Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/07/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210683151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đảm bảo trật tự ATGT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:07:00 đến ngày 2021-07-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 481,243,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà ăn tập thể | |||
| 1 | Lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 27,18 | m2 |
| 2 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, cửa đi mở trượt 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Thay cửa sổ nhà ăn bằng cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, mở quay 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 20,865 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Thay cửa sổ phòng 206,302,303 cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, mở trượt 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí phòng 303, 307 | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa phòng 303 | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Đục đường ống thoát nước | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Công |
| 8 | Cạo bỏ sơn tường, trần phòng | Mục III chương V của E-HSMT | 30,985 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mục III chương V của E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục III chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 8,91 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III chương V của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 30,985 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt gương soi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt rọ thu nước mặt nền đường kính D90 inox. | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay phòng vệ sinh tầng 2, 3 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| C | Hạng mục 3: Nhà đội CSGT | |||
| 1 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay phòng vệ sinh tầng 2,3 | Mục III chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung, bệ xí xổm tầng 2 | Mục III chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt rọ thu nước mặt nền đường kính D90 inox | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt sau nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 671,932 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 671,932 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Thay cửa sổ phòng trực ban | Mục III chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Nhà 2 tầng (D) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Cạo bỏ sơn phòng 101 | Mục III chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà hỏi cung | |||
| 1 | Cạo bỏ sơn trong nhà | Mục III chương V của E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 142,56 | m2 |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| F | Hạng mục 6: Nhà bộ phận 1 cửa | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục III chương V của E-HSMT | 20,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục III chương V của E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đường ống thoát nước phòng vệ sinh t1 . | Mục III chương V của E-HSMT | 3 | Công |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM mác 75 | Mục III chương V của E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mục III chương V của E-HSMT | 16,75 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt rọ thu nước mặt nền đường kính D90 inox. | Mục III chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mục III chương V của E-HSMT | 91,16 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 76,96 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay phòng vệ sinh tầng 1 | Mục III chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục III chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Thay cửa sổ phòng 201.205.207.209 cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương mở trượt 2 cánh | Mục III chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 24 | Thay cửa đi phòng 201, cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, 1 cánh mở quay | Mục III chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 25 | Lắp đặt vách kính nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương | Mục III chương V của E-HSMT | 22,23 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mục III chương V của E-HSMT | 510,76 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 510,76 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Tường rào phía tây trụ sở | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Mục III chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III chương V của E-HSMT | 275 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Vệ sinh cho khách | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 89mm | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mm | Mục III chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay phòng vệ sinh tầng 1 | Mục III chương V của E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 7 | Lắp đặt rọ thu nước mặt nền đường kính D90 inox | Mục III chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.22E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
680.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi