Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706293-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210669758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:06:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,842,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,975100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,737100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,0441m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,53m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,511m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,169m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,458100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,319tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,874tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,056m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,287m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,064tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
19Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7410m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7410m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (Loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7410m³/1km
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,532m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,229m3
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,42m2
26Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,608m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,07m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,61m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,767m2
31Kẻ roon âm chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V202,135md
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,726m2
33Lát đá nền ram dốc, khò nhám mặt chống trượt, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,846m2
35Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V48,327m2
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,313m3
37Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,404m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,697m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,79m3
40Tháo dỡ đoạn lan can hành lang đầu hồi tầng 2 của dãy nhà hiện có để làm hành lang cầu nối phía trục 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,495m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,152m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,282m3
44Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,323100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,577tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,588m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,294100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,884tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,527tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,77tấn
53Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,095m3
54Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,109100m2
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,987tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
57Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,509m3
58Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,399100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,41tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,502m3
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,296tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,169m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m2
67Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,841tấn
68Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1411cấu kiện
70SXLD lam bánh ú trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
71SXLD bậc thang lên thăm mái, sắt D16 sơn chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
72SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,053tấn
74Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
75Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,508tấn
76Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,069tấn
77Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông giằng tường thu hồi liên kết với xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V41,08kg
78Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,444100m2
79Sơn vị trí mối hàn liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
80Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,788100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
84Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89Bass cùm ống bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V327,948m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,402m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,696m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V174,482m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V397,906m2
95Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V510,9m2
96Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,352m2
97Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,926m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V91,806m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,468m2
100Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V38,442m2
101Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,936m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V467,28m
103Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.626,386m2
104Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V564,3m2
105SXLD mũ che khe nhiệt hành lanh cầu nối giữa 2 dãy nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
106SXLD hệ tay vịn lan can Inox D76 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,4m dài
107SXLD tay vịn lan can bằng Inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V29,844m dài
108Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
109Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V77,76m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,599tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,8981m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V74,038m2
113Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
115Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
117Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
119Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
120Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
125Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
126Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
127Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
128Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
129Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
131Mặt nạ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Mặt nạ của hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Bộ cùm của AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.291m
140Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.057m
141Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
142Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V117m
144Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V645m
145Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V520m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
147Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
148Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=51m (h >= 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 8,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
150GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
152Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
154Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
155Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
156Bass cùm ống bằng inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
157Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
158Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41m3
159Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
160Giếng tiếp địa D90, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
161Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
B XÂY DỰNG 02 PHÒNG BỘ MÔN
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,228100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,3221m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,285m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,406m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,124m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,566100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,869tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,542tấn
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,86m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,347m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,515m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,174m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,845100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
21Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8510m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8510m³/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (Loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8510m³/1km
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,47m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,195m3
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,22m
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,393m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,038m2
30Kẻ roon âm chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V10,718md
31Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,743m2
32Lát đá nền ram dốc, khò nhám mặt chống trượt, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
33Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,031m2
34Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
36Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
38Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016m3
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
47Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,94m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,425m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,494m3
50Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,596m3
51Tháo dỡ đoạn lan can hành lang đầu hồi tầng 2 của dãy nhà hiện có để làm hành lang cầu nối phía trục 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3công
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,403m3
53Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,178m3
54Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,138m3
55Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,719100m2
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,385tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,07m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,975100m2
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,624tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,308tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,604tấn
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,05m3
65Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,103100m2
66Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,582tấn
67Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,778m3
69Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,384m3
73Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,374100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,173tấn
76Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,929m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,459tấn
79Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1511cấu kiện
82SXLD lam bánh ú trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
83SXLD bậc thang lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84SXLD nắp tole thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,367tấn
86Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
87Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,004tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,383tấn
89Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông giằng tường thu hồi liên kết với xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V30,81kg
90Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,293100m2
91Sơn vị trí mối hàn liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V247,132m2
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V413,977m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,152m2
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,376m2
96Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V275,792m2
97Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V310,3m2
98Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V219,406m2
99Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,312m2
100Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V84,705m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V312,147m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,818m2
103Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,836m2
104Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V337,81m
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.162,597m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V466,538m2
108SXLD mũ che khe nhiệt tiếp giáp giữa hai đầu hồi của 2 dãy nhà (tạm tính cả nhân công và vật liệuMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
109SXLD hệ tay vịn lan can hành lang Inox D76 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,39m dài
110SXLD tay vịn lan can hành lang, cầu thang bằng Inox D34Mô tả kỹ thuật theo chương V29,544m dài
111Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V26,46m2
112Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
113Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,3331m2
115Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V38,542m2
116Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
117Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
118Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
120Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
122Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
123Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
128Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
129Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
130Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
131Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
132Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Mặt nạ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
135Nắp trốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Mặt nạ của hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
137Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Bộ cùm của AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
144Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
145Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
146Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
147Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
148Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
149Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
150Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
151Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
152Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
153Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
154Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng micaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
157Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
158Lắp đặt cút giảm nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt côn nối nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
166Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt van khóa nhựa D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
169Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
170Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
171Lắp đặt dây cấp nước cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10dây
172Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bao gồm chân đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
173Van phao điện tự động + Dây dẫn điện tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
174Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
176Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
177Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
178Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
181Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100m
185Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
187Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
190Cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Cầu chắn rác inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Bass cùm ống bằng inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
193Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=51m (h >= 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 8,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
195GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
197Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
198Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
199Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
200Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
201Bass cùm ống bằng inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
203Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V41m3
204Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
205Giếng tiếp địa D90, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
206Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
C NHÀ HIỆU BỘ
1San dọn mặt bằng chuẩn bị thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,842100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,814100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,321m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,592m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,758tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,938tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,886m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,662m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,845m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,307tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,539m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V3,855100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473100m3
20Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0610m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0610m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (Loại 4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0610m³/1km
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,014m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,863m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,31m2
27Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,405m3
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,862m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,194m2
30Kẻ roon âm chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V319,126md
31Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V83,466m2
32Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,475m2
33Lát đá nền ram dốc, khò nhám mặt chống trượt, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,229m2
34SXLD tay vịn bằng Inox D76 (gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,874m dài
35SXLD tay vịn bằng Inox D34 (gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,722m dài
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,667m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,667m2
39Lát đá mặt thành bậc cấp đầu hồi, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,9981m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m2
44Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,408m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,383m3
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065m3
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,824m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,488m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,077m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,546m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,438m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,477m3
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,419tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,545tấn
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,555tấn
61Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,776100m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,94m3
63Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,387m3
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,449100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,012tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,718tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,54tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,507m3
69Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,466100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,258tấn
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,441m3
73Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,518tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
76Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,848m3
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,597100m2
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
79Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,311tấn
80Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,525m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,978100m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,724m3
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V199cái
85Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2381cấu kiện
86SXLD bậc thang lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
87SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ...Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V297,626m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V771,827m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V227,576m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,5m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,592m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V306,03m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V468,795m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,181m2
96Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,816m2
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V163,816m2
98Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V505,512m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,114m2
100Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
101Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,273m2
102Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch viền 60x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,456m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,806m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,487m
105Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V303,252m
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.873,82m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V739,307m2
108SXLD mũ chụp khe lún (cả vật liệu + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
109Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,092tấn
110Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,469tấn
111Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,372tấn
112Sơn vị trí mối hàn liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
113Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,933tấn
114Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,183100m2
115Máng âm bằng tôn trơn dập góc chữ V dày 5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
116Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V94,98m2
117Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V46,293m2
118Sản suất, lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 ( kể cả vật liệu nhân công và phụ kiện kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,682m2
119Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,227tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,9341m2
121Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,098m2
122SXLD tay vịn bằng Inox D76 (gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2m dài
123SXLD tay vịn bằng Inox D34 (gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m dài
124Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
125Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
126Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
128Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
129Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
131Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
132Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
133Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V113cái
134Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
135Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76cái
137Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66hộp
138Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
139Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
140Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V19hộp
141Mặt nạ 2Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
142Mặt nạ 3Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
143Mặt nạ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Mặt nạ 5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Mặt nạ của hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
146Mặt nạ AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Bộ cùm của AptomatMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A-240VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V878m
153Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171m
154Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V111m
155Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
156Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V118m
157Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V450m
158Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
159Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
160Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
161Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
162Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
163Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
165Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
168Lắp đặt côn nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
170Lắp đặt van khóa nhựa D 21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
171Lắp đặt van khóa nhựa D 27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt van khóa nhựa D 34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
173Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 )Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
174Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
175Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
176Lắp đặt bộ xả lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
177Lắp đặt dây cấp nước cho LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
178Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bao gồm chân và phụ kiện đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
179Van phao điện cho bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
180Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
181Lắp đặt xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
182Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
183Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Khoan 1 giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
187Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
188Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
189Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m
190Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m
191Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m
192Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
193Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
195Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
196Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
201Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
203Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
207Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209SX, lắp đặt miệng hố thu nước bằng inox 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
211Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m
212Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,693100m
213Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
214Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
215Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
217Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=31m (h>= 3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 5,7mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
219GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
220Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
221Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao cheMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
222Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
223Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
224Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
225Bass cùm ống bằng inox D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
226Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
227Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,441m3
228Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
229Giếng tiếp địa D90, sâu 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3giếng
230Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
D Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường1Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 15 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
14 Máy phát điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
15 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->