Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706293-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:06:00 đến ngày 2021-07-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,842,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,737 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,044 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,53 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,511 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,169 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,056 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,287 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,064 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 19 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | 10m³/1km |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,532 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,229 | m3 |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,42 | m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,608 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,07 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,61 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,767 | m2 |
| 31 | Kẻ roon âm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,135 | md |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,726 | m2 |
| 33 | Lát đá nền ram dốc, khò nhám mặt chống trượt, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,327 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,313 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,404 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,697 | m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,79 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ đoạn lan can hành lang đầu hồi tầng 2 của dãy nhà hiện có để làm hành lang cầu nối phía trục 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,495 | m3 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,152 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,282 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,588 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,294 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,527 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,095 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,109 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,987 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,169 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | 1cấu kiện |
| 70 | SXLD lam bánh ú trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 71 | SXLD bậc thang lên thăm mái, sắt D16 sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 72 | SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,053 | tấn |
| 74 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 75 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,069 | tấn |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông giằng tường thu hồi liên kết với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | kg |
| 78 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,444 | 100m2 |
| 79 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Bass cùm ống bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,948 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,402 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,696 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,482 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,906 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,9 | m2 |
| 96 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,352 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,926 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,806 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,468 | m2 |
| 100 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,442 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,936 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,28 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.626,386 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564,3 | m2 |
| 105 | SXLD mũ che khe nhiệt hành lanh cầu nối giữa 2 dãy nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 106 | SXLD hệ tay vịn lan can Inox D76 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,4 | m dài |
| 107 | SXLD tay vịn lan can bằng Inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,844 | m dài |
| 108 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 109 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,898 | 1m2 |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,038 | m2 |
| 113 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 115 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 125 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 126 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 127 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 128 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 129 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 131 | Mặt nạ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Bộ cùm của Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.291 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.057 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m |
| 144 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 645 | m |
| 145 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=51m (h >= 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 8,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 151 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 152 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 154 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 156 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 157 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 158 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 160 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 161 | Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| B | XÂY DỰNG 02 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,322 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,285 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,406 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,124 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,542 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,86 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,347 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,515 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 10m³/1km |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,47 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | m3 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,22 | m |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,393 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,038 | m2 |
| 30 | Kẻ roon âm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,718 | md |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,743 | m2 |
| 32 | Lát đá nền ram dốc, khò nhám mặt chống trượt, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,031 | m2 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 36 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 38 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,94 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,425 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,494 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ đoạn lan can hành lang đầu hồi tầng 2 của dãy nhà hiện có để làm hành lang cầu nối phía trục 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,403 | m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,178 | m3 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,138 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,385 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,07 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,975 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,103 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,778 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,384 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,929 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | 100m2 |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | 1cấu kiện |
| 82 | SXLD lam bánh ú trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 83 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | SXLD nắp tole thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 86 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 87 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông giằng tường thu hồi liên kết với xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | kg |
| 90 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,293 | 100m2 |
| 91 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,132 | m2 |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,977 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,152 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,376 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,792 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,3 | m2 |
| 98 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,406 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,312 | m2 |
| 100 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,705 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,147 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,818 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,836 | m2 |
| 104 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,81 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,597 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,538 | m2 |
| 108 | SXLD mũ che khe nhiệt tiếp giáp giữa hai đầu hồi của 2 dãy nhà (tạm tính cả nhân công và vật liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 109 | SXLD hệ tay vịn lan can hành lang Inox D76 (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,39 | m dài |
| 110 | SXLD tay vịn lan can hành lang, cầu thang bằng Inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,544 | m dài |
| 111 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,46 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,333 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,542 | m2 |
| 116 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 118 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 123 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 129 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 131 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 132 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Mặt nạ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Nắp trống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Bộ cùm của Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 148 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 149 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 151 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 154 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 158 | Lắp đặt cút giảm nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nối nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt van khóa nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 170 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 171 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dây |
| 172 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bao gồm chân đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 173 | Van phao điện tự động + Dây dẫn điện tạm tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m |
| 186 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Bass cùm ống bằng inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 193 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=51m (h >= 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 8,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 195 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 196 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 198 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 199 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 201 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 203 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 204 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 205 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 206 | Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng chuẩn bị thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,842 | 100m2 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,814 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,592 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,886 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,579 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,845 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,539 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,855 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m3 |
| 20 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | 10m³/1km |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,014 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,863 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,31 | m2 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,405 | m3 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,862 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,194 | m2 |
| 30 | Kẻ roon âm chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,126 | md |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,466 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,475 | m2 |
| 33 | Lát đá nền ram dốc, khò nhám mặt chống trượt, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,229 | m2 |
| 34 | SXLD tay vịn bằng Inox D76 (gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,874 | m dài |
| 35 | SXLD tay vịn bằng Inox D34 (gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,722 | m dài |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,667 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,667 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt thành bậc cấp đầu hồi, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,621 | m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | 1m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m2 |
| 44 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,408 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,824 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,488 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,077 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,546 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,0x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,438 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,477 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | tấn |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,94 | m3 |
| 63 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,387 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,449 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,507 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,466 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,258 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,441 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 76 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,848 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,525 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,724 | m3 |
| 84 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199 | cái |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1cấu kiện |
| 86 | SXLD bậc thang lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 87 | SXLD nắp tole của lỗ thăm mái KT: 600x600, bao gồm bản lề, móc và ổ khóa ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,626 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,827 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,576 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,5 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,592 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,03 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,795 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,181 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,816 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,816 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 505,512 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trượt, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,114 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 101 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,273 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột Gạch viền 60x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ceramic 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,806 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,487 | m |
| 105 | Trát chỉ bảng các loại, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,252 | m |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.873,82 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,307 | m2 |
| 108 | SXLD mũ chụp khe lún (cả vật liệu + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 109 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,092 | tấn |
| 110 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm 40x80x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | tấn |
| 111 | Gia công li tô thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,372 | tấn |
| 112 | Sơn vị trí mối hàn liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,933 | tấn |
| 114 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,183 | 100m2 |
| 115 | Máng âm bằng tôn trơn dập góc chữ V dày 5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,98 | m2 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng nhôm kính hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đi kèm, chi tiết cửa theo hồ sơ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,293 | m2 |
| 118 | Sản suất, lắp đặt vách kính khung nhôm trong nhà hệ 1000 ( kể cả vật liệu nhân công và phụ kiện kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,682 | m2 |
| 119 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,934 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,098 | m2 |
| 122 | SXLD tay vịn bằng Inox D76 (gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m dài |
| 123 | SXLD tay vịn bằng Inox D34 (gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m dài |
| 124 | Lắp đặt con sơn 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 126 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đôi 1,2m - 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 128 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 1,2m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bộ đèn led Tube, bóng đơn 0,6m - 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bộ đèn áp trần hộp vuông 170x170 - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt cầu chì 10A ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | hộp |
| 138 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 139 | Lắp đặt đế nhựa Aptomat ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đế nhựa nối dây đặt ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 141 | Mặt nạ 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 142 | Mặt nạ 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 143 | Mặt nạ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Mặt nạ 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Mặt nạ của hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 146 | Mặt nạ Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 147 | Bộ cùm của Aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 30A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 60A-240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m |
| 157 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 158 | Lắp đặt ống ruột gà đi chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 160 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 300x400x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa ren ngoài miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa cửa đồng D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa nhựa D 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa nhựa D 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa nhựa D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( vòi rửa đồng D21 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường (chậu lavabo 1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây cấp nước cho Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bao gồm chân và phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 179 | Van phao điện cho bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường nút xả nhấn (gồm cả van xả nhấn, xi phông tiểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Khoan 1 giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 187 | Sản xuất, lắp đặt máy bơm nước 1 Hp, hút sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt côn giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt tê nhựa giảm miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | SX, lắp đặt miệng hố thu nước bằng inox 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE -15, cấp bảo vệ cấp III, bán kính bảo vệ Rp=31m (h>= 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 218 | GCLD bộ đỡ kim thu sét bằng ống thép mạ kẽm D60, dày 3.0mm, sơn 2 nước đỏ - trắng, dài 5,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 219 | GCLD bộ giằng, neo trụ đỡ kim thu sét, dây cáp TK 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 220 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 221 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp tôn sơn tĩnh điện bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 222 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 223 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 225 | Bass cùm ống bằng inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 226 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 227 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 1m3 |
| 228 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 229 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | giếng |
| 230 | Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| D | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | 1 | Toàn bộ công trình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 15 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM > 250 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 15 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi