Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210650444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:08:00 đến ngày 2021-07-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,573,446,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,948 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,439 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,453 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,677 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,986 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,254 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,036 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,777 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | 10m³/1km |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,473 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 2 lỗ 6.0x9.5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,061 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,89 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,303 | m2 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,124 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,735 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,47 | m |
| 30 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,162 | m2 |
| 31 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,604 | m2 |
| 32 | SXLD lan can bằng Inox D60 (gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,49 | m dài |
| 33 | SXLD lan can bằng Inox D34 (gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m dài |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,535 | m2 |
| 37 | Kẻ roon âm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,575 | md |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,615 | m2 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | 100m2 |
| 44 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,816 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,546 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,546 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,401 | m2 |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 52 | Cấu tạo lớp lọc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,413 | m3 |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 55 | Đất còn thừa đắp vào nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,285 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 02 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,543 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,493 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,776 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 02 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 02 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,462 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,351 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,185 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,75 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,12 | m2 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,391 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,126 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,947 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,756 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,638 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,982 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,634 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,793 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,155 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 39 | SXLD lam bánh ú tại sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 40 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | SXLD nắp tole thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | SXLD ván khuôn bằng thép để xây các họa tiết ở chi tiết KT trục 4 đến 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | SXLD khung hình Bác Hồ và thiếu nhi (Theo báo giá của Công ty mỹ thuật bao gồm luôn công lắp đặt hoàn chỉnh tại công trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khung |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,86 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,146 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,001 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,906 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,6 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,33 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,18 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,521 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,31 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,786 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,404 | m2 |
| 56 | Sơn tường bằng sơn dầu các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,35 | 1m2 |
| 57 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,536 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,896 | m |
| 59 | Đắp bản nổi lan can, sảnh, và đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.943,703 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588,46 | m2 |
| 62 | SXLD tay vịn cầu thang bằng Inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m |
| 63 | SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m |
| 64 | SXLD tay vịn dành cho trẻ em bằng Inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,95 | m |
| 65 | SXLD Inox D34 chi tiết kiến trúc A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 66 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | tấn |
| 67 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | tấn |
| 68 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | tấn |
| 69 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 70 | Lắp dựng sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,251 | tấn |
| 71 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 700, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 74 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp 14x14 tráng kẽm, bên ngoài sơn chống rỉ 3 nước màu vàng mỡ gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,14 | m2 |
| C | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 17 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Mặt nạ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 21 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Bộ cùm của Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.868 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV (3x10+1x6)mm2 - Cu/XLPE/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 32 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 33 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 35 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa ren trong D27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt Nút bịt nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 8 | Nút bịt nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát D34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi rửa đồng D21 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa nhựa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (Bao gồm chân và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Van phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút nhựa giảm miệng bát D60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt Nối nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút nhựa giảm miệng bát D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút nhựa giảm miệng bát D114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 49mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Cầu chắn rác thoát nước inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác thoát nước inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 62 | Bass cùm ống thoát nước bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=31m (h>= 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 5,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 13 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 14 | Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 15 | Các phụ kiện Co, lơi, sơn chống rỉ, que hàn điện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| F | PHẦN HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,125 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà ĐK 100mm hai van D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà ĐK 100mm hai van D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D65/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D50, cuộn-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt cuộn vòi rồng chữa cháy D65, cuộn-20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy vách tường trong nhà KT 400x600x200, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 500x700x200, sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, 3 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 100/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt T thép nối bằng p/p hàn ĐK 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt co ren ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt co ren ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông , ĐK 100mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông , ĐK 80mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel, P=27 Hp, Q=>18-48 m3/h, H=> 80-61 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha P=20 Hp, Q=>27-78 m3/h, H=> 70,8-50,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Máy chữa cháy động cơ Diesel, P=27 Hp, Q=>18-48 m3/h, H=> 80-61 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 33 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện 03 pha P=20 Hp, Q=>27-78 m3/h, H=> 70,8-50,5 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt CREPIN DK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giảm chấn DK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt lượt rác chữ Y 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa DK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Van một chiều DK100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc DK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,025 | 1m2 |
| 42 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | 100m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy ngoài trời, vỏ tủ sơn tĩnh điện, nối đất, thiết bị hãng LS/Korea (bao gồm cả đế bê tông đỡ tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 44 | SXLD hộp tôn khung thép hộp mạ kẽm che máy bơm có móc khóa 2500x1500x1300 (cả nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Các phụ kiện khác: sơn chống rỉ, ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 46 | Tủ trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt trung tâm điều khiển 4 Zone có nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 48 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | SXLD hệ tiếp địa bảo vệ hệ thống báo cháy (chi tiết xem bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 53 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn AC thành DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,8 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,9 | m |
| 58 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông PVC, d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp PVC chia lộ d20; d16 - 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 61 | Hộp nối kỹ thuật(200*200*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 63 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2 mặt có mũi tên (EXIT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Đèn chiếu sáng sự cố (EMER GENCY) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Các phụ kiện khác: co, cút, băng tang ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt van phao cơ cấp nước vào bể nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,501 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,798 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,766 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,82 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,58 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,984 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m2 |
| 92 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,6 | m2 |
| 94 | Ngâm nước xi măng chấm thấm bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,856 | m3 |
| G | PHẦN THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 10 | Khối lượng đất thừa đắp vào nền: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Gia công Cột thép hình I 200x100x5,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | tấn |
| 13 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cầu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | tấn |
| 15 | Bulong thép M20, L=700 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 16 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm, tay vịn ống thép D60mm, song ngang, song dứng bằng thép đặc 20x20, sơn hoàn thiện 03 nước. (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,907 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,907 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,697 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.85E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.37E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi