Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210706162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-02 15:30:00 đến ngày 2021-07-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,595,958,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP NẤU, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0688 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6696 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6704 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,896 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,3744 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0976 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3903 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4246 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2105 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,965 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6754 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,696 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7964 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0904 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1617 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0583 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3071 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6389 | m3 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1457 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2906 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0654 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3579 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3475 | m3 |
| 43 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0348 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,388 | m2 |
| 45 | Đắp vữa xi măng 75# tường chắn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m |
| 46 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | phễu thu nước mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | Đai giữ ống nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 0.0 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 50 | Cửa đi cửa sổ cửa nhôm hệ việt pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,88 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa đi, cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 53 | Hoa sắt cửa sổ vuông rỗng 14x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,04 | m2 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,509 | tấn |
| 56 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5897 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5897 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4244 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | 100m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,77 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,963 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,891 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,594 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3096 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,2 | m |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,368 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,604 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,1106 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,557 | m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 78 | Dây thép tráng kẽm d=3,5 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 90 | Lắp đặt sứ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 92 | Vít M4x40 + Nở 4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 93 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 94 | Tủ điện tôn dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 95 | Xà đón điện + sứ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3655 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4552 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,223 | m3 |
| 99 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5575 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3486 | tấn |
| 101 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1184 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5107 | m3 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,432 | m2 |
| 104 | Đánh màu bể tự hoại XMNC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,432 | m2 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,09 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 108 | Lớp than củi + than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 109 | Lớp đá 1x2, 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | m2 |
| 110 | Ống sành trong bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0476 | tấn |
| 113 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,531 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1236 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5236 | m3 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7675 | m3 |
| 118 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0827 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 122 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1895 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1329 | 100m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,59 | m2 |
| 125 | ống thoát nước mái d32, L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,86 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,679 | m2 |
| 128 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,215 | m2 |
| 129 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,088 | m2 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 132 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,61 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,988 | m2 |
| 134 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m2 |
| 135 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,545 | m2 |
| 136 | Cửa nhôm hệ nhà vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | m2 |
| 137 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 140 | Tê nhựa PPR - PN d = 25x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Tê nhựa PPR - PN d = 25x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 144 | Côn chuyển tiếp PPR d25x25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Côn chuyển tiếp PPR d20x20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Van phao tự động + phụ kiên d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Van cửa, rắc co d25, d20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 161 | Tê nhựa 90 độ d60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Tê nhựa 90 độ d60x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Măng xông nhựa d=60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Keo dán M = 300 gam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 14m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 176 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 177 | Vít M4x40 + nở D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 178 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE, BỤC SÂN KHẤU, MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6667 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7974 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4243 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7575 | m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5991 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 14 | Cửa lò bằng tôn phẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | m2 |
| 15 | Bản lề cửa lò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,85 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2225 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0552 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0196 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 29 | Sườn gia cường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Bu lông liên kết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | 100m |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3571 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2152 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6334 | 100m2 |
| 37 | Tấm úp nóc mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1242 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 48 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 49 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3575 | tấn |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2354 | tấn |
| 51 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2354 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0305 | 100m2 |
| 55 | Bản mã thép dày 12 đục lỗ vít bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Bu lông M20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7424 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,712 | m3 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,196 | m2 |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 66 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0624 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0624 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 74 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9049 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9049 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5352 | 100m2 |
| 78 | Lợp tấm nhựa thông minh lấy sáng 2 bên mái vòm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 79 | Máng thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 80 | Bản mã chân cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Bản mã dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 82 | Bulong d16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 84 | Phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 85 | Đại giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, CỔNG HÀNG RÀO, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8609 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8609 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,612 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,612 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,612 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,612 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch đỏ theo nền sân cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m2 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8336 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,94 | m2 |
| 17 | Dán gạch vỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8667 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3435 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1624 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0708 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,646 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m |
| 31 | Gia công lắp dựng cánh cổng chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 32 | Bánh xe đẩy + bánh xe cổng chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Thép góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 34 | Biển tên trường học | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | biển |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,02 | m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m2 |
| 40 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9204 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 42 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8157 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | m2 |
| 44 | Vú hàn trang trí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | cái |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,18 | 1m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,52 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,36 | m2 |
| 51 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8 | m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 53 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8392 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1743 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,44 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162,908 | m2 |
| 62 | Đắp vữa mũ trụ, mũ tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,004 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,016 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,004 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,02 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 69 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | 100m3 |
| 70 | Lớp li nông chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,5 | m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,43 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2436 | 100m2 |
| 73 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m, ĐK 300 đến | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt kết cấu giếng, nối ống bằng p/p hàn, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m ống |
| 76 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, khoan đập cáp 40kW | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 78 | Máy bơm hàn quốc Q = 1,2l/s H = 52m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Van phao tự đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Van khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3333 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 85 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 86 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,22 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 92 | Tê nhựa PPN d25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 95 | Lắp đặt thuyền tắm không hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 96 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt kệ kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5808 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,478 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,56 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,44 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,64 | m2 |
| 107 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 108 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 109 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | m3 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 113 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Cửa nhôm hệ phòng cải tạo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,16 | m2 |
| 115 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 120 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi