Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210703906-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại 259
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210701863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước ( Theo Quyết định số 4698/QĐ-UBND ngày 21/12/2020 của UBND tỉnh Nghệ An), công trình được bố trí số tiền 1.710 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-02 15:25:00 đến ngày 2021-07-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,480,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Diện tích tường ngoài nhà (toàn bộ nhà ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 986,559 m2
2 Diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.081,586 m2
3 Diện tích dầm trần nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 659,016 m2
4 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 256,143 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 345,1 m2
6 Vệ sinh bề mặt tường ngoài để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.023 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 493 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.02 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 973,427 0.0
8 Vệ sinh bề mặt trần, dầm để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.025 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 659,016 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,185 m2
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 120,24 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 120,24 m2
12 Lắp dựng cửa lại sau khi sơn Mô tả kỹ thuật tại chương V 120,24 m2
13 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,191 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 17,849 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 12,439 m2
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
19 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,345 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,023 100m3/1km
22 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật tại chương V 19,28 m
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 147,984 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,159 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 256,143 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1.740,602 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 986,559 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,185 m2
29 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 136,75 m2
30 Gạch ốp tiết diện 300x600m2 bằng VXM 75#, Thạch Bàn Miền trung (Hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 30,528 m2
31 Gạch lát tiết diện 300x300, bằng VXM 75#, gạch Trung Đô MS4465 (Hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,191 m2
32 Chống thâm nền vệ sinh bằng PP Bitum nhựa Mô tả kỹ thuật tại chương V 6,501 m2
33 Trần thạch cao nổi vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,191 m2
34 Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 42,562 m2
35 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 395,458 m2
36 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,793 tấn
37 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V 10,251 m3
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,136 m3
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,382 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,054 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,275 tấn
42 Gia công xà gồ thép C120x50x20 dày 2mm ( Tận dụng xà đã có và thêm 15% hao hụt ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,522 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,013 tấn
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật tại chương V 256,485 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,701 100m2
46 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,176 md
47 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật tại chương V 933,8 md
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,16 100m2
49 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,701 100m2
50 Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
51 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
52 Lắp đặt chậu xí bệt két rời V37 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
55 Giá treo khăn Inoc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
56 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
57 Giá giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
58 Lắp đặt thùng đun nước nóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
59 Khóa D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Khóa D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
61 Lưới thoát sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
62 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 m
64 Lắp đặt các loại Đèn sát trần Led 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 12 bộ
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 15 cái
66 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều Panaso nic CU/CS N9TKH-8, công suất 9000 BTU ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
67 Điều hòa treo tường 2 cục 1 chiều Panaso nic CU/CS N12TKH-8, công suất 12000 BTU ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
68 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
69 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 m
70 Con sứ đỡ kim thu sét Mô tả kỹ thuật tại chương V 5 cái
71 Bật sắt chống va đạp Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 cái
72 Sơn dây thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
B NHÀ ĂN CÁN BỘ CNV
1 Diện tích tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 445,214 m2
2 Diện tích tường trong ( trừ phần ốp các phòng bếp gia công ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 229,534 m2
3 Diện tích dầm trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,428 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 108,849 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 68,148 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,825 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường ngoài để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.023 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 155,825 m2
8 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,735 m2
9 Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.02 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 206,581 m2
10 Vệ sinh bề mặt trần, dầm để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.025 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 95,428 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,295 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,696 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,68 m2
14 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,68 m2
15 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,635 m2
16 Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 92,084 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp bệ tấm đan bếp: Mô tả kỹ thuật tại chương V 16,026 m2
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật tại chương V 7,15 m2
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 bộ
23 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,587 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,056 100m3/1km
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,782 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 22,953 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,735 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 324,962 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bã sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ ( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 445,214 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ đã bã( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,295 m2
32 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,908 m2
33 Gạch ốp tiết diện 300x600m2 bằng VXM 75#, Thạch Bàn Miền trung (Hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 272,611 m2
34 Gạch lát tiết diện 300x300, bằng VXM 75#, gạch Trung Đô MS4465 (Hoặc tường đương) Mô tả kỹ thuật tại chương V 13,635 m2
35 SXLD Cửa đi nhôm 1 cánh mở quay phù hợp QCVN 16: 2017 /BXD ( Bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, goăng hãng Việt Pháp; kính trắng Việt Nhật dày 6.38 mm; đã lắp dựng),( hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 5,46 m2
36 SXLD Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp ( bao gồm khuôn, cánh cửa; phụ kiện kim khí kimlong kính 6.38mm, thanh nhựa Austpprofil của tập đoàn Austdoỏ, lõi thép mạ kẽm dày 1,2 ly, thanh nhôm Việt Pháp cuat tập đoàn Austdoor sản xuất: đã lắp đặt ( hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,69 m2
37 Mài đánh bóng nền Granito ( tính 3,5 m2/ công 4/7 nhóm 3) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,27 m2
38 Lát đá tự nhiên mặt bệ tấm đan làm bếp, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 15,256 m2
39 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 229,285 m2
40 Gia công hệ khung thép hộp trần nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,764 tấn
41 Lắp dựng khung thép trần nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,764 tấn
42 Làm trần bằng tôn dày 0.35 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,292 100m2
43 Phào bịt góc tôn trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 160,51 md
44 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 363,079 m2
45 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,393 m3
46 Sản xuất xà gồ thép C100X45X20 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,653 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,653 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 210,533 m2
49 Lợp mái che Tôn lạnh Hoa sen AZ100, Khổ 1070 dày 0.45mm (hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,631 100m2
50 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 78,84 md
51 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật tại chương V 726,2 Cái
52 Phá dỡ nền láng vữa Seno mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,304 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,304 m2
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,304 m2
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,81 100m2
56 Lắp đặt chậu rửa đặt chậu+ chân chậu V50, Viglacera ( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
57 Lắp đặt vòi nóng lạnh chậu rưa Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
58 Lắp đặt Chậu xí bệt két rời VI107 ( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam TT5 Viglacera ( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 bộ
61 Giá treo khăn Inoc Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 bộ
62 Giá giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
63 Khóa D50 Mô tả kỹ thuật tại chương V 1 cái
64 Khóa D27 Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 Cái
65 Lưới thoát sàn Mô tả kỹ thuật tại chương V 2 cái
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadivi ( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 155 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm, cadivi ( Hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 55 m
68 Lắp đặt các loại Đèn sát trần Led 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 m
70 Lắp đặt máng Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
71 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 bảng
72 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật tại chương V 3 cái
73 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 8 cái
C NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Diện tích tường ngoài nhà ( toàn bộ nhà ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 503,392 m2
2 Diện tích tường trong Mô tả kỹ thuật tại chương V 500,639 m2
3 Diện tích dầm trần nhà Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,344 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài Mô tả kỹ thuật tại chương V 176,187 m2
5 Vệ sinh bề mặt tường ngoài để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.023 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 251,696 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,573 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường trong để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.02 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 450,575 m2
8 Vệ sinh bề mặt trần, dầm để sơn lại ( nhân công 3,5/7: 225.000x0.025 công/m2) Mô tả kỹ thuật tại chương V 89,344 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,74 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật tại chương V 70,566 m2
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,884 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,019 100m3/1km
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 75,509 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 50,064 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật tại chương V 125,573 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn NERO các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 589,983 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài đã bã nhà sơn NeRo các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 503,392 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 81,74 m2
20 Sơn cửa sổ, cửa đi, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,12 m2
21 Mài đánh bóng nền Granito đã có ( tính 3,5 m2/ công 4/7) Mô tả kỹ thuật tại chương V 18,27 m2
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 228,675 m2
23 Gia công hệ khung thép hộp trần nhà thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,765 tấn
24 Lắp dựng khung thép trần nhà bằng thép hộp mã kẽm 20x40x1.4 Mô tả kỹ thuật tại chương V 0,765 tấn
25 Làm trần bằng tôn dày 0.35 mm Mô tả kỹ thuật tại chương V 2,287 100m2
26 Phào bịt góc tôn trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 169,06 md
27 Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 363,079 m2
28 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 4,393 m3
29 Sản xuất xà gồ thép C100X45X20 dày 2 ly Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,653 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật tại chương V 1,653 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật tại chương V 210,533 m2
32 Lợp mái che Tôn lạnh Hoa sen AZ100, Khổ 1070 dày 0.5mm (hoặc tương đương ) Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,631 100m2
33 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật tại chương V 66,31 md
34 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật tại chương V 726,2 cái
35 Phá dỡ nền láng vữa Seno mái Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,304 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái sê nô Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,304 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật tại chương V 140,304 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V 3,81 100m2
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2, Cadivi hoặc tường đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm, cadivi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật tại chương V 65 m
41 Lắp đặt các loại Đèn sát trần Led 300x300 Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bộ
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V 125 mm
43 Lắp đặt máng Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật tại chương V 16 bộ
44 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật tại chương V 9 bảng
45 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật tại chương V 14 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu đính kèm trên hệ thống các tài liệu chứng minh sau: Quyết định trúng thầu, hợp đồng kinh tế; - Yêu cầu là hợp đường dây điện chiếu sáng hoặc các hợp đồng tương tự trong đó có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình - Nếu hợp đồng tương tự ký kết với đơn vị, doanh nghiệp tư nhân không thuộc cơ quan nhà nước yêu cầu bổ sung, đính kèm tài liệu chứng minh chuyển tiền thanh toán tại ngân hàng giữa chủ đầu tư và nhà thầu. - Nếu sử dụng hợp đồng tương tự là thầu phụ yêu cầu cung cấp, đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu giữa thầu chính và chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng; phải có xác nhận của chủ đầu tư và trong Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Có tài liệu chứng minh chuyển tiền của ngân hàng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->