịt nhựa, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
10 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
11 Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát D34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát D42/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa đồng D21 ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
15 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
17 Lắp đặt van khóa nhựa D 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt van khóa nhựa D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt xí bệt 2 khối Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt bộ xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
25 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
31 Lắp đặt giá treo bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bao gồm chân và phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
33 Van phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
35 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m
36 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100m
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,572 100m
38 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt Cút nhựa giảm miệng bát D60/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
41 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
42 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt Nối nhựa miệng bát D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt Cút nhựa giảm miệng bát D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
46 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt Y nhựa miệng bát D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
51 Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt Cút nhựa giảm miệng bát D114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
54 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m
55 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m
56 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 100m
57 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Cầu chắn rác thoát nước inox D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
61 Cầu chắn rác thoát nước inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
62 Bass cùm ống thoát nước bằng inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=31m (h>= 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 5,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
7 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Bass cùm ống bằng inox D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
12 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m3
13 Giếng tiếp địa D90, sâu 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 giếng
14 Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 m3
15 Các phụ kiện Co, lơi, sơn chống rỉ, que hàn điện... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
F PHẦN HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,125 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 100m3
3 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm hai van D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mm hai van D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D65/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
10 Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65, cuộn-20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
11 Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
12 Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x200, sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
14 Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, 3 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
15 Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
17 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
19 Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
20 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 100/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 100/80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 100/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt co ren ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt co ren ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt măng sông , ĐK 100mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt măng sông , ĐK 80mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, P=27 Hp, Q=>18-48 m3/h, H=> 80-61 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
31 Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha P=20 Hp, Q=>27-78 m3/h, H=> 70,8-50,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Lắp đặt Máy chữa cháy động cơ Diesel, P=27 Hp, Q=>18-48 m3/h, H=> 80-61 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
33 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha P=20 Hp, Q=>27-78 m3/h, H=> 70,8-50,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt CREPIN DK100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt giảm chấn DK100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt lượt rác chữ Y 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van khóa DK100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt Van một chiều DK100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van góc DK50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,025 1m2
42 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725 100m
43 Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ngoài trời, vỏ tủ sơn tĩnh điện, nối đất, thiết bị hãng LS/Korea (bao gồm cả đế bê tông đỡ tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
44 SXLD hộp tôn khung thép hộp mạ kẽm che máy bơm có móc khóa 2500x1500x1300 (cả nhân công và vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Các phụ kiện khác: sơn chống rỉ, ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
46 Tủ trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
47 Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
48 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
49 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
50 Lắp đặt công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
53 Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 1m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 745,8 m
57 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,9 m
58 Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
59 Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
60 Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20; d16 - 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
61 Hộp nối kỹ thuật(200*200*600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
63 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Các phụ kiện khác: co, cút, băng tang ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn bộ
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
69 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
70 Cung cấp, lắp đặt van phao cơ cấp nước vào bể nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 100m3
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
73 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,352 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 tấn
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
77 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,798 m3
78 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 tấn
79 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
80 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m3
81 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
82 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m2
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 100m3
86 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,766 m2
87 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,82 m2
88 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,58 m2
89 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,984 m2
90 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
91 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 m2
93 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,6 m2
94 Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,856 m3
G PHẦN THANG SẮT THOÁT HIỂM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,836 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m3
10 Khối lượng đất thừa đắp vào nền: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
11 Gia công Cột thép hình I 200x100x5,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
12 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 tấn
13 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 tấn
14 Lắp dựng cầu thang thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,668 tấn
15 Bulong thép M20, L=700 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
16 Gia công lan can bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, song ngang, song dứng bằng thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện 03 nước. (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,907 m2
17 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,907 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,697 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.37E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->