Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706325-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210706162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:30:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,595,958,299 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BẾP NẤU, NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,94 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,0688 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,6696 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,556 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6704 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,512 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0073 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1096 tấn
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,896 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 56,3744 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0976 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0583 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3903 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 100m2
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2816 100m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3808 100m3
18 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,4246 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2105 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,965 m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,6754 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,696 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7964 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0153 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0904 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1617 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0583 tấn
31 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1162 100m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3071 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6389 m3
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,025 m3
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1457 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2906 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0654 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3579 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4095 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3475 m3
43 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0348 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,388 m2
45 Đắp vữa xi măng 75# tường chắn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 m
46 Gia công lắp dựng lưới chắn rác mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
47 phễu thu nước mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
48 Đai giữ ống nhựa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 0.0
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
50 Cửa đi cửa sổ cửa nhôm hệ việt pháp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,88 m2
51 Phụ kiện cửa đi, cửa sổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 m2
53 Hoa sắt cửa sổ vuông rỗng 14x14 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,04 m2
54 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,509 tấn
55 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,509 tấn
56 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0257 tấn
57 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0257 tấn
58 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5897 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5897 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,4244 100m2
61 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,2 m
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6416 100m2
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,77 m2
64 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 160,963 m2
65 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,891 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,594 m2
67 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,14 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,3096 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45,2 m
70 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 115,368 m2
71 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,604 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 314,1106 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 216,557 m2
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
78 Dây thép tráng kẽm d=3,5 treo cáp đầu vào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
79 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
80 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
81 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
82 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
86 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
88 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
89 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bảng
90 Lắp đặt sứ các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 sứ
91 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
92 Vít M4x40 + Nở 4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 cái
93 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cuộn
94 Tủ điện tôn dày 3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
95 Xà đón điện + sứ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,3655 m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,4552 m3
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,223 m3
99 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,5575 m3
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3486 tấn
101 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1184 m3
102 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5107 m3
103 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,432 m2
104 Đánh màu bể tự hoại XMNC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,432 m2
105 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,09 m2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
108 Lớp than củi + than xỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m2
109 Lớp đá 1x2, 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,585 m2
110 Ống sành trong bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
111 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,264 m3
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0476 tấn
113 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
114 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,531 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,1236 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5236 m3
117 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7675 m3
118 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0799 tấn
120 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0827 100m2
121 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0983 tấn
122 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1895 m3
123 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1329 100m2
124 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,59 m2
125 ống thoát nước mái d32, L=300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
126 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,86 m2
127 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,679 m2
128 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,215 m2
129 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,088 m2
130 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m2
131 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
132 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,61 m2
133 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,988 m2
134 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,99 m2
135 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,545 m2
136 Cửa nhôm hệ nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,34 m2
137 Khóa cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
140 Tê nhựa PPR - PN d = 25x25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
141 Tê nhựa PPR - PN d = 25x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
144 Côn chuyển tiếp PPR d25x25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
145 Côn chuyển tiếp PPR d20x20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
146 Van phao tự động + phụ kiên d25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
147 Van cửa, rắc co d25, d20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
148 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
149 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
150 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
151 Lắp đặt giá treo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
152 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
154 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m
161 Tê nhựa 90 độ d60x60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
162 Tê nhựa 90 độ d60x40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
163 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
164 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
165 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
166 Măng xông nhựa d=60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
167 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
168 Keo dán M = 300 gam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
169 Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
171 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
172 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
173 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
174 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
175 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
176 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
177 Vít M4x40 + nở D6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
178 Băng dính điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
179 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ XE, BỤC SÂN KHẤU, MÁI CHE
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6667 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7974 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4243 m3
7 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,52 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7575 m2
9 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5991 m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0013 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0014 100m2
13 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 tấn
14 Cửa lò bằng tôn phẳng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 m2
15 Bản lề cửa lò Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,85 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,95 m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 100m2
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2225 m3
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0486 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0552 tấn
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,912 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0196 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,076 tấn
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0253 tấn
29 Sườn gia cường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
30 Bu lông liên kết Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
31 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3571 tấn
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3571 tấn
34 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2152 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2152 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6334 100m2
37 Tấm úp nóc mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 m
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,64 m3
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,6 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,936 m3
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,384 m3
44 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1242 100m2
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0384 100m2
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0059 tấn
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0704 tấn
48 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3575 tấn
49 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3575 tấn
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2354 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2354 tấn
52 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,233 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0305 100m2
55 Bản mã thép dày 12 đục lỗ vít bu lông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
56 Bu lông M20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,7424 m3
58 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,08 m2
59 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,88 m3
60 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,712 m3
61 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 91,196 m2
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m3
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
65 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,28 m3
66 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
67 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0544 100m2
68 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,096 100m2
69 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0147 tấn
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 tấn
71 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0624 tấn
72 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0624 tấn
73 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,075 tấn
74 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,075 tấn
75 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9049 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,9049 tấn
77 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,5352 100m2
78 Lợp tấm nhựa thông minh lấy sáng 2 bên mái vòm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,8 m2
79 Máng thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
80 Bản mã chân cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
81 Bản mã dầm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
82 Bulong d16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 100m
84 Phễu thu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
85 Đại giữ ống Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
C HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, GIẾNG KHOAN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,8609 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,8609 m3
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,612 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,612 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,612 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,612 100m3
8 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 78 m3
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390 m2
12 Lát nền, sàn gạch đỏ theo nền sân cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 390 m2
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8336 m3
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,94 m2
17 Dán gạch vỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,68 m2
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8667 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0268 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3435 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1624 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0708 tấn
25 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0912 100m2
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,684 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,646 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,92 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,92 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m
31 Gia công lắp dựng cánh cổng chính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
32 Bánh xe đẩy + bánh xe cổng chính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
33 Thép góc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
34 Biển tên trường học Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 biển
35 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,02 m3
36 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,62 m3
37 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,34 m3
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,82 m2
40 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9204 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m3
42 Gia công lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,8157 tấn
43 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,18 m2
44 Vú hàn trang trí Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,18 1m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,52 m2
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,84 m2
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 95,52 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54 m
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 111,36 m2
51 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,8 m3
52 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m3
53 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m3
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,6 m3
55 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,2 m2
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8392 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,1743 m3
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0891 tấn
59 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,44 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 162,908 m2
62 Đắp vữa mũ trụ, mũ tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
63 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62 m2
64 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,004 m2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 184,016 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,004 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 230,02 m2
68 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,3 m3
69 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2035 100m3
70 Lớp li nông chống thấm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 203,5 m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,43 m3
72 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2436 100m2
73 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
74 Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
75 Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 89mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60 m ống
76 Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
77 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
78 Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 52m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
79 Van phao tự đồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Van khóa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
81 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
82 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3333 m3
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 m3
84 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 100m2
85 Gia công cột bằng thép hình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,485 tấn
86 Lắp cột thép các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,485 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,22 1m2
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 100m
92 Tê nhựa PPN d25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
93 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
94 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
95 Lắp đặt thuyền tắm không hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
96 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
97 Lắp đặt kệ kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
98 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
101 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5808 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,478 m3
103 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,56 m2
104 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,64 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,44 m2
106 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 86,64 m2
107 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,38 m3
108 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
109 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 m2
110 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0739 m3
111 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0078 tấn
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
113 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
114 Cửa nhôm hệ phòng cải tạo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,16 m2
115 Khóa cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
117 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
118 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
120 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
121 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
122 Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->